330 Bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng ôn thi Đại học có lời giải (P5)
Đề thi

330 Bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng ôn thi Đại học có lời giải (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

13,44.

8,96

4,48.

6,72.

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

Fe, Cu

Cu, Ag.

Zn, Ag

Fe, Ag.

Xem đáp án

Đáp án B

80-1575124920.PNG 

 

Hỗn hợp 2 kim loại có tính khử yếu nhất.

=> Hai kim loại là Cu và Ag

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và 2,4 gam chất rắn. Giá trị của m là

8,0

10,8

8,4

5,6.

Xem đáp án

Đáp án B

BT e

Sau phản ứng thu được chất rắn => thu được Fe2+

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa:

 

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T ỉần lượt là

Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2.

FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4.

FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4

FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.

Xem đáp án

Đáp án C 

X: FeSO4, Y: Cr2(SO4)3, Z: KCrO2, T: KCrO4.

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

5.

2.

3.

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có phương trình hóa học:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2.

Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.

Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

Xem đáp án

Đáp án A

Không xảy ra phản ứng.

E. Al2(SO4)3 + 3Mg 2Al + 3MgSO4

F. Cu + Fe2(SO4)3 2FeSO4 + CuSO4

G. 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được đung dich X và một lượng chất rắn không tan. Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?

AgNO3

Cu

Fe

Cl2

Xem đáp án

Đáp án B

Chất rắn không tan là Cu => X chứa HCl dư, FeCl2, CuCl2.

X không tác dụng với Cu.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O

Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Fe + Cl2 FeCl2

Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình C sai. Sửa lại:

2Fe + 3Cl2  2FeCl3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

nâu đỏ.

xanh lam

vàng nhạt

trắng.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH xảy ra phản ứng:

2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4

Kết tủa thu được có màu xanh lam.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

11,2

8,4

16,8

5,6.

Xem đáp án

Đáp án C

Có: 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?

Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.

Điện phân nóng chảy CuCl2.

Nhiệt phân Cu(NO3)2.

Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2.

Xem đáp án

Đáp án A

Trong phòng thí nghiệm, Cu được điều chế bằng cách cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.

Fe + CuSO4 Cu + FeSO4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,25 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch chứa Al(NO3)3 0,2M; Cu(NO3)2 0,15M; AgNO3 0,1M. Sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:

4,73gam.

4,26gam.

5,16 gam

4,08 gam.

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe, Fe(OH)2, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,96 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch X và X mol khí Y. Nhúng thanh Fe vào dung dịch X, thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 4; đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 11,76 gam. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình. Giá trị của x là

0,12

0,10

0,13.

0,09.

Xem đáp án

Đáp án C

Quy đổi hỗn hợp tương đương với hỗn hợp gồm a mol Fe, b mol OH và c mol O.

Khí Z gồm H2 và NO. 

 

Dung dịch cuối cùng chứa Fe2+, Na+, SO2-4

 

=> a = 0,27

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào đung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là

2,7 gam và 2,8 gam

2,8 gam và 2,7 gam.

2,5 gam và 3,0 gam.

3,5 gam và 2,0 gam.

Xem đáp án

Đáp án A

Có:

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch

NaOH dư

HCl dư

AgNO3 dư.

NH3

Xem đáp án

Đáp án B

Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

FeSO4

AgNO3

KNO3

HCl.

Xem đáp án

Đáp án B

Kim loại Cu chỉ phản ứng với dung dịch AgNO3.

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Dung dịch sau phản ứng chứa

Zn(NO3)2; Fe(NO3)3.

Zn(NO3)2; Fe(NO3)2.

Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2.

Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.

Xem đáp án

Đáp án D

Sau phản ứng còn Cu dư, chứng tỏ HNO3 phản ứng hết.

=> Dung dịch sau phản ứng chứa: Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

7

5

6

8

Xem đáp án

 

Đáp án A

Các trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi - hóa khử: HNO3 đặc, nóng phản ứng với Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3.

 

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

 

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Tính khử của Cl- mạnh hơn Br-.

Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2.

Tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+.

Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.

Xem đáp án

Đáp án D

 

=> Tính khử của Br- yếu hơn Fe2+, tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Fe3+ (1)

.

=> Tính khử của Cl- yếu hơn Br-, tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2. (2)

Từ (1), (2) suy ra tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành 6 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3.

- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.

- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng.

- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng.

- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

3

5

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

TN1: Xảy ra ăn mòn hóa học: Fe + 2FeCl3 3FeCl2

TN2: Xảy ra ăn mòn điện hóa.

Ban đầu xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Xuất hiện 2 điện cực:

Tại catot (Cu): Cu2+ + 2e Cu

Tại anot (Fe): Fe Fe2+ + 2e

Fe bị ăn mòn dần. 

TN3: Xảy ra ăn mòn hóa học: 3Fe + 2O2 to Fe3O4

TN4: Xảy ra ăn mòn điện hóa.

Thép là hợp kim Fe – C gồm những tinh thể Fe tiếp xúc trực tiếp với tinh thể C (graphit). Khi cho thanh thép vào dung dịch H2SO4 loãng xảy ra quá trình:

Tại catot (C): 2H+ + 2e H2

Tại anot (Fe): Fe Fe2+ + 2e

Fe bị ăn mòn dần.

TN5: Xảy ra ăn mòn hóa học: Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4

TN6: Xảy ra ăn mòn điện hóa:

Đầu tiên xảy ra phản ứng: 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

Xuất hiện 2 điện cực:

Tại catot (Cu): 2H+ + 2e H2

Tại anot (Al): Al Al3+ + 3e:

Al bị ăn mòn dần.

Vậy có 3 trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho l,68g bột sắt và 0,36g bột Mg tác dụng với 375ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82g. Nồng độ mol/1 của CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng là

0,2M

0,15M

0,1M

0,05M

Xem đáp án

Đáp án C

Nếu Fe và Mg phản ứng hết:

 

=> mCu = 64.0,045 = 2,88 g > 2,82 g

=> Chứng tò Fe phản ứng còn dư.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây là sai ?

Trong môi trường kiềm, ion CrO2-4(màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion CrO2-7(màu da cam).

Trong mòi trường axit H2SO4 loãng, ion CrO2-7oxi hóa được H2S thành S.

Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.

Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.

Xem đáp án

Đáp án A

A sai. Trong môi trường kiềm, ion CrO2-7 (màu da cam) phản ứng với H2O sinh ra ion CrO2-4 (màu vàng).

B đúng.  

C đúng.  

 

D đúng.  

 

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam chất rắn X gồm Cu, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 5,04 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung địch Y được m gam kết tủa. Giá trị m là

28,9625 gam.

20,3875 gam

27,7375 gam

7,35 gam.

Xem đáp án

Đáp án C

Quy đổi E tương ứng với hỗn hợp gồm x mol Cu, y mol S.

= 0,675 mol

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH dư thấy có khí H2 bay ra và chất rắn không tan Y. Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Tồng số phản ứng đã xảy ra là

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án B

Nung X ở nhiệt độ cao:

 

Phần rắn + NaOH dư:

 

=> Y gồm: Cu, Fe, MgO

Y + H2SO4 loãng dư:

 

Có tất cả 6 phản ứng xảy ra.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 77,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 725 ml H2SO4 2M loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 193,1 gam muối sunfat trung hòa và 7,84 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với He là 4,5. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X gần nhất vởi giá trị nào sau đây

12.5

12

14

20

Xem đáp án

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn. Số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2

1

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

 gồm các kim loại trước Pb, đó là Zn, Fe, Ni.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng manhetit là

FeCO3.

FeS2.

Fe2O3.

Fe3O4

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng manhetit là

FeCO3.

FeS2.

Fe2O3.

Fe3O4

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch axit, cả dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là:

Cr2O3, CrO, CrO3.

CrO3, CrO, Cr2O3.

CrO, Cr2O3, CrO3.

CrO3, Cr2O3, CrO.

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2g Fe và 4,8g Fe2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là

290 và 83,23.

260 và 102,7.

290 và 104,83.

260 và 74,62.

Xem đáp án

Đáp án B

nFe2O3 = 0,03; nFe = 0,2

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

0,03 → 0,18            → 0,06

Fe + 2FeCl3 3FeCl2

0,03 ← 0,06         → 0,09

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

0,17 → 0,34   → 0,17

 nHCl = 0,18 + 0,34 = 0,52  => V = 0,26 lít

nAg = nFe2+ = nFe + 2nFe2O3 = 0,26; nAgCl = nHCl = 0,52

 m = 0,26.108 + 0,52.143,5 = 102,7 => Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:

Ag, Cu, Au, Al, Fe.

