300 câu Lý thuyết Este - Lipid có lời giải chi tiết (P5)
30 câu hỏi
Thủy phân ester E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là
propyl fomat
ancol etylic
metyl propionat
etyl axetat
Chọn đáp án D
Ester E là ethyl acetate: CH3COOC2H5.
Phản ứng thủy phân: CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + C2H5OH.
→ Tạo ra hai sản phẩm: Y là CH3COOH; X là C2H5OH
Phản ứng lên men giấm điều chế CH3COOH (Y) từ C2H5OH (X)
C2H5OH + O2
CH3COOH + H2O.
(phương pháp cổ xưa dùng để sản xuất giấm ăn).
Este nào thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3COOCH3
HCOOCH2CH=CH2
CH3COOCH=CH2
HCOOCH=CHCH3
Chọn đáp án D
Este HCOOCH=CHCH3 thủy phân cho 2 chất đều tham gia phản ứng tráng bạc:
HCOOCH=CHCH3 + H2O ⇋ HCOOH + CH3CH2COH (môi trường axit).
C2H5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → C2H5COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3.
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3COOH
CH3COONa và CH3OH
CH3COOH và CH3ONa
CH3OH và CH3COOH
Chọn đáp án B
Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra muối natri axetat (CH3COONa) và ancol metylic (CH3OH)
Phương trình phản ứng:
CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là
propyl axetat
metyl axetat
etyl axetat
metyl propionat
Chọn đáp án D
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và NaOH
CH3COONa và CH3OH
HCOOH và CH3OH
HCOOH và C2H5NH2
Chọn đáp án C
Metyl fomat: HCOOCH3
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là HCOOH (axit fomic) và CH3OH (metyl fomat)
Phương trình phản ứng:
HCOOH + CH3OH HCOOCH3 + H2O
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau?
3
4
2
5
Chọn đáp án B
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (xúc tác H2SO4, t0), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Tên gọi chất X là
metanol
etyl axetat
etanol
axit axetic
Chọn đáp án C
Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenyl axetat, fomanđehit. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
4
5
3
6
Chọn đáp án A
Hợp chất X có công thức phân tử CnH2nO2. Chất X không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được 2 chất X1 và X2. Biết rằng X1 có tham gia phản ứng tráng gương; X2 khi bị oxi hóa cho metanal. Giá trị của n là
1
2
4
3
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Chọn đáp án A
Phát biểu không đúng là: Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Sửa lại: Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Công thức chung của chất béo có dạng:
(COO)3C3H5
Chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với khí hiđro là 37. Chất X tác dụng được với dung dịch NaOH. Số đồng phân cấu tạo của X là
2
3
5
4
Chọn đáp án B
Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử. Chất X phản ứng với NaHCO3 và có phản ứng trùng hợp. Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
CH2=CHCH2COOH, HCOOCH=CH2
CH2=CHCOOH, HCOOCH=CH2
CH2=CHCOOH, C2H5COOH
C2H5COOH, CH3COOCH3
Chọn đáp án B
Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với: NaOH, Na, NaHCO3. Số phản ứng hóa học xảy ra là
5
4
3
6
Chọn đáp án B
Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH2-C(CH3)2-CH3
CH3COOC(CH3)2-CH2-CH3
CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2
CH3COOCH(CH3)-CH(CH3)2
Chọn đáp án C
Este isoamyl axetat: CH3COOCHCH2CH(CH3)2 có mùi chuối chín.
Este etyl butirat: CH3CH2CH2COOCH2CH3: mùi dứa
Chất béo nào sau đây không phải là chất điện li?
C12H22O11
NaOH
CuCl2
HBr
Chọn đáp án A
Chất điện li là chất mà khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li hoàn toàn ra ion.
Dung dịch saccarozơ C12H22O11 không phân li ra ion → không phải là chất điện li.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư không thu được ancol?
Benzyl fomat
Metyl acrylat
Tristrearin
Phenyl axetat
Chọn đáp án D
Các phản ứng xảy ra khi đun nóng với dung dịch NaOH như sau:
• benzyl fomat: HCOOCH2C6H5 + NaOH HCOONa + C6H5CH2OH
• metyl acrylat: CH2=CHCOOCH3 + NaOH CH2=CHCOONa + CH3OH
• tristearin: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
• phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa
⇒ Trường hợp thủy phân phenyl axetat trong môi trường NaOH không thu được ancol.
Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?
