300 câu Lý thuyết Este - Lipid có lời giải chi tiết (P2)
Đề thi

300 câu Lý thuyết Este - Lipid có lời giải chi tiết (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

Metyl format.

Tristearin.

Benzyl axetat.

Metyl axetat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tripeptit là hợp chất

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trong cấu tạo của của tripeptit được tạo ra từ 3 gốc α–amino axit và có (3 – 1) = 2 liên kết peptit.

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl axetat có công thức hóa học là

HCOOCH3.

CH3COOC2H5.

CH3COOCH3.

HCOOC2H5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:

Tên R' + Tên RCOO + at

Etyl axetat có CTCT là CH3COOC2H5 Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Este E là

etyl axetat.

propyl fomat.

isopropyl fomat.

metyl propionat.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Este E C4H8O2 có dạng RCOOR'.

Để từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y là phản ứng duy nhất thì E có dạng CH3COOC2H5.

Các phương trình:

CH3COOC2H5 + H2O  CH3COOH (Y) +C2H5OH(X).

C2H5OH (X) + O2 men giamt0 CH3COOH (Y) + H2O.

Chọn A

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

2.

1.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(d) Sai vì ngược vị trí 2 chất béo, trong đó:

Tristearin là (C17H35COO)3C3H5 và triolein là (C17H33COO)3C3H5.

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là axit béo?

axit oxalic.

axit fomic.

axit axetic.

axit panmitic.

Xem đáp án

Đáp án D

Một số axit béo thường gặp đó là:

● C17H35COOH : Axit Stearic || ● C17H33COOH : Axit Olein

● C17H31COOH : Axit Linoleic || ● C15H31COOH : Axit Panmitic

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOC2H5. X có tên gọi nào sau đây?

Etyl fomat.

Metyl fomat.

Propyl axetat.

Metyl axetat.

Xem đáp án

Đáp án A

Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:

Tên R' + Tên RCOO + at

Tên gọi của HCOOC2H5 là etyl fomat.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng este etyl axetat (CH3COOC2H5) với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

C2H5COONa và CH3OH.

CH3COONa và C2H5OH.

CH3COONa và CH3OH.

CH3COONa và C2H5ONa.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

CH2=C(CH3)COOCH3

CH3NH2.

NaCl.

C2H5OH.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: NH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không phản ứng với dung dịch brom là

etilen (CH2=CH2).

axetilen (HC≡CH).

metyl axetat (CH3COOCH3).

phenol (C6H5OH).

Xem đáp án

Đáp án C

Este no đơn chức mạch hở không tác dụng được với dung dịch brom.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hợp chất hữu cơ, đơn chức có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Số hợp chất đơn chức có CTPT là C2H4O2 gồm:

CH3COOH và HCOOCH3.

Vì Este và axit đều có thể tác dụng với NaOH

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng nhất?

Tất cả các amin đơn chức đều có số nguyên tử H là số lẻ.

Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư luôn thu được sản phẩm gồm xà phòng và muối natri của glixerol.

Tất cả trieste của glixerol là chất béo.

Thủy phân hoàn toàn peptit trong môi trường axit luôn thu lại được các α-aminoaxit.

Xem đáp án

Đáp án A

Amin đơn chức có CTTQ là: CnH2n+3-2aN (Với a = π + vòng).

B sai vì sản phẩm gồm xà phòng và glixerol. 

C sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

D sai vì có thể thu được 1 loại α–amino axit

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

CH3-COO-C(CH3)=CH2.

CH2=CH-COO-CH3.

CH3-COO-CH=CH2.

CH2=C(CH3)-COO-CH3.

Xem đáp án

Đáp án C

Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được muối là

C2H5COONa.

C2H5ONa.

CH3COONa.

HCOONa.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có phản ứng:

CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O; khối lượng phân tử đều bằng 74u. Biết chỉ X tác dụng được với Na; cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3. X, Y lần lượt là

C2H5-COOH và HCOO-C2H5

CH3-COO-CH3 và HO-C2H4-CHO.

OHC-COOH và C2H5-COOH.

OHC-COOH và HCOO-C2H5.

Xem đáp án

Đáp án D

X tác dụng với Na, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3 trong NH3  X là OHC-COOH. 

Y tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3 trong NH3. Y là HCOOC2H5.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Y

Đung nóng với dung dịch NaOH (loãng,dư) để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z

Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

Tạo kết tủa Ag

T

Tác dụng với dung dịch I2 loãng

Có màu xanh tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.

vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.

Xem đáp án

Đáp án A

X có phản ứng màu biure, dựa vào đáp án loại B và D.

