300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 15)
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 15)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp86 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She is bad .............. English.

at

in

for

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích

tính từ bad/good/skilled...+ at: dỡ/khá/năng khiếu....môn học gì

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He is negligent .............. his duties.

of

with

for

to

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích

To be negligent of sth: (thành ngữ): không chú ý đến việc gì, lãng bỏ(bổn phận);

to be negligent in one's work: cẩu thả trong công việc

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Life is just one trouble .............. another.

after

against

for

to

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

That boy threw a piece of stone .............. the old man.

to

to

at

towards

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích

to throw sth to s.o: ném cho ai (để chụp) --> mang nghĩa tích cực;

to throw sth at s.om: ném (chọi) ai để làm đau họ --> mang nghĩa tiêu cực

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She sat .............. me.

between

beside and next to are correct

beside

next to

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm tired .............. boiled eggs.

by

with

to

of

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích

be tired of sth: chán, nhàm

to be annoyed by something

7. Trắc nghiệm
1 điểm

That's going .............. a joke.

into

after

for

beyond

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích

beyond a joke --> If something is beyond a joke, it has stopped being funny and is now a serious matter : đùa quá chớn;

8. Trắc nghiệm
1 điểm

He will not pay .............. after the match.

through

because of

till

since

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích

* till: cho đến khi;

till now: đến bây giờ, đến nay;

till then: đến lúc ấy;

till after 3pm: đến sau 3 giờ chiều

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Skirts this year reach just .............. the knees.

below

in front of

after

in the back of

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you heard .............. Beethoven?

of

in

with

from

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích

hear + of, about, from: nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...);

to hear from somebody: nhận được tin của ai ;

have you ever heard of that hotel? có bao giờ anh nghe nhắc đến/nói đến khách sạn đó chưa?