30 câu Trắc nghiệm Lịch sử 9 Bài 21 (có đáp án - Phần 2)
30 câu hỏi
Sự phát triển của công nghệ di truyền.
Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
Sự phát triển thần kỳ của chủ nghĩa tư bản.
Sự thắng thế của phong trào giải phóng dân tộc.
tạo ra xu thế toàn cầu hóa.
tạo ra những vũ khí hủy diệt.
làm thay đổi cơ cấu dân cư.
làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực.
Năng lượng từ than đá.
Năng lượng nhiệt hạch.
Năng lượng mặt trời.
Năng lượng nguyên tử.
vật liệu mới.
máy tính điện tử.
năng lượng mặt trời.
Pôlime (chất dẻo).
Chảy máu tài nguyên.
Sự bùng nổ thông tin.
Bùng nổ dân số.
Chảy máu chất xám.
Cách mạng chất xám.
Cách mạng xanh.
Cách mạng sinh học.
Cách mạng chăn nuôi.
hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hoá.
tạo ra nhiều việc làm cho kinh tế các nước đang phát triển.
tạo ra sự cạnh tranh đối với những nước kinh tế kém phát triển.
làm cho nền kinh tế phát triển theo chiều sâu, nhất là trong nông nghiệp.
góp phần hình thành một nền tài chính chung toàn thế giới.
duy trì và bảo vệ quyền lợi cho các quốc gia kém phát triển.
giải quyết những vấn đề kinh tế chung của thế giới và khu vực.
ngăn chặn những cuộc khủng hoảng kinh tế - tài chính thế giới.
Công nghệ sinh học.
Giao thông vận tải
Công cụ sản xuất.
Chinh phục vũ trụ.
máy bay siêu âm
khám phá mặt trăng
khám phá sao hỏa
công nghệ tế bào
Thúc đẩy nền kinh tế các nước phát triển nhanh chóng.
Nâng cao mức sống của người dân, không còn người nghèo.
Giúp cho nền kinh tế các nước luôn ở trong tình trạng ổn định.
Thực hiện thành công quá trình phân chia thuộc địa trên thế giới.
kết nối hệ thống máy tính toàn cầu, Internet.
thành tựu trong lĩnh vực nông nghiệp xanh.
thành tựu trong lĩnh vực công nghệ sinh học.
tìm ra những hành tinh mới ngoài Trái Đất.
sự vươn lên mạnh mẽ của nền kinh tế Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản.
những thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
những hậu quả nặng nề của cuộc Chiến tranh thế giới lần hai.
những thành tựu về khoa học - kỹ thuật cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
diễn ra với quy mô lớn, tốc độ nhanh, đạt được nhiều thành tựu kỳ diệu.
khoa học và kỹ thuật tồn tại độc lập, khoa học mở đường cho sản xuất.
thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất kéo dài.
kỹ thuật trở thành nguồn gốc chính của những tiến bộ về khoa học.
giải quyết triệt để tình trạng thiếu nguồn năng lượng.
làm cho đời sống của con người trở nên an toàn hơn.
đảm bảo cân bằng tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.
làm tăng tính phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia, dân tộc.
Năng lượng nhiệt hạch.
Năng lượng thủy triều.
Năng lượng mặt trời.
Năng lượng nguyên tử.
không tiến hành phát minh, cải tiến khoa học- kĩ thuật.
bỏ lỡ cơ hội, không hoà nhập vào nền kinh tế thế giới.
không phát triển nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.
tự tin vào chính mình, phát triển nền kinh tế nông nghiệp.
giảm bớt tình trạng tai nạn lao động và giao thông.
nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của con người.
hạn chế các vũ khí hủy diệt và phương tiện chiến tranh.
tình trạng ô nhiễm môi trường sẽ được giải quyết triệt để.
Dữ liệu lớn.
Tàu vũ trụ.
Trí tuệ nhân tạo.
Điện toán đám mây.
điện tử và công nghệ thông tin.
năng lượng gió và động cơ điện.
vật liệu pôlime và công nghệ nano.
cách mạng xanh và công nghệ tế bào.
Dữ liệu lớn.
Vạn vật kết nối.
Trí tuệ nhân tạo
Công nghệ vi sinh.
Toán học.
Tin học.
Văn học.
Sử học.
Nội dung nào không phải là tác động tiêu cực của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật nửa sau thế kỉ XX?
Chế tạo vũ khí và phương tiện chiến tranh mạng tính hủy diệt.
Bùng nổ dân số và cạn kiệt những nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Ô nhiễm môi trường, nhiễm phóng xạ nguyên tử, tai nạn lao động
Dịch bệnh mới, những mối đe dọa về đạo đức, xã hội, an ninh.
nghiên cứu khoa học.
nải tiến kĩ thuật.
nhu cầu chiến tranh.
từ thực tiễn đời sống.
Máy tính điện tử.
Rô-bốt.
Máy tự động.
Máy bay.
văn minh trí tuệ.
văn minh công nghiệp.
văn minh thương mại.
văn minh nông nghiệp.
Tìm ra sự sống ở những hành tinh mới.
Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.
Sự chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh.
Thúc đẩy thương mại điện tử phát triển
Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa
Mở ra dây chuyền sản xuất hàng loạt
Khởi đầu quá trình điện khí hóa
Động cơ đốt trong.
Máy hơi nước.
Cách mạng xanh.
Máy tính điện tử.
Công nghệ sinh học
Điện toán đám mây
Công nghệ nanô
Kĩ thuật số
Bạn có thích hoạt động này không?






