300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 7)
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 7)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp106 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Never say anything......................a person's back.

after

at

behind

in back of

Xem đáp án

Chọn đáp án C

To say / talk (something) behind (one's) back: nói xấu sau lưng ai

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These flowers were growing.......................the trees.

beneath

in

besides

below

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Beneath: in or to a lower position than, under : bên dưới (thẳng đứng) # below: bên dưới (không thẳng đứng) //////// Ví dụ: kept in a box beneath the bed: cất trong một cái hộp ở dưới giường ///////// Beneath our eyes: dưới con mắt chúng ta

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This cloth is superior.....................that.

to

in

for

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Superior to s.o or sth: cao hơn (địa vị, chức vụ), mạnh/giỏi/tốt hơn

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Professor Moore called my attention...................that particular mistake.

by

about

to

with

Xem đáp án

Chọn đáp án C

To call /draw attention to sth/s.o: thu hút sự chú ý

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He walked................... the room.........................which we were sitting.

in-in

into-in

into-from

in-for

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Walk into (enter a place): bước vào (còn walk in: nghĩa là đang ở sẵn nơi đó) //// in which = where : đại từ liên hệ

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have not done my exercise................now.

for

till

since

at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Till: up to (the time that) = until : cho đến khi, trước khi //////////// Ví dụ: The holidays last until September: ngày nghỉ hè kéo dài cho đến tận tháng chín //// Wait until tomorrow: hãy đợi đến ngày mai ///// Till now: đến nay, đến bây giờ ///// Till then: đến lúc ấy

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is a friend.................. mine.

in

with

to

of

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Sở hữu đại từ (possessive pronoun) / người bạn của tôi

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think he is ill, send..........................a doctor.

with

in

for

to

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Send for s.o: to send someone a message asking them to come to see you: yêu cầu, thỉnh cầu ////// Ví dụ: Do you think we should send for a doctor? Em có nghĩ chúng ta nên gọi bác sĩ ?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm .......................trouble with my teacher over some careless work.

with

of

in

at

Xem đáp án

Chọn đáp án C

In trouble : đang gặp rắc rối

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She burst....................tears.

out of

into

for

in

Xem đáp án

Chọn đáp án B

To burst into tears: to suddenly start to cry: òa khóc

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả