30 câu Trắc nghiệm Lịch sử 9 Bài 14 (có đáp án - Phần 2)
30 câu hỏi
sự nhân nhượng tuyệt đối của Đảng và Chính phủ Việt Nam với Pháp.
nền độc lập dân tộc của Việt Nam trên phương diện pháp lí và thực tiễn.
quyết tâm chiến đấu để giữ vững nền độc lập của nhân dân Việt Nam.
Đảng và Chính phủ Việt Nam tiếp tục hòa hoãn nhân nhượng với Pháp.
Thương nghiệp.
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Thủ công nghiệp.
Thực dân Pháp tấn công Việt Nam trên tất cả các mặt trận.
Việt Nam vừa kháng chiến chống Pháp, vừa xây dựng đất nước.
Nhân dân là lực lượng quan trọng tạo nên thắng lợi của kháng chiến.
Kháng chiến toàn dân nên cần phát huy sức mạnh trên mọi lĩnh vực.
Quân đội quốc gia Việt Nam.
Trung đoàn Thủ đô.
Việt Nam Giải phóng quân.
Vệ quốc đoàn.
biểu dương tinh thần chiến đấu dũng cảm của Trung đoàn Thủ đô.
khẳng định đấu tranh của quần chúng quyết định thắng lợi quân sự.
vạch ra đường lối kháng chiến toàn dân, toàn diện cho thủ đô Hà Nội.
khái quát những nội dung cơ bản về đường lối kháng chiến chống Pháp.
Chọn D
Giải phóng quân.
Trung đoàn Thủ đô.
Vệ quốc đoàn.
Hội Liên Việt.
“Tuyên ngôn độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.
Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh.
cơ sở để tiếp tục hòa hoãn với Pháp từ năm 1946.
nỗ lực “cứu vãn nền hòa bình” của Chính phủ Việt Nam.
cơ sở để các nước công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
tham vọng của Pháp trong thiếp lập Liên bang Đông Dương.
bao vây, giam chân quân Pháp tại các đô thị.
đánh đuổi quân Pháp ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.
tiêu diệt toàn bộ sinh lực quân Pháp tại các đô thị.
xây dựng và củng cố toàn diện hậu phương kháng chiến.
ban hành Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.
di chuyển các cơ quan lên căn cứ Việt Bắc.
tiến hành bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.
mở các chiến dịch tấn công Pháp với quy mô lớn.
Đem lại ruộng đất cho nhân dân.
Từng bước thực hiện nhiệm vụ dân chủ.
Hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
Nâng cao vị thế Việt Nam trường quốc tế.
Đà Nẵng.
Thủ đô Hà Nội.
Hải Phòng.
Nam Định.
Phá tan kế hoạch tập trung binh lực của Pháp ở Đồng bằng Bắc Bộ.
Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
Tiêu diệt một bộ phận quân Pháp, buộc chúng phải phân tán binh lực.
Bảo vệ Trung ương Đảng, Chính phủ rút lui an toàn lên căn cứ Việt Bắc.
Chọn D
Kháng chiến toàn dân.
Kháng chiến toàn diện.
Kháng chiến trường kì.
Tự lực cánh sinh.
Kế hoạch Đác-giăng-li-ơ.
Kế hoạch Bô-la-e.
Kế hoạch Rơ-ve.
Kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi.
bị động phân tán lực lượng.
chủ động tấn công quân Pháp.
chủ động rút lui ra khỏi các đô thị.
thực hiện “vườn không nhà trống”.
Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
Hoàn thành quá trình bình định Việt Nam.
Giành thắng lợi về quân sự để rút quân về nước.
Tăng cường hệ thống phòng thủ trên đường số 4.
Mở rộng hoạt động bình định và lấn chiếm vùng giải phóng.
Bao vây và cô lập căn cứ địa Việt Bắc, phá hoại hậu phương.
Tiến hành chiến tranh kinh tế và tâm lí, phá hoại vùng tự do.
Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
Chọn D
Thắng lợi của quân dân Việt Nam trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 có ý nghĩa nào sau đây?
Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
Làm thay đổi cục diện chiến tranh ở Đông Dương.
Giành được thế chủ động trên chiến trường chính.
Làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
Chọn D
có sự ủng hộ to lớn của quốc tế.
có lực lượng vũ trang ba thứ quân.
có chính quyền dân chủ nhân dân.
có hậu phương vững mạnh về mọi mặt.
Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của Việt Nam.
Bước đầu kiểm soát được vùng biên giới Việt - Trung.
Đánh nhanh thắng nhanh, thành lập chính phủ bù nhìn.
Phá tan căn cứ địa Việt Bắc, tiêu diệt lực lượng Việt Nam.
cuộc phản công quy mô lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam.
trận quyết chiến chiến lược giữa quân đội Việt Nam và quân đội Pháp.
đòn đánh phủ đầu vào quyết tâm tái chiếm Đông Dương của thực dân Pháp.
việc thực hiện mưu đồ lớn để hoàn thành sớm mục tiêu xâm lược của Pháp.
Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
Việt Nam đứng về phía Liên Xô để chống Chiến tranh lạnh.
Việt Nam sẵn sàng thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước.
Việt Nam kiên quyết kháng chiến chống thực dân Pháp đến cùng.
Việt Nam sẽ ký Hiệp định Giơnevơ với Pháp kết thúc chiến tranh.
xây dựng nhiều trường đại học lớn.
phát động phong trào xóa giặc dốt.
tiến hành cải cách giáo dục phổ thông.
phát động phong trào bình dân học vụ.
Các nước XCHN công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
Nhân dân Pháp và Việt Nam thành lập mặt trận chống kẻ thù chung.
Việt Nam nhận được viện trợ từ các nước yêu chuộng hòa bình thế giới.
Các nước đồng minh đã rút khỏi Việt Nam, ghi nhận Chính phủ Việt Nam.
Trung Quốc.
Liên Xô.
Mỹ.
Nhật Bản.
đại chúng toàn diện.
khoa học hiện đại.
dân tộc đại chúng.
dân tộc dân chủ.
Chọn D
dùng người Việt đánh người Việt.
gây chiến tranh tâm lí và chiến tranh kinh tế.
chống phá vùng tự do bằng biệt kích, thổ phỉ.
dùng người Đông Dương trị người Đông Dương.
chịu sự chi phối của hai cực, hai phe.
ngày càng lan rộng ra toàn khu vực châu Á.
có sự chuyển biến về bản chất chiến tranh.
thu hút sự can thiệp của các nước đồng minh.
Bạn có thích hoạt động này không?






