3.3. Phản ứng màu biure
33 câu hỏi
Chất có phản ứng màu biure là
Tinh bột.
Saccarozơ.
Tetrapeptit.
Chất béo.
Chọn đáp án C
Chất tham gia phản ứng màu biure là
dầu ăn.
đường nho.
anbumin.
poli(vinyl clorua).
Chọn đáp án C
Dung dịch không có màu phản ứng màu biure là
Gly - Val.
Gly - Ala - Val - Gly.
anbumin (lòng trắng trứng).
Gly-Ala-Val.
Chọn đáp án A
+ Đipeptit k có phản ứng màu biure
Chất có phản ứng màu biure là
saccarozơ.
tinh bột.
protein.
chất béo.
Chọn đáp án C
Tripeptit trở lên sẽ có pứ màu biure
Chất có phản ứng màu biure là
saccarozơ.
anbumin (protein).
tinh bột.
chất béo.
Chọn đáp án B
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Gly-Ala.
Ala-Ala-Ala.
Gly-Gly-Gly.
Gly-Ala-Gly.
Chọn đáp án A
Đipeptit không có phản ứng màu biure
Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
Triolein
Gly – Ala
Glyxin
Anbumin
Chọn đáp án D
Dung dịch không có phản ứng màu biure là
anbumin (lòng trắng trứng).
Gly - Vla
Gly - Ala - Val
Ala -Ala -Ala -Val.
Chọn đáp án B
Chất nào sau đây có phản ứng màu biure tạo thành dung dịch có màu tím đặc trưng?
Gly–Ala.
Alanin.
Anbumin.
Etylamoni clorua
Chọn đáp án C
• Khi cho anbumin tác dụng với Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) xuất hiện màu tím đặc trưng vì Cu(OH)2 đã phản ứng với hai nhóm peptit (CO-NH) cho sản phẩm có màu tím
Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
NaCl.
Chọn đáp án B
Cho các dung dịch: (1) fructozơ, (2) Gly-Gly, (3) Ala-Ala-Ala, (4) protein, (5) sobitol. Trong môi trường kiềm, số dung dịch tác dụng được với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím là
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án B
Trong môi trường kiềm, các peptit (có từ 3 gốc amino axit trở lên) và các protein có thể tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
tím.
vàng.
xanh.
đỏ.
Chọn đáp án A
Phản ứng màu biure: Trong môi trường kiềm, các peptit chứa từ 3 gốc amino axit
trở lên có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.
Các đipeptit không có tính chất này.
Trong số các dung dịch sau: (1) glucozơ, (2) 3-clopropan-1,2-điol, (3) etilenglicol, (4) tripeptit, (5) axit axetic, (6) propan-1,3-điol. Số dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 là
6
4
3
5
Chọn đáp án D
Khi thuỷ phân peptit có công thức hoá học:
H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
thì sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure?
10.
4.
2.
5.
Chọn đáp án D
penta-peptit đề cho là: Ala-Gly-Gly-Gly-Ala
||→ NHỚ: yêu cầu là SẢN PHẨM THU ĐƯỢC (không tính penta-peptit đề cho nếu dư).
||→ yêu cầu có phản ứng màu biure → cần chứa ít nhất HAI liên kết peptit → là tri-peptit trở lên.
||→ gồm: Ala-Gly-Gly; Gly-Gly-Gly và Gly-Gly-Ala (3 tripeptit)
và Ala-Gly-Gly-Gly; Gly-Gly-Gly-Ala (2 tetrapeptit) ||→ tổng yêu cầu là 5.
Khi thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit có công thức: Val-Ala-Gly-Ala thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure?
3
2
5
6
Chọn đáp án A
tripeptit trở lên thì mới có phản ứng màu biure ||→ tripeptit có: Val-Ala-Gly và Ala-Gly-Ala.
Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit có công thức Val-Ala-Gly-Ala-Gly thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure?
3.
2.
6.
5.
Chọn đáp án C
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
màu da cam.
màu tím.
màu vàng.
màu đỏ.
Chọn đáp án B
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức có màu tím đặc trưng. Phản ứng này được gọi là phản ứng màu biure vì nó tương tự như phản ứng của biure H2N-CO-NH-CO-NH2 với Cu(OH)2.
Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu:
tím.
đỏ.
trắng.
vàng.
Chọn đáp án A
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
đỏ.
đen.
tím.
vàng.
Chọn đáp án C
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Lys-Gly-Val-Ala.
Glyxerol.
Aly-ala.
Saccarozơ.
Chọn đáp án C
Dung dịch Gly-Ala-Ala tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có màu
đỏ
xanh
tím
vàng
Chọn đáp án C
Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Gly-Val.
