300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 7
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp35 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá lipid: Tăng sử dụng acid béo ở gan để tạo triglycerid.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của glucagon lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, trừ:

Estrogen.

Secretin.

Calcitonin.

Noradrenalin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất hoá học của GHRH (GRH) là:

Peptid.

Glycoprotein.

Protein.

Polypeptid.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất hoá học của hormon tuyến cận giáp:

Peptid.

Polypeptid.

Protein.

Glycoprotein.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh myxedema:

Thời gian phản xạ gân gót là 300 ms.

Tăng cân.

Hay hồi hộp.

Lồi mắt.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá lipid: Giảm tổng hợp acid béo ở gan.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yêú tố sau đây đều làm tăng bài tiết insulin, trừ:

Kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ.

Nồng độ acid béo trong máu tăng.

Nồng độ glucose trong máu tăng.

Nồng độ acid amin trong máu tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá lipid: Giảm vận chuyển acid béo từ gan đến mô mỡ.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá lipid: Ức chế các enzym phân giải triglycerid.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều hoà ngược vòng dài:

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.

Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên.

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của glucagon lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng tái hấp thu glucose ở ống thận.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng chủ yếu của T3-T4 lên hệ tim-mạch là:

Giãn mạch.

Tăng sức co bóp của tim.

Tăng nhịp tim.

Tăng lưu lượng máu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện của bệnh đái tháo đường tụy týp I là:

Sút cân.

Co giật.

Xạm da.

Béo bệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, trừ:

Phủ tạng to.

Đường huyết tăng.

Bàn chân, bàn tay to.

Acid amin huyết tương tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích là:

Màng tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.

Màng ngoài tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.

Màng ngoài tế bào, bào tương, màng trong tế bào.

Trong bào tương, trong nhân tế bào, màng trong tế bào.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cortisol được bài tiết nhiều trong các trường hợp sau đây, trừ:

Nồng độ acid amin tăng trong máu.

Shock phản vệ.

Chấn thương nặng.

Nồng độ glucose trong máu giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein: Tăng tổng hợp protein ở tế bào.

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Coctisol làm tăng nồng độ glucose huyết tương vì:

Giảm thoái hoá glucose ở mô.

Tăng phân giải glycogen thành glucose.

Ức chế men hexokinase ở tế bào.

Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein và lipid:

Tăng thoái hoá protein thành acid amin.

Tăng thoái hoá lipid thành acid béo.

Tăng chuyển acid amin thành glucose.

Tăng vận chuyển tích cực acid amin vào trong tế bào.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh Basedow, trừ:

Bướu cổ.

Nhịp tim nhanh.

Run tay.

Kéo dài thời gian phản xạ gân gót.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của LH trên nam giới là:

Kích thích phát triển ống sinh tinh.

Kích thích sản sinh tinh trùng.

Kích thích làm nở to tinh hoàn.

Kích thích sản xuất testosteron.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:

Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn.

Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn.

Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản.

Thiếu parathormon gây cơn tetany.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhược năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion phosphat huyết tương giảm.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tên của hormon giải phóng kích dục tố là:

LH RH.

FSH RH.

GnRH.

FSH RH và LH RH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Serotonin: co mạch vành, co phế quản, tăng nhu động ruột.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất hoá học của TRH là:

Polypeptid.

Protein.

Peptid.

Glycoprotein.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gastrin: polypeptid; niêm mạc hang vị, tụy, yên, vùng hạ đồi bài tiết

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của prolactin là:

Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.

Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.

Kích thích bài tiết sữa.

Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên đường huyết:

Tăng tạo đường mới ở gan.

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

Tăng thoái hoá glucose ở cơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D