C3H5(OH)3 và C17H35COOH
C3H5(OH)3 và C17H35COONa
C3H5(OH)3 và C17H35COONa
C3H5(OH)3 và C17H35COOH
Chọn đáp án A
Tristearin có cấu tạo: (C17H35COO)3C3H5, thủy phân trong môi trường axit:
• (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O ⇋ 3C17H35COOH + C3H5(OH)3.
⇒ sản phẩm thu được gồm glixerol và axit steari
Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
(2), (3), (5)
(3), (4), (5)
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
Chọn đáp án D
Các phản ứng xảy ra khi đun nóng este với dung dịch NaOH như sau:
• (1) etyl fomat: HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH
• (2) vinyl axetat CH3COOC=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3COH.
• (3) triolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3::
• (4) metyl acrylat: CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH.
• (5) phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5Ona.
⇒ có 3 TH sau phản ứng thu được ancol là (1), (3), (4)
Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 (C6H5-: phenyl). Tên gọi của X là
phenyl axetat
benzyl axetat
phenyl axetic
metyl benzoat
Chọn đáp án B
C6H5C2 là gốc benzyl (tránh nhầm sang phenyl).
⇒ danh pháp của este X là benzyl axetat: este có mùi hoa nhài
Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
sợi bông
mỡ bò
bột gạo
tơ tằm
Chọn đáp án B
• sợi bông: thành phần chính là xenlulozơ
• bột gạo: thành phần chính là tinh bột
• tơ tằm: thành phần chính là các amino axit (tơ hữu cơ)
• mỡ bò có thành phần chính là chất béo, chính là trieste của glixerol và axit béo
Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước?
C2H3COOCH3
HCOOC2H3
CH3COOC3H5
C3COOCH3
Chọn đáp án D
Este CH3COOCH3 ứng với CTPT là C3H6O2
Đốt C3H6O2 → 3CO2 + 3H2O || nCO2 = nH2O
⇒ thỏa mãn yêu cầu
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
(C17H35COO)3C3H5
(C17H35COO)2C2H4
(CH3COO)3C3H
(C3H5COO)3C3H5
Chọn đáp án A
Chất béo là trieste của các axit béo và glixerol.
⇒ Thỏa mãn là chất béo là (C17H35COO)3C3H5: tristearin.
Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?
FeO
NaOH
Na
HCl
Đáp án B
Cho các chất sau: triolein, tristearin, tripanmitin, vinyl axetat, metyl axetat. Số chất tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t0) là
2
3
4
1
Chọn đáp án A
Trong dãy các este, chỉ có 2 este còn nối đôi C=C
||→ có khả năng phản ứng cộng H2 (Ni, t0) gồm:
• triolein: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.
• vinyl axetat: CH3COOCH=CH2.
Các chất còn lại đều là chất béo no, este no nên không thỏa mãn.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
1
6
4
2
Chọn đáp án D
Có 2 đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là:
HCOOC2H5 (etyl fomat) và CH3COOCH3 (metyl axetat)
CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?
SO2
KOH
HCl
H2 (Ni, t0)
Chọn đáp án D
Gốc -C2H3 (-CH=CH2) chưa no nên khi tham gia phản ứng hiđro hóa
Ta thu được este no (phản ứng +H2/(xt Ni và t0):
CH3COOCH=CH2 + H2 ―Ni,t0→ CH3COOCH2CH3.
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic
glixerol
ancol metylic
etylen glicol
Chọn đáp án B
Theo định nghĩa: chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
6
2
5
4
Chọn đáp án D
Có 4 đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 gồm:
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và etylen glicol
Chọn đáp án D
• bằng phản ứng hidro hóa có thể chuyển chất béo lỏng (không no) thành chất béo rắn (no) → phát biểu A đúng.!
• do este không có liên kết hidro liên phân tử nên este có thấp hơn hẳn ancol.
• công thức của este đơn chức hay đa chức đều có số H chẵn → B và C cũng đều đúng.
• chất béo là trieste của glixerol và các axit béo nên khi xà phòng hóa sẽ thu được các muối của axit béo và glixerol chứ không phải etylen glicol → D sai
Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là:
metyl fomat
etyl axetat
propyl axetat
metyl axetat
Chọn đáp án A
Este no đơn chức có dạng CnH2nO2 (1).
Đốt este thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng
⇒ este có dạng cacbohiđrat Ca(H2O)b (2).
Từ (1) và (2) ⇒ b = 2 ⇒ 2n = 4 ⇒ n = 2 → este là C2H4O2
ứng với công thức cấu tạo duy nhất là HCOOCH3: metyl fomat