Glucozơ.
Ala-Gly-Val.
metylamin.
Chọn đáp án C
đipeptit không có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
từ tripeptit trở lên đều tạo phức màu tím với Cu(OH)2
⇒ chất thỏa mãn yêu cầu là tripeptit Ala-Gly-Val → chọn đáp án C. ♣.
➤ metylamin không phản ứng với Cu(OH)2;
còn glucozơ tạo phức màu xanh đặc trưng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm có màu tím đặc trưng?
Gly-Ala.
Val-Ala.
Ala-Gly-Ala.
Ala- Gly.
Chọn đáp án C
Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 /NaOH tạo dung dịch màu tím?
Gly-Ala.
Anbumin (lòng trắng trứng).
Axit axetic.
Glucozơ.
Chọn đáp án B
Cho vào ống nghiệm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng, 1 ml dd NaOH 10% và vài giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc nhẹ thì xuất hiện
kết tủa màu vàng.
dung dịch không màu.
hợp chất màu tím.
dung dịch màu xanh lam.
Chọn đáp án C
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ xanh lam + Na2SO4
Lòng trắng trứng + Cu(OH)2 + NaOH → tạo phức màu tím
Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và Gly-Val-Val?
Đều cho được phản ứng thủy phân.
Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit.
Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon
Chọn đáp án C
A. Đúng, thủy phân:
B. Đúng, Saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam trong khi tripeptit Gly-Val-Val hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím.
C. Sai, Trong phân tử saccarozơ chứa các liên kết glicozit trong khi tripeptit Gly-Val-Val chứa các liên kết peptit.
D. Đúng, Trong phân tử saccarozơ và Gly-Val-Val đều chứa 12 nguyên tử Cacbon
Chọn câu sai
Polipeptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazơ.
Glyxin, alanin, anilin không làm đổi màu quì tím.
Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazơ.
Peptit Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
Chọn đáp án D
Mô tả hiện tượng nào sau đây không chính xác?
Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch lysin thấy dung dịch không đổi màu.
Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch Ala-Gly-Lys thấy xuất hiện màu tím.
Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
Cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.
Chọn đáp án A
Khẳng định nào sau đây không đúng?
Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện chất màu vàng.
Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
Phân tử các protein đơn giản gồm chuỗi các polipeptit tạo nên.
Chọn đáp án C
C sai vì: + Protein có độ tan khác nhau tùy theo loại.
+ Khi đun lên thì protein bị đông tụ lại và tách khỏi dung dịch.
Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc; cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 trong kiềm. Hiện tượng quan sát được là:
Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng
Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ
Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím
Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng
Chọn đáp án C
Cho thêm dung dịch HNO3 đậm đặc vào lòng trắng trứng xuât hiện kết tủa màu vàng.
Do trong lòng trắng trứng chứa nhóm -C6H4-OH của gốc amino axit trong protein đã phản ứng với HNO3 tạo hợp chất -C6H2(NO2)2 (OH) ↓ vàng
Cho thêm Cu(OH)2/NaOH vào lòng trắng trứng thấy kết tủa bị hòa tan và tạo dung dịch màu xanh tím.
Trong các dãy chất sau: (a) Ala-Ala; (b) Gly-Gly-Gly; (c) Ala-Gly; (d) Ala-Glu-Val; (e) Ala-Glu-Val-Gly.
Các chất có phản ứng màu biure là:
(a); (d); (e).
(b); (d); (e).
(a); (b); (c).
(b); (c); (e).
Chọn đáp án B
Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglicol, (4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol. Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 là
3.
5.
4.
6.
Chọn đáp án B
• (1) 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O
• (2) 2(C3H7O2Cl) + Cu(OH)2 → (C3H6O2Cl)2Cu + 2H2O
• (3) 2C2H6O2 + Cu(OH)2 → (C2H5O2)2Cu + 2H2O
• (5) 2HCOOH + Cu(OH)2 → (HCOO)2Cu + 2H2O
• (6) tetrapeptit + Cu(OH)2 → phức chất có màu tím đặc trưng.
→ Có 5 dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2
Cho các peptit Ala-Gly; Gly-Gly-Gly; Gly-Gly; Glu-Lys-Val-Gly; Val-Val; Ala-Ala-Ala; Lys- Lys- Lys-Lys; Gly-Glu-Glu-Gly; Val-Gly-Val-Ala-Lys-Glu.
Số peptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím là:
8
6
7
5
Chọn đáp án B
từ tripeptit PU với Cu(OH)2 mới tạo màu tím ta đếm đc:2,4,6,7,8,9
Có cả thảy 6 cái.