Ag, Cu, Fe, Al, Au.

Au, Ag, Cu, Fe, Al.

Al, Fe, Cu, Ag, Au.

Xem đáp án

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi hòa tan 30g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M (dư), thoát ra 6,72 lit khí NO (đktc). Khối lượng của CuO trong hỗn hợp ban đầu là

1,2g.

1,88g.

2,52g.

4,25g.

Xem đáp án

Đáp án A

Bảo toàn ne =>2nCu = 3nNO => nCu = 0,45 => mCuO = 30 – mCu = 1,2g => Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 8,4g Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

18,75

16,75

19,55

13,95.

Xem đáp án

Đáp án D

nFe = 0,15; nHCl = 0,1; nH2SO4 = 0,05 => nH+ = 0,2 => nFe phản ứng = 0,1

=> mmuối = mFe phản ứng+ mCl- + mSO42- = 0,1.56 + 0,1.35,5 + 0,05.96 = 13,95g  

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giátrị của m là

17,28

21,6.

19,44.

18,9

Xem đáp án

Đáp án B

nAl = m/27 => mAl(NO3)3 = 213.m/27 = 71m/9 < 8m

=> mNH4NO3 = 8m – 71m/9 = m/9=> nNH4NO3 = m/720

Bảo toàn ne =>3nAl = 10nN2 + 8nN2O + 8nNH4NO3

=>3m/27 = 10.0,12 + 8.0,12 + 8m/720=> m = 21,6=> Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số oxi hóa đặc trưng của crom là: 

+2, +4, +6.

+2, +3, +6.

+1, +2, +4, +6.

+3, +4, +6.

Xem đáp án

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khí CO đi quA ống chứA 0,04 mol X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng, nhận được 4,784g chất rắn Y (gồm 4 chất), khí đi rA khỏi ống dẫn quA dung dịch BA(OH)2 dư thì thu được 9,062g kết tủA. Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X là

24,42%

25,15%.

32,55%.

13,04%.

Xem đáp án

Đáp án D

nCO2 = nBACO3 = 9,062/197 = 0,046

BTKL  mX = mY + mCO2 – mCO = 4,784 + 0,046(44 – 28) = 5,52

=> %mFeO = 0,01.72.100%/5,52 = 13,04% => Chọn D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm: cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặC. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển thành màu xanh.

khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển thành màu xanh.

khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

Xem đáp án

Đáp án C

Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

5.

6

4.

7

Xem đáp án

Đáp án B

Chọn B, gồm NaOH, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3.

NH3 sinh ra OH- sau đó: Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai?

2Cr + 3Cl22CrCl3.

Cr + 2HClCrCl2 + H2.

Cr + NaOH + H2ONaCrO2 +3/2H2.

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn D vì Cr thụ động với H2SO4 đặc nguội nên không phản ứng.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được trong dung dịch sau phản ứng có:

CaCO3.

CaCO3 và Ca(HCO3)2.

Ca(HCO3)2.

Ca(HCO3)2 và CO2.

Xem đáp án

Đáp án B

14-1575174123.PNG= 1,5 => (1; 2) => Tạo 2 loại muối => Chọn B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 5,6g Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là

2,24.

3,36

4,48

6,72.

Xem đáp án

Đáp án A

Bảo toàn ne => 3nFe = 3nNO => nNO = nFe = 0,1 => V = 2,24 => Chọn A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sắt?

Kim loại nặng, khó nóng chảy.

Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

Có tính nhiễm từ.

Xem đáp án

Đáp án B

Chọn Fe vì Fe có màu trắng hơi xám.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp

nhiệt luyện.

thủy luyện

điện phân dung dịch.

Xem đáp án

Đáp án A

2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr => Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 6g hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14,68g hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của hợp kim là

50% Cu và 50% Ag.

64% Cu và 36 % Ag.

36% Cu và 64% Ag

60% Cu và 40% Ag.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi x = nCu, y = nAg

181-1575175371.PNG

=> %mCu = 182-1575175393.PNG

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp A gồm S, FeS, FeS2 trong HNO3 đặc nóng, thu được 0,96 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

36,71 gam

24,9 gam.

35,09 gam.

30,29 gam.

Xem đáp án

Đáp án C

Qui hỗn hợp A thành 

=> mrắn = mFe2O3 + mBaSO4 = 0,03.160 + 0,13.233 = 35,09g => Chọn C.