300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 6
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu năng tuyến cận giáp có thể gây ra loãng xương vì:

Tăng hoạt động của huỷ cốt bào do đó làm tăng quá trình huỷ xương.

Giảm hoạt động của tạo cốt bào do đó không tổng hợp được khuôn protein của xương.

Tăng bài xuất ion calci ở ống thận do đó thiếu calci để tạo hợp chất calci phosphat lắng đọng ở xương.

Tăng bài xuất ion phosphat ở ống thận do đó thiếu phosphat để tạo hợp chất calci phosphat lắng đọng ở xương.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuỳ sau tuyến yên được gọi là thuỳ thần kinh vì:

Có cấu trúc gồm các nơron có khả năng chế tiết giống vùng dưới đồi.

Có cấu trúc hoàn toàn giống các cấu trúc thần kinh khác.

Có cấu trúc gồm các nhánh của sợi trục mà thân nơron nằm ở vùng dưới đồi.

Liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi qua bó dưới đồi-yên.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của FSH trên nữ giới:

Kích thích noãn nang phát triển.

Kích thích sản xuất estrogen.

Kích thích tạo hoàng thể.

Kích thích sản xuất progesteron.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Run cơ trong bệnh Basedow là do:

Hoạt hoá các synap của trung tâm điều hoà trương lực cơ ở tuỷ sống.

Cơ luôn bị kích bởi hệ thần kinh trung ương.

Cơ yếu do tăng thoái hoá protein.

Cơ tăng phản ứng với kích thích.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của T3-T4 làm tăng:

AMP vòng ở tế bào đích.

Thoái hoá lipid.

Thời gian phản xạ gân xương.

Kích thước tuyến giáp.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là:

Angiotensin.

Prostaglandin.

Aldosteron.

Histamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adrenalin được bài tiết nhiều trong các trường hợp sau đây, trừ:

Đường huyết giảm.

ACTH tăng.

Truỵ tim mạch.

Chấn thương nặng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon là một chất hoá học do:

Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể.

Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng các tế bào khác của cơ thể.

Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.

Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:

Giảm thể tích máu.

Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.

Tăng nồng độ glucose trong máu.

Tăng nồng độ protein trong máu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow nặng bị sút cân, trừ:

Kém ăn.

Tăng thoái hoá protein.

Mất ngủ.

Tăng thoái hoá lipid.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phù trong suy tuyến giáp do:

Ứ đọng acid hyaluronic, chrondoitinsulfat kết hợp với protein.

Ứ đọng acid hyaluronic kết hợp với chrondoitinsulfat.

Ứ đọng acid hyaluronic kết hợp với protein.

Ứ đọng chrondoitinsulfat kết hợp với protein.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:

Giảm giải phóng histamin.

Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu ưa base.

Giảm phản ứng kết hợp giữa kháng nguyên - kháng thể.

Giảm lượng kháng thể IgE.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cortisol có tác dụng chống viêm do các lý do sau đây, trừ:

Làm tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính.

Làm vững bền màng lysosom.

Ức chế giải phóng histamin, bradykinin.

Ức chế tổng hợp prostaglandin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:

Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.

Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.

Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.

Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:

Tăng tạo đường mới.

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

Tăng phân giải glycogen thành glucose.

Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của TSH là:

Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp.

Tăng chuyển hoá cơ sở.

Tăng kích thước tuyến giáp.

Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản xuất aldosteron tăng khi:

Nồng độ ion Na+ huyết tương tăng.

Mất máu nặng.

Nồng độ ion K+ huyết tương giảm.

Nồng độ ACTH tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện để thực hiện được kỹ thuật RIA trên nguyên tắc cạnh tranh là:

Có kháng nguyên đánh dấu, kháng nguyên tự nhiên, kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thừa kháng thể.

Có kháng nguyên đánh dấu, kháng nguyên tự nhiên, kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thiếu kháng thể.

Có kháng nguyên đánh dấu và kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thiếu kháng thể.

Có kháng nguyên đánh dấu và kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ cân bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ADH tăng dẫn đến:

Tăng bài xuất ion K+ ở ống thận.

Tăng thể tích tuần hoàn.

Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.

Tăng lượng nước tiểu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adrenalin làm tăng đường huyết vì:

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

Tăng tạo đường mới.

Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

T3-T4 làm phát triển cơ thể vì:

Kích thích các tế bào nở to.

Kích thích biệt hoá tế bào.

Kích thích tăng sinh tế bào.

Kích thích xương dài ra.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhược năng tuyến vỏ thượng thận có biểu hiện:

Tăng huyết áp.

Đái đường.

Tăng cân.

Rối loạn sắc tố da.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của T3 – T4:

Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào.

Làm tăng tổng hợp ATP.

Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.

Làm phát triển sụn liên hợp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố sau đây làm tăng bài tiết GH, trừ:

Tăng acid amin huyết tương.

Tăng đường huyết.

Giảm đường huyết.

Stress.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất truyền tin thứ hai là:

AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat.

AMP vòng, ion Ca++ , mảnh phospholipid.

AMP vòng, ion Ca++, mảnh phosholipid.

AMP vòng, ion Mg++, phospholipid.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tác dụng sau đây là của vasopressin, trừ:

Co cơ trơn mạch máu.

Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.

Tăng huyết áp mạnh.

Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của adrenalin và noradrenalin tại cơ quan đích phụ thuộc vào:

Nồng độ và hoạt tính của hormon.

Bản chất hoá học của hormon.

Loại receptor có ở cơ quan đích.

Hệ thống enzym có ở tế bào đích.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai, trừ:

Inositol triphosphat.

AMP vòng.

Ion Ca++

Leukotrien.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon có cấu trúc đơn giản nhất là:

CRH.

GnRH.

PIH.

TRH.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glucagon làm tăng đường huyết do:

Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

Giảm vận chuyển glucose từ máu vào tế bào.

Tăng tạo đường mới.

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

Xem đáp án

Chọn đáp án C