300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
Tân thể vân gồm:
Nhân đuôi và nhân cầu nhạt.
Nhân vỏ hến và nhân cầu nhạt.
Nhân đuôi và nhân vỏ hến.
Nhân vỏ hến.
Nhân đuôi.
Chọn đáp án C
Tổn thương cựu thể vân gây ra hội chứng:
Múa vờn.
Múa giật.
Múa vờn, múa giật.
Parkinson
Run khi vận động.
Chọn đáp án D
Kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng cơ thể là do:
Tân tiểu não.
Các hạch nền não.
Tân tiểu não và nhân đỏ.
Nhân tiền đình.
Cố tiểu não.
Chọn đáp án D
Những nhân của hypothalamus có liên quan tới chức năng phó giao cảm là:
Những nhân ở phần sau.
Những nhân ở phần trước.
Những nhân ở phần giữa.
Những nhân ở phần bên.
Những nhân ở phần sau bên.
Chọn đáp án B
Những nơron hưng phấn của tủy sống tiết ra:
GABA.
Secretin
Acetycholin
Serotonin.
Histamin.
Chọn đáp án D
Những neuron ức chế của tủy sống tiết ra:
Histamin
Adrenalin
Acetylcholin
GABA
Bradykinin
Chọn đáp án D
Lớp 2 của vỏ tiểu não gồm những tế bào:
TB vệ tinh, TB rổ.
TB rổ, TB hạt.
TB Golgi II và TB hạt.
TB Golgi II và tế bào Purkinje.
TB rổ và TB hạt.
Chọn đáp án D
Phản xạ KĐK có tính chất:
Bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn.
Tập thành, có tính chất loài, không bền vững.
Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền.
Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.
Tập thành mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.
Chọn đáp án D
Phản xạ CĐK có tính chất:
Bẩm sinh, di truyền, không bền.
Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn.
Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không có sẵn.
Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.
Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn.
Chọn đáp án C
Cơ chế hình thành PXCĐK là thành lập đường liên hệ thần kinh tạm thời:
ở tuỷ sống.
ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ.
Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não.
Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở đường.
ở đồi thị và hệ limbic.
Chọn đáp án D
Tạo PXCĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi:
Chó ăn rất no.
Chó nhịn đói kéo dài.
Gây ồn ào khi tập.
Chó khoẻ mạnh.
Chó bị đánh đau.
Chọn đáp án B
Muốn thành lập PXCĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần.
Cho ăn, ngay sau đó bật đèn.
Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn.
Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn.
Đồng thời bật đèn và cho ăn.
Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn.
Chọn đáp án E
Ức chế KĐK tăng hoạt động thần kinh cấp cao là:
Ức chế bẩm sinh, do không củng cố.
Ức chế bẩm sinh do củng cố chậm.
Ức chế bẩm sinh, do kích thích lạ xuất hiện.
Ức chế tập thành, do không củng cố.
Ức chế tập thành do kích thích lạ.
Chọn đáp án C
ức chế điều kiện trong hoạt động TK cấp cao là:
Ức chế tập thành trong đời sống, do không củng cố hay củng cố chậm.
Ức chế tập thành, do có kích thích lạ.
Ức chế tập thành do kích thích quá mạnh và kéo dài.
Ức chế bẩm sinh, do không củng cố hay củng cố chậm.
Ức chế bẩm sinh, do có kích thích lạ.
Chọn đáp án A
Vùng Wernicke là vùng:
Hiểu nghĩa chữ viết.
Phân tích cảm giác tinh tế.
Bổ túc vận động.
Nhận thức lời nói.
Vận động ngôn ngữ.
Chọn đáp án D
Tiếng nói được hình thành do:
Chỉ cần nghe được người khác nói.
Hình thành một cách tự nhiên trong đời sống.
Phải nghe được và nhìn thấy miệng người khác nói.
Phải nghe được tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới một lần.
Phải lập đi lập lại nhiều lần giữa nghe tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới.
Chọn đáp án E
Các trung khu thần kinh chủ yếu liên quan tới hình thành ngôn ngữ gồm:
Vỏ não vùng trán và vùng đỉnh.
Vỏ não vùng đỉnh và vùng chẩm.
Vỏ não vùng đỉnh, vùng chẩm và hệ limbic.
Thuỳ chẩm, vùng Wernicke và vùng Broca.
