300+ câu Trắc nghiệm Hóa lý có đáp án - Phần 3
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm Hóa lý có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lấy 40ml dung dịch AgNO₃ 1,2.10⁻⁴ M trộn với 20ml dung dịch KI 3.10⁻⁴ M ta được hệ keo:

Mang điện tích dương

Trung hòa điện

Mang điện tích âm

Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của keo AgI ở câu 61 có dạng:

[m(AgI)n.I⁻.(n-x)K⁺]

[m(AgI)n.K⁺.(n-x)I⁻]

[m(AgI)n.K⁺.(n+x)I⁻]

[m(AgI)n.I⁻.(n+x)K⁺]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 62, lớp khuếch tán mang điện gì:

Âm

Không mang điện

Dương

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho K₂SO₄ và hệ keo ở câu 61 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:

Ag⁺

K⁺

SO₄²⁻

NO₃⁻

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất điện li: K₂SO₄, BaSO₄, Fe₂(SO₄)₃. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ keo ở câu 62 là:

K₂SO₄

BaSO₄

Fe₂(SO₄)₃

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

Âm

Không di chuyển

Dương

a, b, c đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp:

Ngưng tụ do phản ứng trao đổi

Ngưng tụ do phản ứng khử

Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa – khử

Ngưng tụ do phản ứng thủy phân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của hạt keo gồm:

Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ.

Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:

Độ bền độ học.

Độ bền tập hợp.

Độ bền hóa học.

a, b đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

Hấp thụ đơn lớp

Hấp thụ tỏa nhiệt

Hấp thụ đa lớp

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất khác pha với nhau.

Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ 1 chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng.

a, b, c đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là:

Hệ keo < dd thực < thô

Thô < hệ keo < dd thực

dd thực < hệ keo < thô

Hệ keo < thô < dd thực

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:

Hệ keo thân nước.

Hệ keo sơ nước và thuận nghịch.

Hệ keo sơ nước.

Hệ keo thân nước và thuận nghịch.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế Helmholtz là thế được tạo:

Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán.

Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán.

Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối.

Do tạo thế hiệu và ion của môi trường.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của nước trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:

Là chất ổn định màu của keo xanh phổ.

Là chất pepti hóa để phân tán các kiểu phân keo.

Là môi trường phân tán các tiểu phân hạt keo.

Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức:

k = 3,203/t ln |A|/|A₀|

k = 2,303/t ln |A₀|/|A|

k = 2,303/t ln |A|/|A₀|

k = 3,303/t ln |A|/|A₀|

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng CH₃COOCH₃ + NaOH → CH₃COONa + CH₃OH. Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V = [CH₃COOCH₃][NaOH]. Chọn phát biểu đúng nhất:

Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH.

Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH.

Phản ứng có bậc tổng quát là 1.

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lấy 20ml dung dịch AgNO₃ 0,02M trộn với 10ml dung dịch KI 0,01M ta được hệ AgI keo:

Mang điện tích dương

Không mang điện

Mang điện tích âm

Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:

Điện di

Keo tụ

Điện thẩm.

Thẩm tích.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của keo AgI ở câu 78 có dạng:

[m(AgI)n.NO₃⁻.(n-x)K⁺]

[m(AgI)n.Ag⁺.(n-x)I⁻]

[m(AgI)n.Ag⁺.(n+x)I⁻]

[m(AgI)n.NO₃⁻.(n+x)K⁺]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 78, lớp hấp thụ mang điện tích gì:

Âm

Không mang điện

Dương

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đặt hệ keo ở câu 78 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

Âm

Không di chuyển

Dương

a, b, c đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo tụ lớn:

NaI

NaCl

NaBr

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm.

Hạt keo không mang điện

Hạt keo trung hòa điện

Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng nhất:

Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ.

Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bề mặt chất hấp phụ.

Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ.

b, c đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo.

Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do…

Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén.

Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không.

Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:

Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ.

Hệ phân tán thô.

Keo Na trong dung môi hữu cơ.

Dd NaOH trong dung môi hữu cơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lấy 20ml dung dịch AgNO₃ 2,4.10⁻⁴ M trộn với 10ml dung dịch KI 6.10⁻⁴ M ta được hệ keo:

Mang điện tích dương

Không mang điện

Mang điện tích âm

Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 88, lớp hấp phụ mang điện tích:

Âm

Không mang điện

Dương

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng:

[m(AgI)n.I⁺.(n-x)K⁺]

[m(AgI)n.K⁺.(n-x)I⁺]

[m(AgI)n.K⁺.(n+x)I⁺]

[m(AgI)n.I⁻.(n+x)K⁺]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho NaCl và hệ keo trên ở câu 88 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:

Ag⁺

Na⁺

NO₃⁻

Cl⁻

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất điện ly: K₂SO₄, BaSO₄, Fe₂(SO₄)₃. Chất nào khả năng gây keo tụ lớn nhất đối với hệ keo ở câu 88 là:

K₂SO₄

Fe₂(SO₄)₃

BaSO₄

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất điện ly: KCl, BaCl₂, FeCl₃, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự:

₃ > ₂ >

₂ > ₃ >

> ₂ > ₃

₂ > > ₃

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đặt hệ keo ở câu 88 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

Âm

Không di chuyển

Dương

a, b, c đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển vào cực dương. Đó là hiện tượng:

Điện di

Điện thế chảy

Điện thẩm

Điện thế sa lắng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp:

Ngưng tụ bằng pp hóa học

Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi

Phân tán bằng cơ học.

Phân tán bằng pepti hóa.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tán NaCl vào môi trường nước ta được:

Nhũ dịch NaCl trong nước.

Keo NaCl trong nước.

Hệ phân tán thô.

Hệ đồng thể.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

Là este của span + acid béo

Là ester của sorbitan + poli ethylene glycol

Là este của sorbitan + polioxi ethylen

Là este của sorbitan + polioxi ethylen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 20°C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng:

Gấp 2 lần

Gấp 9 lần

Gấp 6 lần

Gấp 12 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là:

Thế hóa học.

Thể nhiệt động học.

Thế động học.

Thế điện động học.

Xem đáp án

Chọn đáp án C