300 Câu trắc nghiệm Tiếng Anh chuyển lớp 5 lên lớp 6 có đáp án - Phần 4
Đề thi

300 Câu trắc nghiệm Tiếng Anh chuyển lớp 5 lên lớp 6 có đáp án - Phần 4

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp103 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
……..are you going to travel to Ha Noi? _ By train. 

What

How

When

Where

Xem đáp án
Chọn đáp án B
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why don't we ……..television? 

to watch

watch

watching

watches

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______are you going to spend your summer vacation?_ In Da Lat. 

When

Where

How long

What

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What about …….. to Sapa on the weekend? 

go

going

to go

goes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
…….are you going to do next weekend? 

How

How long

Where

What

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: 

- How: như thế nào

- How long: bao lâu

- Where: ở đâu

- What: cái gì

Dịch: Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần sau?

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are going _______ Hue for a week. 

to stay

to visit

staying

stay

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Laura is_______ . She is Canadian . 

China

Canada

from Canada

France

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________are you from? 

What

When

Where

How

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He‟s from France . He ………..French. 

says

speaks

talks

listens

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter comes from Britain. He speaks ……... 

British

English

American

China

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yoko is ………Japan. He is Japanese. 

in

to

from

with

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is her …..? _ She is Australian. 

language

nationality

population

country

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are going_____vacation in London. 

in

on

at

for

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
……….languages can you speak ? 

When

How

How much

Which

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Great Wall of China is the world's _________structure. 

long

longer

most longest

longest

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Mekong River is ……….than the Red River. 

long

longer

longest

the longer

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ho Chi Minh has a ………of 3.5 million. 

city

capital

population

country

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hanoi is the ………… of Vietnam. 

city

capital

beach

hospital

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am Mary . I am ____Great Britain. 

to

from

at

on

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are going to _______ Nha Trang Beach this summer. 

stay

live

go

visit

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ho Chi Minh City is_______city in Vietnam. 

biggest

the biggest

bigger

big

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Đây là câu so sánh hơn nhất với tính từ ngắn => sử dụng cấu trúc “the + Adj/Adv-est”

Dịch: Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất ở Việt Nam.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are ______apples in the refrigerator. 

a

an

some

any

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
______I help you? _ Yes, I‟d like some beef , please. 

Do

Must

Would

Can

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____the spring , I often go for a walk. 

On

At

In

For

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What _______Ba often do on Sundays? 

is

does

do

would

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ are you going to stay ? _ In a hotel . 

Which

Where

When

What

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tokyo is ________ than Mexico City. 

smaller

smallest

the smallest

small

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I usually go to school …….the morning . 

for

at

in

on

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We live in Hue, but my uncle ……….in Ha Noi. 

to live

living

live

lives

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
……do you do when it is cold? 

Where

What

When

Who

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How ………..lemons are there in the fridge? 

many

much

long

often

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There isn't ……..water in the bottle. 

an

a

any

some

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I'd like some noodles. I'm_____ . 

hungry

thirsty

thin

hot

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ba and Nam usually go________in the river. 

swimming

sailing

camping

walking

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's is a _______of toothpaste. 

can

bar

tube

box

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you going to see _____in Hue? 

Cham museum

the citadel

Ngoc Son temple

Huong pagoda

Xem đáp án

Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's always cold in the ….. 

summer

spring

fall

winter

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What about ……..table-tennis? 

to play

playing

plays

play

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Fall means ……………..in British-English. 

summer

winter

autumn

spring

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Lien do when ………………warm? 

there's

it's

its

they're

Xem đáp án

Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's cold in our country ………………the winter. 

at

on

of

in

Xem đáp án

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tan likes ………..weather because he can go swimming 

hot

cold

windy

foggy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How often do you do morning exercises in the summer ? 

I sometimes do

Yes , I do

I like it

I play soccer

Xem đáp án

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don't want much sugar in my coffee. Just…….., please 

a few

a little

fewer

less

Xem đáp án

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Robinsons always go to Viet Nam ……..plane. 

in

on

with

by

Xem đáp án

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
…..noodles last night? 

Did you eat

Were you eat

Did you ate

Do you ate

Xem đáp án

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It took us an hour ……….to Nha Trang last year. 

drive

driving

to drive

drove

Xem đáp án

Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On the table were vegetables, bread and two large____________. 

bowl of soup

bowl of soups

bowls of soups

bowls of soup

Xem đáp án

Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
No one can do it well.______ 

So can't she.

Neither can she

She can't, too

She can, either

Xem đáp án

Chọn đáp án B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was only thirteen, but he ate …….. his father did.

as much as

as many as

much than

more much than

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Câu so sánh ngang bằng: as + adj/adv + as

Câu so sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er + than

“much” và “many” có dạng so sánh hơn là “more”. Loại C vì không đúng cấu trúc nào

Khi muốn nhấn mạnh “nhiều hơn nhiều”, ta có “much more than”, loại D vì sai thứ tự.

Để bổ nghĩa cho động từ “ate”, dùng “much”. Chọn A.

Dịch: Cậu bé chỉ mới mười ba tuổi nhưng đã ăn nhiều như cha mình.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả