3.3. Phản ứng màu biure
Đề thi

3.3. Phản ứng màu biure

A
Admin
Hóa họcLớp 1244 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có phản ứng màu biure là 

Tinh bột.

Saccarozơ.

Tetrapeptit.

Chất béo.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tham gia phản ứng màu biure là 

dầu ăn.

đường nho.

anbumin.

poli(vinyl clorua).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch không có màu phản ứng màu biure là 

Gly - Val.

Gly - Ala - Val - Gly.

anbumin (lòng trắng trứng).

Gly-Ala-Val.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Đipeptit k có phản ứng màu biure

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có phản ứng màu biure là 

saccarozơ.

tinh bột.

protein.

chất béo.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tripeptit trở lên sẽ có pứ màu biure

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có phản ứng màu biure là 

saccarozơ.

anbumin (protein).

tinh bột.

chất béo.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? 

Gly-Ala.

Ala-Ala-Ala.

Gly-Gly-Gly.

Gly-Ala-Gly.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đipeptit không có phản ứng màu biure

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure? 

Triolein

Gly – Ala

Glyxin

Anbumin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch không có phản ứng màu biure là 

anbumin (lòng trắng trứng).

Gly - Vla

Gly - Ala - Val

Ala -Ala -Ala -Val.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng màu biure tạo thành dung dịch có màu tím đặc trưng? 

Gly–Ala.

Alanin.

Anbumin.

Etylamoni clorua

Xem đáp án

Chọn đáp án C

• Khi cho anbumin tác dụng với Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) xuất hiện màu tím đặc trưng vì Cu(OH)2 đã phản ứng với hai nhóm peptit (CO-NH) cho sản phẩm có màu tím

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với 

Mg(OH)2.

Cu(OH)2.

KCl.

NaCl.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: (1) fructozơ, (2) Gly-Gly, (3) Ala-Ala-Ala, (4) protein, (5) sobitol. Trong môi trường kiềm, số dung dịch tác dụng được với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím là 

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong môi trường kiềm, các peptit (có từ 3 gốc amino axit trở lên) và các protein có thể tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu 

tím.

vàng.

xanh.

đỏ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phản ứng màu biure: Trong môi trường kiềm, các peptit chứa từ 3 gốc amino axit

trở lên có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.

Các đipeptit không có tính chất này.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các dung dịch sau: (1) glucozơ, (2) 3-clopropan-1,2-điol, (3) etilenglicol, (4) tripeptit, (5) axit axetic, (6) propan-1,3-điol. Số dung dịch hoà tan được Cu(OH)2

6

4

3

5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thuỷ phân peptit có công thức hoá học:

H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

thì sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure? 

10.

4.

2.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

penta-peptit đề cho là: Ala-Gly-Gly-Gly-Ala

||→ NHỚ: yêu cầu là SẢN PHẨM THU ĐƯỢC (không tính penta-peptit đề cho nếu dư).

||→ yêu cầu có phản ứng màu biure → cần chứa ít nhất HAI liên kết peptit → là tri-peptit trở lên.

||→ gồm: Ala-Gly-Gly; Gly-Gly-Gly và Gly-Gly-Ala (3 tripeptit)

và Ala-Gly-Gly-Gly; Gly-Gly-Gly-Ala (2 tetrapeptit) ||→ tổng yêu cầu là 5.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit có công thức: Val-Ala-Gly-Ala thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure? 

3

2

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

tripeptit trở lên thì mới có phản ứng màu biure ||→ tripeptit có: Val-Ala-Gly và Ala-Gly-Ala.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit có công thức Val-Ala-Gly-Ala-Gly thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure? 

3.

2.

6.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là 

màu da cam.

màu tím.

màu vàng.

màu đỏ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức có màu tím đặc trưng. Phản ứng này được gọi là phản ứng màu biure vì nó tương tự như phản ứng của biure H2N-CO-NH-CO-NH2 với Cu(OH)2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu: 

tím.

đỏ.

trắng.

vàng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu 

đỏ.

đen.

tím.

vàng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường? 

Lys-Gly-Val-Ala.

Glyxerol.

Aly-ala.

Saccarozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch Gly-Ala-Ala tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có màu 

đỏ

xanh

tím

vàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2

Gly-Val.

