300+ câu Trắc nghiệm Hóa lý có đáp án - Phần 8
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm Hóa lý có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp34 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn hệ phân tán dị thể:

Sữa/nước

BaSO₄/nước

Lưu huỳnh/cồn 96%

Câu a, b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn hệ phân tán lỏng/khí:

Bụi

Khí dung

Nước có gas

Câu a và câu b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi ngưng tụ Natri trong nước, ta thu được:

Hỗn dịch natri

Keo Natri

Dung dịch natri

Dung dịch natri hydroxyd

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi pha phân tán có kích thước hạt >10⁻⁵, đó là hệ:

Hệ đồng thể

Hệ thô

Hệ dị thể

Câu b và câu c đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắm hai ống nghiệm không đáy vào khối đất sét, trên có hai điện cực nối với nguồn điện một chiều, sau một thời gian bên điện cực dương ống nghiệm mờ đục. Hiện tượng này gọi là:

Hiện tượng điện môi

Hiện tượng điện thẩm

Hiện tượng điện di

Hiện tượng điện phân

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắm hai ống nghiệm không đáy vào khối đất sét có hai điện cực nối với nguồn điện một chiều, sau một thời gian thấy bên điện cực âm, thể tích dịch ống nghiệm tăng. Hiện tượng này gọi là:

Hiện tượng điện thẩm

Hiện tượng điện phân

Hiện tượng điện môi

Hiện tượng điện di

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

Kích thước tiểu phân hạt keo

Nồng độ tiểu phân các hạt keo

Tính tích điện của hệ keo

Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xử lý nước phù sa bằng dung dịch phèn nhôm, hiện tượng keo tụ trên được gọi là:

Keo tụ tương hỗ

Keo tụ tự phát

Keo tụ do tác động cơ học

Keo tụ do tác dụng của hóa chất

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhũ dịch là:

Hệ dị thể gồm 2 chất lỏng hòa tan vào nhau

Hệ dị thể gồm 1 chất rắn phân tán trong môi trường lỏng

Hệ dị thể gồm 2 chất lỏng không phân tán vào nhau

Hệ dị thể gồm 1 chất lỏng phân tán trong môi trường khí

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự keo tụ tương hỗ là quá trình keo tụ do:

Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo

Sự tương tác 2 loại keo cùng điện tích

Sự tương tác của 2 loại keo có điện tích khác nhau

Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Keo Hydroxid sắt III được điều chế bằng phản ứng:

Thủy phân giữa FeCl₃ và nước

Oxy hóa khử giữa FeCl₂ và nước

Oxy hóa khử giữa FeCl₃ và nước

Trao đổi giữa FeCl₃ và NaOH

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Keo xanh phổ sau khi điều chế có thể được tinh chế bằng cách:

Cho keo xanh phổ qua lọc gòn

Cho keo xanh phổ qua mảng thẩm tích

Cho keo xanh phổ qua giấy lọc xếp

Câu a và câu c đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chạy thận nhân tạo là cách điều trị ứng dụng phương pháp:

Điện thẩm tích

Thẩm tích liên tục

Siêu lọc

Thẩm tích gián đoạn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Keo kim loại/dung môi hữu cơ được điều chế từ phương pháp:

Phân tán bằng cơ học

Phân tán bằng cách pepti hóa

Phân tán bằng hồ quang điện

Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi điều chế keo bằng phương pháp phân tán, người ta thường trộn pha rắn với chất hoạt động bề mặt với mục đích:

Làm pha rắn tan rã

Làm thay đổi cấu trúc phân tử pha rắn

Làm yếu lực liên kết phân tử pha rắn

Câu a, b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nhân của micell keo:

Cấu trúc dạng tinh thể

Không mang điện tích

Tan trong môi trường phân tán

Câu a, b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong điều chế keo xanh phổ, acid oxalic đóng vai trò:

Là môi trường phân tán

Chất điện ly làm phân tán tủa keo xanh phổ

Chất điện ly hòa tan các hạt keo

Câu a và câu b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn hệ keo sơ dịch:

Keo gelatin

Keo Fe(OH)₃

Keo natri/benzen

Keo xanh phổ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khả năng gây keo tụ của các ion NH₄⁺, Na⁺, Cu²⁺, Al³⁺, giảm dần theo thứ tự:

Al³⁺ > Cu²⁺ > Na⁺ > NH₄⁺

Cu²⁺ > Al³⁺ > NH₄⁺ > Na⁺

Al³⁺ > NH₄⁺ > Cu²⁺ > Na⁺

Al³⁺ > Cu²⁺ > NH₄⁺ > Na⁺

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho 1 lít dung dịch AgNO₃ 0.005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0.001M ta được AgI.

Mang điện tích dương (K⁺)

Mang điện tích dương (Ag⁺)

Mang điện tích âm (I⁻)

Mang điện tích âm (NO₃⁻)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố làm giảm độ bền động học của hệ keo:

Chuyển động Brown

Sự sa lắng

Sự khuếch tán

Câu a và câu b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NaCl vào dung dịch keo Fe(OH)₃ và khuấy trộn thật đều, hỗn hợp vẫn đục xuất hiện các tủa li ti màu đỏ nâu, đó là hiện tượng:

Keo tụ do tác động cơ học

Đông vón do tác động của chất điện ly

Keo tụ do tác động của chất điện ly

Câu a và câu b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ keo khí là hệ phân tán:

Khí/rắn

Lỏng/khí

Khí/lỏng

Câu a và câu b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ phân tán có kích thước hạt của pha phân tán trong khoảng 10⁻⁷ – 10⁻³, khó đều nồng độ cao và dễ bị ngừng tụ trong quá trình bảo quản được gọi là:

Hệ keo không thuận nghịch

Hệ keo thuận nghịch

Hệ keo thân dịch

Câu a và câu b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi các tiểu phân hạt keo hấp thụ điện tích, thứ tự các lớp từ ngoài vào trong:

Nhân, lớp khuếch tán, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế

Nhân, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế, lớp khuếch tán

Lớp khuếch tán, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế, nhân

Lớp tạo hiệu thế, lớp khuếch tán, lớp ion đối, nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp phân tán trộn pha rắn với chất hoạt động bề mặt với mục đích:

Làm pha rắn tan rã

Làm thay đổi cấu trúc phân tử pha rắn

Làm yếu lực liên kết phân tử pha rắn

Câu a và câu b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của sức căng bề mặt theo hệ CGS:

dyn/cm

N/m

J/m

mN/m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Những bề mặt thấm ướt tốt (ưa lỏng) khi:

Cos θ < 0

Cos θ = 0

Cos θ > 0

Cos θ = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Những bề mặt kỵ lỏng khi:

Cos θ < 0

Cos θ = 0

Cos θ > 0

Cos θ = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Sức căng bề mặt có xu hướng:

Thu nhỏ diện tích bề mặt.

Tăng diện tích bề mặt.

Thu nhỏ bậc tăng diện tích tủy bàn chất của chất lỏng.

Không làm thay đổi diện tích bề mặt.

Xem đáp án

Chọn đáp án A