T làm dung dịch I2 hóa xanh tím T là hồ tinh bột Loại C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30% quan sát hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng (2). Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là

Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành hai lớp.

Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp.

Chất lỏng tách thành hai lớp,Chất lỏng đồng nhất.

Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các điều kiện sau:

X + H2O t0, H2SO4 Y1 + Y2

Y1 + O2 xt, t0 Y2 + H2O

Tên gọi của X là

metyl propionat.

isopropyl fomat.

etyl axetat.

n-propyl fomat.

Xem đáp án

Đáp án C

Nhìn phương trình dưới số C/Y1 = số C/Y2  Y1 và Y2 đều có 2C.

|| X là CH3COOC2H5 hay etyl axetat

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là

CH3COOCH=CH2

HCOOCH=CHCH3.

CH2=CHCOOCH3.

HCOOCH2CH=CH2.

Xem đáp án

Đáp án B

X chứa 2[O] X là este đơn chức || Lại có:

X (a mol) NaOHt0AgNO3/NH3 Ag↓ (4a mol).

cả 2 sản phâm thủy phân X đều tráng gương được

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm CH3COONa và C2H5OH, tên gọi của este X là

etyl axetat.

isopropyl fomat.

propyl fomat.

metyl propionat.

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chất X có công thức phân tử C4H6O2 và có các phản ứng như sau:

            X + NaOH → muối Y + Z.

            Z + AgNO3 + NH3 + H2O → muối T + Ag + ...

            T + NaOH → Y + ...

Khẳng định nào sau đây sai?

Z không tác dụng với Na

Không thể điều chế được X từ axit và ancol tương ứng

Y có công thức CH3COONa

Z là hợp chất không no, mạch hở

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5), benzyl axetat (6). Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

6

4

5

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Có 4 chất phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là: etyl fomat (1), triolein (3), metyl acrylat (4), benzyl axetat (6).

Phương trình phản ứng:

(1) HCOOC2H5  + NaOH t°  HCOONa + C2H5OH

(2) CH3COOCH=CH2  + NaOH t°  CH3COONa + CH3CHO

(3) (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH t°  3C17H33COONa + C3H5(OH)3

(4) CH2=CHCOOCH3 + NaOH t°  CH2=CHCOONa + CH3OH

(5) CH3COOC6H5 + 2NaOH  t° CH3COONa + C6H5ONa + H2O

(6) CH3COOCH2C6H5 + NaOH t°  CH3COONa + C6H5CH2OH

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

HCOOCH3

HCOOC2H5

HCOOCH=CH2

CH3COOCH3

Xem đáp án

Đáp án C

Este có phản ứng trùng hợp HCOOCH=CH2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai

Tristearin không phản ứng với nước brom

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic

Ở điều kiện thường triolein là thể lỏng

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

Xem đáp án

Đáp án B

A đúng

B sai vì CH3COOC2H5 thủy phân tạo CH3COOH và C2H5OH  là ancol etylic

C đúng

D đúng

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht nào sau đây có trng thái lỏng ở điều kiện thường?

(C17H33COO)3C3H5.

(C17H35COO)3C3H5.

C6H5OH (phenol)

(C15H31COO)3C3H5.

Xem đáp án

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Tỉ khối của Z so với khí H2 là 16. Phát biểu đúng là

Công thức hóa học của X là CH3COOCH=CH2

Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tách nước tạo anken

Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2

Các chất Y, Z không cùng số nguyên tử H trong phân tử

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng este đơn chức X với NaOH thu được một muối và một anđehit. Công thức chung nào dưới đây thoả mãn điều kiện trên:

HCOOR

RCOOCH=CHR’

RCOOC(R’)=CH2

RCH=CHCOOR’

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân các este no, mạch hở trong dung dịch NaOH (đun nóng) luôn thu được muối và ancol.

(2) Đa số các este ở thể rắn, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước.

(3) Hợp chất HNO3 không có tính khử nhưng có tính oxi hóa mạnh.

(4) Axit H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình, không có tính oxi hóa.

(5) Điện phân dung dịch AlCl3 sau một thời gian thì độ giảm khối lượng dung dịch bằng khối lượng khí thoát ra ở các điện cực.

Tổng số phát biểu đúng là?

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

Phát biểu đúng là (4)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

CH2=CHCOOCH3.

CH3COOCH=CH2

CH3OOC-COOCH3.

HCOOCH2CH=CH2.

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây không thể điều chế bằng cách cho axit tác dụng với ancol tương ứng?

Phenyl axetat

etyl propionat

metyl axetat

benzyl axetat

Xem đáp án

Đáp án A