Glucozơ.

Ala-Gly-Val.

metylamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

đipeptit không có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

từ tripeptit trở lên đều tạo phức màu tím với Cu(OH)2

chất thỏa mãn yêu cầu là tripeptit Ala-Gly-Val → chọn đáp án C. ♣.

metylamin không phản ứng với Cu(OH)2;

còn glucozơ tạo phức màu xanh đặc trưng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm có màu tím đặc trưng? 

Gly-Ala.

Val-Ala.

Ala-Gly-Ala.

Ala- Gly.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 /NaOH tạo dung dịch màu tím? 

Gly-Ala.

Anbumin (lòng trắng trứng).

Axit axetic.

Glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vào ống nghiệm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng, 1 ml dd NaOH 10% và vài giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc nhẹ thì xuất hiện 

kết tủa màu vàng.

dung dịch không màu.

hợp chất màu tím.

dung dịch màu xanh lam.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ xanh lam + Na2SO4

Lòng trắng trứng + Cu(OH)2 + NaOH → tạo phức màu tím

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và Gly-Val-Val? 

Đều cho được phản ứng thủy phân.

Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit.

Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. Đúng, thủy phân: C12H22O11H2OC6H12O6+C6H12O6Gly-Val-Val2H2OGly+2Val

B. Đúng, Saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam trong khi tripeptit Gly-Val-Val hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím.

C. Sai, Trong phân tử saccarozơ chứa các liên kết glicozit trong khi tripeptit Gly-Val-Val chứa các liên kết peptit.

D. Đúng, Trong phân tử saccarozơ và Gly-Val-Val đều chứa 12 nguyên tử Cacbon

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai 

Polipeptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazơ. 

Glyxin, alanin, anilin không làm đổi màu quì tím. 

Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazơ. 

Peptit Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. 

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô tả hiện tượng nào sau đây không chính xác? 

Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch lysin thấy dung dịch không đổi màu.

Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch Ala-Gly-Lys thấy xuất hiện màu tím.

Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.

Cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây không đúng? 

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.

Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện chất màu vàng.

Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.

Phân tử các protein đơn giản gồm chuỗi các polipeptit tạo nên.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

C sai vì: + Protein có độ tan khác nhau tùy theo loại.

+ Khi đun lên thì protein bị đông tụ lại và tách khỏi dung dịch.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc; cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 trong kiềm. Hiện tượng quan sát được là: 

Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ

Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím

Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cho thêm dung dịch HNO3 đậm đặc vào lòng trắng trứng xuât hiện kết tủa màu vàng.

Do trong lòng trắng trứng chứa nhóm -C6H4-OH của gốc amino axit trong protein đã phản ứng với HNO3 tạo hợp chất -C6H2(NO2)2 (OH) ↓ vàng

Cho thêm Cu(OH)2/NaOH vào lòng trắng trứng thấy kết tủa bị hòa tan và tạo dung dịch màu xanh tím.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy chất sau: (a) Ala-Ala; (b) Gly-Gly-Gly; (c) Ala-Gly; (d) Ala-Glu-Val; (e) Ala-Glu-Val-Gly.

 

Các chất có phản ứng màu biure là: 

(a); (d); (e).

(b); (d); (e).

(a); (b); (c).

(b); (c); (e).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglicol, (4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol. Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 là 

3.

5.

4.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

• (1) 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O

• (2) 2(C3H7O2Cl) + Cu(OH)2 → (C3H6O2Cl)2Cu + 2H2O

• (3) 2C2H6O2 + Cu(OH)2 → (C2H5O2)2Cu + 2H2O

• (5) 2HCOOH + Cu(OH)2 → (HCOO)2Cu + 2H2O

• (6) tetrapeptit + Cu(OH)2 → phức chất có màu tím đặc trưng.

→ Có 5 dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các peptit Ala-Gly; Gly-Gly-Gly; Gly-Gly; Glu-Lys-Val-Gly; Val-Val; Ala-Ala-Ala; Lys- Lys- Lys-Lys; Gly-Glu-Glu-Gly; Val-Gly-Val-Ala-Lys-Glu.

Số peptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím là: 

8

6

7

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

từ tripeptit PU với Cu(OH)2 mới tạo màu tím ta đếm đc:2,4,6,7,8,9

Có cả thảy 6 cái.