30 câu Trắc nghiệm Lịch sử 9 Bài 12 (có đáp án - Phần 2)
30 câu hỏi
hoàn thành điện khí hóa trong cả nước.
thực hiện đường lối “Ba ngọn cờ hồng”.
tiến hành xong hiện đại hóa toàn diện đất nước
hoàn thành kế hoạch năm năm lần thứ nhất.
Chọn D
Chấm dứt chiến tranh xâm lược của Mỹ.
Xây dựng đất nước theo xã hội chủ nghĩa.
Thành lập Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
Lập lại hòa bình, hòa hợp dân tộc ở Lào.
phát xít I-ta-lia.
phát xít Đức.
phát xít Nhật.
đế quốc Mỹ.
Buộc Mỹ phải công nhận độc lập và rút quân khỏi các nước Mỹ Latinh.
Mở đầu thời kì sụp đổ của chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới.
Tăng cường và mở rộng trận địa của chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
Đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở Mỹ Latinh.
Hòa hoãn Đông - Tây.
Liên kết khu vực.
Toàn cầu hóa.
Đơn cực.
chiến tranh của Mỹ ở Cu-ba.
cuộc nội chiến ở Trung Quốc.
chiến tranh của Mỹ ở Triều Tiên.
cuộc chiến của Mỹ ở Việt Nam.
Chọn D
Trong thời kì Chiến tranh lạnh, Nhật Bản chỉ dành 1% GDP cho những chi phí quân sự đã
góp phần sản xuất vũ khí và phương tiện chiến tranh phù hợp.
xóa bỏ hoàn toàn lực lượng quân đội của chủ nghĩa phát xít
tạo điều kiện tập trung nguồn ngân sách phát triển kinh tế.
làm cho quân đội Nhật Bản được tổ chức đơn giản, quy củ hơn.
Phong trào 26-7.
Đảng Cộng sản.
Tổ chức thống nhất châu Mỹ.
Liên minh vì tiến bộ.
Đời sống của người dân không ngừng được cải thiện.
Giáo dục phát triển đạt mức cao nhất khu vực Mỹ Latinh.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt mức cao nhất Mỹ Latinh.
Mạng lưới chăm sóc y tế, số lượng bác sĩ phát triển vượt bậc.
Tuyên bố Ba-li năm 1976.
Tuyên bố Băng-Cốc năm 1967.
Hiến chương ASEAN năm 2007.
Tầm nhìn ASEAN 2020.
kết nạp Nhật vào tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
sử dụng quân đội Nhật Bản trong chiến tranh Việt Nam.
xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản.
rút quân đội viễn chinh đóng ở Nhật Bản về nước.
đòn bẩy để phát triểnkinh tế - xã hội.
cơ sở cho Nhật Bản hội nhập quốc tế.
nhân tố thứ yếu cho sự phát triển kinh tế.
cơ sở cho sự công bằng của xã hội.
Ủng hộ, giúp đỡ.
Bao vây, cấm vận.
Hợp tác cùng, phát triển.
Đẩy mạnh xâm lược.
Bra-zin.
Cu-ba.
Hai-ti.
Vê-nê-xuê-la.
cải cách ruộng đất.
đổi mới toàn diện đất nước.
xây dựng chủ nghĩa xã hội.
giải phóng dân tộc.
Phi-đen Ca-xtơ-rô vượt biển trở về Cu-ba.
Mỹ và tay sai dựng lên sự kiện Hi-rôn.
Cuộc tấn công trại lính Môn-ca-đa.
Phi-đen Ca-xtơ-rô vượt biển sang Mê-hi-cô.
Xoa dịu phong trào đấu tranh ở Ấn Độ.
Chỉ trao quyền tự trị cho Ấn Độ.
Công nhận quyền tự quyết của Ấn Độ.
Trao quyền độc lập cho Ấn Độ.
Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Làm chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
Làm xói mòn trật tự Ianta và Chiến tranh lạnh.
Góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
Chọn D
Làm chậm quá trình liên kết khu vực ở Đông Nam Á.
Đặt Đông Nam Á dưới ô bảo trợ hạt nhân.
Đối trọng với liên minh quân sự của khu vực.
Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
Chọn D
xóa bỏ nền nông nghiệp đa canh.
chú trọng đến độc canh (cây mía).
xây dựng nền nông nghiệp đơn nhất.
xóa bỏ nền nông nghiệp độc canh.
Thu hút vốn đầu tư xuất khẩu ra thị trường bên ngoài.
Phát triển công nghiệp tiêu dùng để hướng xuất khẩu.
Mở cửa kinh tế thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật bên ngoài.
Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
Chọn D
đối đầu, căng thẳng.
hòa bình, cùng phát triển.
hợp tác cùng phát triển.
đối thoại hòa bình.
đa dạng hóa quan hệ đối ngoại.
tham gia vào chiến tranh của Mỹ.
ban hành những Hiến pháp mới.
tiến hành cuộc cải cách dân chủ.
Tiến hành hợp tác quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
Sử dụng vũ lực hoặc đe doạn vũ lực đối với nhau.
Chung sống hòa bình, vừa hợp tác vừa đấu tranh.
Hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế và văn hóa.
Chọn D
Thực hiện chính sách thân Mỹ, mâu thuẫn với Liên Xô.
Thực hiện chính sách tiêu cực đối với phong trào giải phóng dân tộc.
Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập.
Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với hầu hết các nước.
Tỷ trọng công thương nghiệp gia tăng.
Trở thành những con rồng kinh tế châu Á.
Trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).
Dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
Những cuộc cải cách dân chủ của Nhật Bản được tiến hành trong giai đoạn 1946 - 1950 đã
tạo thuận lợi trấn áp những cuộc nổi dậy khởi nghĩa của nhân dân.
tạo cơ sở quan trọng để Nhật kí với Mỹ “Hiệp ước an ninh Mỹ - Nhật”.
khắc phục triệt để những khó khăn của đất nước Nhật Bản.
góp phần quan trọng giúp Nhật Bản phát triển mạnh mẽ về sau.
Chọn D
Tự do dân chủ.
Xã hội chủ nghĩa.
Dân tộc dân chủ.
Quân chủ lập hiến.
Bô-li-vi-a.
Ni-ca-ra-goa.
Chi-lê.
Cu-ba.
Chọn D
Phụ thuộc vào nguồn nguyên nhiêu liệu nhập khẩu từ nước ngoài.
Cơ cấu kinh tế thiếu cân đối giữa các vùng và các ngành kinh tế.
Những xung đột quân sự kéo dài trên bán đảo Triều Tiên.
Sự cạnh tranh quyết liệt của Mỹ, Tây Âu, Trung Quốc, NICs.
Bạn có thích hoạt động này không?





