300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 17)
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 17)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp136 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don't stay out .............. 6 o'clock.

beyond

after and beyond are correct

before

after

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don't agree .............. you at all about that.

to

on

with

towards

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He can't be .............. sixty years of age.

below and under are correct

beneath

below

under

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He looked at me .............. a smile.

at

in

with

by

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is .............. royal blood.

of

in

for

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích

• To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ

• To be of a confiding nature: Tính dễ tin

• To be of Chinese extraction: Nguồn gốc Trung Hoa

• To be of frequent occurrence: Th­ường xảy đến, xảy ra

• To be of generous make-up: Bản chất là ng­ời hào phóng

• To be of good cheer: Đầy hy vọng, dũng cảm

• To be of good descent: Thuộc dòng dõi trâm anh

• To be of good stock: Dòng dõi trâm anh thế phiệt

• To be of humble birth: Xuất thân từ tầng lớp lê dân

• To be of kinship with sb: Bà con với ng­ời nào

• To be of limited understanding: Thiển cận, thiển kiến

• To be of noble birth: Dòng dõi quí tộc

• To be of sb's mind, to be of a mind with sb: Đồng ý với ng­ời nào

• To be of sterling gold: Bằng vàng thật

• To be of tender age: Đ­ơng tuổi trẻ và còn non nớt

• To be of the last importance: (Việc)Hết sức quan trọng

• To be of the Roman Catholic persuasion: Tín đồ Giáo hội La mã

• To be of use for: Có ích cho

• to be of value: có giá trị Ghi chú khác: of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch) a fool of a man --> một người dại đột a beauty of a girl --> một cô gái đẹp of it (hư từ; không dịch) we had a good time of it --> chúng tôi được hưởng một

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Did Mr. Kennedy park his car .............. front .............. our house?

at-of

in-to

with-to

in-of

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The earth moves .............. the sun.

around

across

into

in

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:
- Around: xung quanh

- Across: từ bên này sang bên kia

- Into: vào trong

- In: trong

Dịch nghĩa: Trái đất chuyển động xung quanh mặt trời

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He rushed .............. me.

by

at

for

with

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Begin .............. the beginning of the story.

to

for

with

at

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích at the beginning + of + sth in the beginning, S+V

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She sacrifices her life .............. her family.

to

with

into

for

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They quarreled .............. nothing.

about

into

of

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

New York is .............. the average.

beneath

down

below

under

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The servant looks .............. my children.

into

after

for

about

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have lived here .............. 1970.

for

in

since

no preposition needed

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They area opposed .............. having meeting very often.

by

with

for

to

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

.............. the time being, I think you'd better not say anything to him.

By

In

With

For

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sometimes I wonder .............. that very much.

by

with

about

of

Xem đáp án

Chọn đáp án

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I took him .............. the hand.

to

with

by

at

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The students were shocked .............. the news.

for

in

at

with

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Go and sit .............. Richard.

next to

all are correct

beside

by

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He had two pillows .............. his head.

on

above

at

beneath

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is content .............. his very little salary.

with

for

to

in

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I cam on Monday at ten o'clock .............. the morning.

from

for

at

in

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was right .............. the middle of the crowd and could see nothing.

in

on

into

of

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Water was streaming .............. the roof.

from

in

out of

off

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả