300+ câu Trắc nghiệm Hóa lý có đáp án - Phần 9
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm Hóa lý có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp36 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thấm ướt là quá trình:

Tăng năng lượng

Giảm năng lượng

Tăng hay giảm tùy bản chất của chất rắn

Tăng hoặc giảm tùy bản chất của chất lỏng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất thấm ướt là chất:

Tăng hay giảm tùy bản chất của chất rắn

Tăng hay giảm tùy bản chất của chất lỏng

Giảm lực căng bề mặt của dung dịch

Tăng lực căng bề mặt của dung dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của sức căng bề mặt theo hệ SI:

N/m

J/m

erg/cm²

dyn.cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất HĐBM loại cation giúp chất nhũ hóa nhũ tương N/D:

Kali oleat

Natri oleat

Canxi stearat

Natri lauryl sulfat

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất HĐBM loại cation giúp chất sát khuẩn thâm nhập vào vi khuẩn:

Span

Tween

Natri lauryl sulfat

Hexadecyl trimctyl amoni clorua

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu Propylenglycol meacatearaete có HLB= 4.6 thì ứng dụng của nó là:

Gây thấm

Chống tạo bọt

Nhũ hóa N/D

Nhũ hóa D/N

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu Serblion meaolaurate có HLB = 6.6 thì ứng dụng của nó là:

Chống tạo bọt

Nhũ hóa N/D

Nhũ hóa D/N

Gây thấm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng A → B là phản ứng bậc 1. Vận tốc phản ứng v:

v = k = const

v = d[B]/dt

v = -d[A]/dt

v = d[A].dt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng A + B → C là phản ứng bậc 2. Vận tốc phản ứng v:

v = k.[A]

v = -d[A]/dt

v = k.[A].[B].[C]

v = [C].dt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số tốc độ phản ứng là:

Thay đổi theo nồng độ

Thay đổi theo nhiệt độ

Thay đổi theo thời gian

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng thủy phân acetate ethyl trong môi trường kiềm là phản ứng bậc mấy?

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng bậc 1 có vận tốc:

Giảm dần theo thời gian

Không phụ thuộc vào nồng độ

Không phụ thuộc vào nhiệt độ

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình động học của phản ứng bậc 1:

ln[A] = – lnk.t + ln[A₀]

lg[A] = – k.t + lg[A₀]

lg[A] = (kt/2.303) + lg[A₀]

lg[A] = (kt/0.693) + lg[A₀]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số tốc độ k của phản ứng bậc 2 có đơn vị:

Mol⁻¹

Phút⁻¹

Phút⁻¹.mol.lít⁻¹

Mol⁻¹.lít.phút⁻¹

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc 2 (2 phân tử khác loại):

k = 2.303/t.(a-b) lg[b.(a+x)]/(a.(b+x))

k = 2.303/t.(a-b) lg[b.(a-x)]/(a.(b-x))

k = 2.303/(a-b) ln[b.(a-x)]/(a.(b-x))

k = 2.303/t.(a-b) ln[b.(a-x)]/(a.(b-x))

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1:

Không phụ thuộc nồng độ ban đầu

Không phụ thuộc vào nhiệt độ

Phụ thuộc nồng độ ban đầu

Phụ thuộc nồng độ tại thời điểm khảo sát

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng bậc 1 có T₉/₁₀ tính theo công thức:

T₉/₁₀ = 2.303[A₀]/k

T₉/₁₀ = 0.105/(k.[A₀])

T₉/₁₀ = 0.105/k

T₉/₁₀ = 2.303/k

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo công thức của Arhenius: k = Ae^(-Ea/RT), thì Ea là:

Hệ số tần số

Hằng số khí

Nhiệt độ tuyệt đối

Năng lượng hoạt hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp oxy hóa khử Zn²⁺/Zn có thế điện cực theo phương trình Nernst là:

εZn²⁺/Zn = ε⁰Zn²⁺/Zn – (RT/2F) lg[Zn²⁺]/[Zn]

εZn²⁺/Zn = ε⁰2H⁺/H₂ – (RT/F) lg[Zn²⁺]/[Zn]

εZn²⁺/Zn = ε⁰Zn²⁺/Zn + (RT/F) lg[Zn]/[Zn²⁺]

εZn²⁺/Zn = ε⁰Zn²⁺/Zn + (RT/2F) lg[Zn²⁺]/[Zn]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp oxy hóa khử Fe³⁺/Fe²⁺ có thế điện cực theo phương trình Nernst là:

εFe³⁺/Fe²⁺ = ε⁰Fe³⁺/Fe²⁺ – (RT/F) lg[Fe²⁺]/[Fe³⁺]

εFe³⁺/Fe²⁺ = ε⁰Fe³⁺/Fe²⁺ – (RT/2F) lg[Fe²⁺]/[Fe³⁺]

εFe³⁺/Fe²⁺ = ε⁰Fe³⁺/Fe²⁺ + (RT/2F) lg[Fe²⁺]/[Fe³⁺]

εFe³⁺/Fe²⁺ = ε⁰Fe³⁺/Fe²⁺ + (RT/F) lg[Fe³⁺]/[Fe²⁺]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Hg₂Cl₂ + 2e = 2Hg + 2Cl⁻. Phương trình Nernst của điện cực calomel là:

εcal = ε⁰cal + (RT/2F) ln[Hg]².[Cl⁻]²/[Hg₂Cl₂]

εcal = ε⁰cal + (RT/2F) ln[Hg₂Cl₂]/[Hg]².[Cl⁻]²

εcal = ε⁰cal + (RT/F) ln[Hg].[Cl⁻]/[Hg₂Cl₂]

εcal = 0 + (RT/2F) ln[Hg₂Cl₂]/[Hg].[Cl⁻]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dẫn điện đương lượng được tính bằng công thức:

λ = α/C (S.cm²)

λ = 1/C (S.cm²)

λ = α.C (S.cm²)

λ = k.1000/C (S.cm²)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dẫn điện dương lượng được ở độ pha loãng vô hạn λ₀ của ion nào lớn nhất?

H⁺

K⁺

Cl⁻

OH⁻

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan hệ giữa nồng độ C và độ dẫn điện riêng K:

C thấp: C tăng K giảm

C cao: C tăng K giảm

K không phụ thuộc C

K tỉ lệ thuận C ở mọi nồng độ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Định lượng HCl bằng dung dịch NaOH chuẩn, giá trị K có được trong dung dịch:

K = const tại mọi thời điểm

K = 0 tại điểm tương đương

Cực đại tại thời điểm tương đương

Cực tiểu tại thời điểm tương đương

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Định lượng AgNO₃ bằng dung dịch NaCl chuẩn:

K tăng trước điểm tương đương

K giảm sau điểm tương đương

K = min tại điểm tương đương

K = max tại điểm tương đương

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại, kim loại đứng trước hydro có thế điện cực ε:

< 0

= 0,242

> 2,303

< -0,763

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán hủy (bán rã) là 30 năm. Hỏi cần thời gian bao lâu để 90% số nguyên tử:

99,658 năm

9,9658 năm

996,58 năm

9658 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc 2: 2A → Sản phẩm bằng 8,0 × 10⁵ l.mol⁻¹.phút⁻¹. Xác định thời gian cần thiết để nồng độ chất phản ứng giảm từ 1M xuống còn 0.5M:

1250 phút

125000 phút

12500 phút

125 phút

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện cực nào là điện cực loại 2 (điện cực so sánh):

Điện cực chuẩn hydro (SHE)

Điện cực bạc/bạc clorua (Ag/AgCl)

Điện cực Florua

Điện cực màng lỏng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo điện cực thủy tinh (điện cực đo pH):

Cặp điện cực caronen-Thủy tinh

Cặp điện cực chuẩn Hydro-Thủy tinh

Cặp điện cực chỉ thị (IE)-Thủy tinh

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện cực nào là điện cực Calomel (SCE):

Ag(r) . AgCl(r) | KCl aM | |

Pt | H₂ (P=1 atm). [H⁺] = 1,000M | |

Zn(r) | ZnCl₂ AM | |

Hg(I). Hg₂Cl₂(r) | KCl aM | |

Xem đáp án

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng nhất: Cho Pin Zn/ZnSO₄//CuSO₄/Cu

Dòng điện đi từ cực Zn sang Cu

Dòng điện đi từ cực Cu sang Zn

Dòng điện đi từ cực Zn sang Cu và dòng electron đi ngược lại

Dòng điện đi từ cực Cu sang Zn và dòng electron đi ngược lại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng nhất

Chất khử là chất nhường electron, sự khử là quá trình nhường electron của nguyên tố trong một chất

Chất khử là chất nhận electron, sự khử là quá trình nhường electron của nguyên tố trong một chất

Chất khử là chất nhường electron, sự khử là quá trình nhận electron của nguyên tố trong một chất

Chất khử là chất nhận electron, sự khử là quá trình nhận electron của nguyên tố trong một chất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phản ứng xảy ra trong dung dịch có cơ chế sau: Giai đoạn 1: (chậm) Ce⁴⁺ + Mn²⁺ → Ce³⁺ + Mn³⁺; Giai đoạn 2: (nhanh) Ce⁴⁺ + Mn²⁺ → Ce³⁺ + Mn⁴⁺; Giai đoạn 3: (nhanh) Mn⁴⁺ + Ti⁺ → Mn²⁺ + Ti³⁺

Tác chất: Ce⁴⁺, Mn²⁺, Mn³⁺, Mn⁴⁺, Ti⁺

Sản phẩm: Ce³⁺, Mn²⁺, Ti³⁺

Chất trung gian: Mn⁴⁺, Mn³⁺, Mn²⁺

Chất xúc tác: Mn²⁺

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ sa lắng của tiểu phân hạt keo được biểu diễn theo công thức sau:

v = (2r²(d−d₀)g)/(9η)

v = r²(d−d₀)g/(9η)

v = (2g²(d−d₀)r)/(9η)

v = (2r²(d−d₀)g)/(9η)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo bằng cách:

Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do lực khuếch tán

Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do lực khuếch tán

Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén

Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do hút chân không

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mixen là những tiểu phân hạt keo:

Chỉ mang điện tích dương (+)

Chỉ mang điện tích âm (−)

Vừa mang điện tích dương (+) và âm (−)

Trung hòa điện tích.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi khảo sát phản ứng bậc không, người ta có thể xác định được chu kỳ bán hủy của phản ứng dựa vào công thức:

T₁/₂ = (3[A₀])/k

T₁/₂ = [A]₀/(2k)

T₁/₂ = 0,693/k

T₁/₂ = k/[A₀]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chiếu các tia sáng đơn sắc qua hệ keo ta nhận thấy:

Chùm tia đỏ có khả năng khuếch tán mạnh nhất

Chùm tia tím có khả năng khuếch tán mạnh nhất

Chùm tia lam có khả năng khuếch tán mạnh nhất

Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ khuếch tán của các tiểu phân trong hệ keo khi qua diện tích S được tính theo biểu thức:

S.dm/dt = -D(dC/dx)

dm/dt = -D(dC/dx).S

dt/dm = -D(dC/dx).S

dm/dt = -D(dC/dx)

Xem đáp án

Chọn đáp án C