300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 15)
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 15)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp132 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She is bad .............. English.

at

in

for

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích

tính từ bad/good/skilled...+ at: dỡ/khá/năng khiếu....môn học gì

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is negligent .............. his duties.

of

with

for

to

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích

To be negligent of sth: (thành ngữ): không chú ý đến việc gì, lãng bỏ(bổn phận);

to be negligent in one's work: cẩu thả trong công việc

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Life is just one trouble .............. another.

after

against

for

to

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That boy threw a piece of stone .............. the old man.

to

to

at

towards

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích

to throw sth to s.o: ném cho ai (để chụp) --> mang nghĩa tích cực;

to throw sth at s.om: ném (chọi) ai để làm đau họ --> mang nghĩa tiêu cực

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She sat .............. me.

between

beside and next to are correct

beside

next to

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm tired .............. boiled eggs.

by

with

to

of

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích

be tired of sth: chán, nhàm

to be annoyed by something

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That's going .............. a joke.

into

after

for

beyond

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích

beyond a joke --> If something is beyond a joke, it has stopped being funny and is now a serious matter : đùa quá chớn;

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He will not pay .............. after the match.

through

because of

till

since

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích

* till: cho đến khi;

till now: đến bây giờ, đến nay;

till then: đến lúc ấy;

till after 3pm: đến sau 3 giờ chiều

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Skirts this year reach just .............. the knees.

below

in front of

after

in the back of

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Have you heard .............. Beethoven?

of

in

with

from

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích

hear + of, about, from: nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...);

to hear from somebody: nhận được tin của ai ;

have you ever heard of that hotel? có bao giờ anh nghe nhắc đến/nói đến khách sạn đó chưa?

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây