300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 10
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp72 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:

Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.

Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.

Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.

Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do tổn thương:

Vùng lồi giữa của vùng dưới đồi.

Tuyến tuỵ nội tiết.

Thuỳ sau tuyến yên.

Thuỳ trước tuyến yên.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion phosphat huyết tương tăng.

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histamin: tham gia trong phản ứng quá mẫn và các biểu hiện của dị ứng, kích thích sản xuất HCl.

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi glucagon được bài tiết nhiều thì: Ức chế men lipase ở mô mỡ dự trữ.

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Prostaglandin: có tác dụng riêng trên từng cơ quan (tim, phế quản, ống tiêu hoá, tử cung, tiểu cầu, quá trình viêm nhiễm).

Đúng

Sai

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cortisol có tác dụng chống stress do các lý do sau đây, trừ:

Tăng thoái hoá protein, cung cấp acid amin để tổng hợp glucose và các hợp chất cơ bản của tế bào.

Tăng thoái hoá lipid cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp glucose và các các hợp chất cơ bản của tế bào.

Tăng tái hấp thu ion Na+ do đó tăng tái hấp thu nước và làm tăng khối lượng tuần hoàn.

Tăng vận chuyển dịch vào hệ thống mạch máu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của adrenalin trên mạch máu:

Co mạch dưới da, mạch cơ vân, giãn mạch vành, mạch thận, mạch não.

Co mạch dưới da, mạch cơ vân, mạch thận, giãn mạch vành, mạch não.

Co mạch toàn thân.

Co mạch dưới da, giãn mạch cơ vân, mạch vành, mạch não, mạch thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ parathormon huyết tương tăng sẽ làm tăng:

Số lượng tế bào tạo cốt bào.

Nồng độ ion phosphat huyết tương.

Sinh tổng hợp 1,25 - dihydroxycholecalciferol.

Bài xuất ion calci ở ống lượn xa.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của noradrenalin là:

Co cơ trơn của mạch máu.

Co mạch toàn thân.

Làm tăng huyết áp tâm thu.

Làm co mạch toàn thân gây tăng cả huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của LH:

Kích thích nang tuyến vú phát triển.

Kích thích bài tiết inhibin.

Kích thích noãn nang phát triển và chín.

Kích thích ống sinh tinh phát triển.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion phosphat nước tiểu giảm.

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng glucagon lên đường huyết:

Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4 , trừ:

Khi bị lạnh hoặc stress.

Nồng độ TSH trong máu cao.

Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao.

Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ADH được bài tiết nhiều khi:

Áp suất thẩm thấu huyết tương giảm.

Nồng độ renin huyết tương tăng.

Nồng độ ion K+ huyết tương tăng.

Mất máu nhiều.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi glucagon được bài tiết nhiều khi đói.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cholecystokinin: polypeptid; niêm mạc tá tràng, vùng hạ đồi, vỏ não bài tiết

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của TRH là:

Kích thích tuyến yên bài tiết TSH.

Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4.

Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4.

Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glucagon có các tác dụng sau đây lên chuyển hoá lipid, trừ:

Ức chế tổng hợp triglycerid ở gan.

Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ.

Ức chế vận chuyển acid béo từ máu vào gan.

Giảm cung cấp acid béo cho các mô để tạo năng lượng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gastrin kích thích bài tiết dịch vị – dịch tụy, tăng bài tiết insulin – glucagon – secretin.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon giải phóng kích vỏ thượng thận tố là:

GHIH.

GnRH.

TRH.

CRH.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Erythropoietin: kích thích sản sinh hồng cầu từ tế bào gốc rồi vận chuyển ra máu ngoại vi.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aldosteron tăng dẫn đến:

Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.

Tăng tái hấp thu ion HCO3- ở ống thận.

Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu.

Tăng tái hấp thu ion K+ ở ống thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bradykinin: peptid; do nhiều mô sản xuất

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh myxedema, trừ:

Chậm chạp.

Chuyển hoá cơ sở giảm.

Kéo dài thời gian phản xạ gân gót.

Khó ngủ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Prostaglandin: acid béo; do các mô sản xuất

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân bị cắt mất tuyến cận giáp sau phẫu thuật tuyến giáp 10 ngày sẽ có triệu chứng nào trong các triệu chứng sau đây:

Nồng độ ion phosphat và calci huyết tương tăng.

Nồng độ ion phosphat và calci huyết tương giảm.

Nồng độ ion calci huyết tương giảm.

Nồng độ ion calci nước tiểu tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

Giảm thoái hoá glucose ở mô.

Tăng tạo đường mới ở gan.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng là:

Aldosteron.

Cortisol.

Noradrenalin.

Adrenalin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định lượng hormon bằng phương pháp miễn dịch dựa trên nguyên tắc:

Dùng kháng thể đặc hiệu để phát hiện kháng nguyên có trong máu.

Dùng kháng thể đặc hiệu để phát hiện kháng nguyên là hormon có trong máu hoặc nước tiểu.

Dùng kháng nguyên có sẵn để phát hiện kháng thể đặc hiệu với hormon có trong nước tiểu.

Dùng kháng nguyên có sẵn để phát hiện kháng thể đặc hiệu với hormon có trong máu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion calci huyết tương tăng.

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon tham gia điều hoà nồng độ Ca++ và sự phát triển xương: Calcitonin làm tăng hoạt tính của các tế bào tạo xương.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhược năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion phosphat nước tiểu giảm.

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng chủ yếu của aldosteron là:

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần.

Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn gần.

Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống lượn xa và ống góp.

Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống tuyến mồ hôi.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CRH có các tác dụng sau đây, trừ:

Kích thích lớp cầu vỏ thượng thận bài tiết hormon.

Kích thích lớp bó vỏ thượng thận bài tiết hormon.

Kích thích lớp lưới vỏ thượng thận bài tiết hormon.

Kích thích lớp tế bào sắc tố sản xuất sắc tố melanin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng tạo đường mới.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

T3 – T4 có các tác dụng sau đây lên hệ thần kinh – cơ, trừ:

Tăng tổng hợp protein cơ.

Tăng phản ứng của cơ.

Tăng chức năng não.

Tăng kích thước não.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của oxytocin lên tuyến vú là

Tăng bài xuất sữa.

Tăng bài tiết sữa.

Tăng phát triển nang tuyến.

Tăng phát triển ống tuyến.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rối loạn bài tiết T3 – T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:

Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.

Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.

Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.

Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các biểu hiện sau đây của bệnh Basedow đều do T3-T4 tăng, trừ:

Run đầu ngón tay.

Gầy sút.

Lồi mắt.

Nhịp tim nhanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TSH tác động lên các giai đoạn sau đây của quá trình sinh tổng hợp T3-T4, trừ:

Oxy hoá iodur thành iod nguyên tử .

Ngưng tụ hai phân tử MIT và DIT.

Gắn iod nguyên tử vào nhân tyrosin.

Thu nhập iod từ máu vào tuyến giáp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tác dụng sau đây là của oxytocin, trừ:

Tăng bài tiết sữa.

Tăng bài xuất sữa.

Tăng co bóp cơ tử cung.

Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hormon sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích, trừ:

ACTH.

TSH.

Prolactin.

GH.

Xem đáp án

Chọn đáp án D