Vùng Broca, vùng Wernicke và hệ limbic.
Chọn đáp án D
Chương nội tiết
Các hormon giải phóng của vùng dưới đồi.
ACTH, ADH, oxytocin, GH.
CRH, GnRH, TRH, PRH, MRH, GRH.
FRH, CRH, ADH, GH, GRH.
ADH, oxytocin, PRL, CRH.
GH, ACTH, PRL, TSH.
Chọn đáp án B
Các hormon ức chế của vùng dưới đồi.
CRH, TRH, PRH.
GRH, PIH, MIH.
GIH, PIH, MIH.
GRH, TRH, PIH.
MIH, TRH, PRH.
Chọn đáp án C
Các hormon hướng sinh dục của thuỳ trước tuyến yên.
PRL, FSH, LH.
FSH, ACTH, TSH.
ACTH, FSH, GH.
PRL, ACTH, TSH.
FSH, LH, ACTH.
Chọn đáp án A
Các hormon có tác dụng chuyển hoá của thùy trước tuyến yên.
FSH, ACTH, TSH, GH.
ACTH, TSH, PRL, GH.
MSH, TSH, ACTH, PRL.
ACTH, TSH, MSH, GH.
PRL, ACTH, FSH, LH.
Chọn đáp án D
Các hormon làm giảm đường máu.
Thyroxin, GH, insulin.
insulin.
insulin, glucagon, glucocorticoid.
Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
insulin, GH, adrenalin.
Chọn đáp án B
Các hormon làm tăng đường máu.
insulin, glucagon, ACTH, FSH, MSH.
Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, MSH.
Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, glucocorticoid.
ACTH, TSH, FSH, LH, MSH.
PRL, estrogen, progesteron.
Chọn đáp án C
Hormon tuyến cận giáp có tác dụng.
Tăng Ca++ nước tiểu, phosphas nước tiểu.
Tăng Ca++ máu, Ca++ nước tiểu, phosphas nước tiểu và làm giảm phosphas máu.
Tăng Ca++ máu, phosphas máu.
Giảm Ca++, phosphas máu; tăng Ca++ , phosphas nước tiểu.
Giảm Ca++, phosphas máu; Giảm Ca++, phosphas nước tiểu.
Tăng Ca++, phosphas máu, giảm Ca++, phosphas nước tiểu.
Chọn đáp án A
Các hormon tuyến vỏ thượng thận.
Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid.
Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid.
Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen.
ACTH, andrpgen, adrenalin.
Chọn đáp án D
Tinh dịch bình thường của người Việt nam (một lần xuất tinh):
fructose, prostaglandin; pH=7,4.
1,5-3ml; 40-50 triệu tinh trùng/1ml. Chứa nhiều vitaminB2,
1-2 ml; 20 triệu tinh trùng/1ml; pH=7,4.
5ml; 20 triệu tinh trùng/1ml; pH=8.
1ml; 20 triệu tinh trùng/1ml; pH=7,4.
1ml; 50 triệu tinh trùng/1ml; pH=7,4.
Chọn đáp án A
Tuổi dậy thì và mãn kinh.
13-15 tuổi; 47-49 tuổi.
16-18 tuổi; 42-45 tuổi.
20-22 tuổi; 40-42 tuổi.
10-13 tuổi; 50-55 tuổi.
13-15 tuổi; 50-55 tuổi.
Chọn đáp án A
Các hormon nhau thai.
HCG, TSH, STH.
HCG, estrogen, Progesteron, HCS, Relaxin.
HCG, ACTH, Renin.
HCG, GH, Renin, estrogen.
HCG, Progesteron, GH, Renin.
Chọn đáp án B
Các hormon có tác dụng lên chu kỳ kinh nguyệt.
estrogen, Progesteron, PRL.
Progesteron, Androgen, PRL.
LH, FSH, Androgen.
GnRH, FSH, Androgen.
FRH, LRH, FSH, LH, Estrogen, Progesteron.
Chọn đáp án E
Các hormon tuyến yên trước.
LRH, FRH, ACTH, TSH, PRL, ADH.
ADH, Oxytocin, TSH, CRH, TRH.
ADH, Vasopresin, PRL.
ACTH, TSH, MSH, GH, FSH, LH, PRL.
TSH, ACTH, CRH, PRL, GH
Chọn đáp án D








