30 câu Dạng 1: dãy số có giới hạn bằng định nghĩa có đáp án
30 câu hỏi
Chứng minh các dãy số sau đây có giới hạn là 0.
a,
a) Với mỗi số dương tùy ý cho trước, ta có
Đặt thì và
Vậy
Chứng minh các dãy số sau đây có giới hạn là 0.
b,
b) Ta có thì
Áp dụng cho định lí “Nếu k là một số thực dương cho trước thì " ta được
Từ đó suy raChứng minh các dãy số sau đây có giới hạn là 0.
Ta có thì .
Áp dụng định lí “Nếu k là một số thực dương cho trước thì ” ta được Từ đó suy ra
Chứng minh các dãy số sau đây có giới hạn là 0.
Ta có
Vì
Từ đó suy ra
Chứng minh rằng:
Ta có và
Từ đó suy ra điều cần chứng minh.Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.
Ta có
Mà và
Từ đó suy ra điều cần chứng minh.
Ta có
Mà và
Từ đó suy ra điều cần chứng minh.
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
a,
a) Ta có và Từ đó suy ra điều cần chứng minh.
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
c,
b) Ta có và
Từ đó suy ra điều cần chứng minh.
c) Ta có và (do).
Từ đó suy ra điều cần chứng minh.
d) Ta cóvà
Từ đó suy ra điều cần chứng minh.
Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.
a,
a) Ta có (do và).
Từ đó suy ra điều cần chứng minh.
Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.
b,
b) Gọi m là số tự nhiên thỏa . Khi đó với mọi
Ta có .
Mà và . Từ đó suy ra
Cho dãy số với
a) Chứng minh rằng với mọi n.
a) Với mọi n ta có
ta được điều phải chứng minh.
b) Chứng minh rằng với mọi n.
b) Sử dụng phương pháp quy nạp toán học chứng minh
n=1 ta có , suy ra (*) đúng với n=1
Giả sử (*) đúng với n=k tức là . Ta phải chứng minh (*) đúng với n= k+1
Thật vậy, . Mặt khác
Ta được điều phải chứung minh.
c) Chứng minh rằng dãy số có giới hạn 0.
c) Do mà nên
Ta được điều phải chứng minh.
Tính giới hạn sau:
Hướng dẫn giải
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Sau đó bấm CALC, màn hình sẽ xuất hiện như hình bên. Ta hiểu rằng “Bạn muốn gán x bằng bao nhiêu?”

Nhập: , sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

Tính giới hạn sau:.
Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Sau đó bấm CALC.

Nhập , sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

Kết quả: là một giá trị rất nhỏ gần bằng 0.
Vậy
Tính giới hạn sau:
Nếu ta nhập , sau đó CALC như trên máy sẽ báo: MATH ERROR.
Hướng dẫn giải
Vận dụng định lí 1 nếu với mọi n và thì
Ta có đánh giá sau: , ta chỉ cần ghi vào máy tính là sẽ tính được.
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Sau đó bấm CALC.

Nhập:, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

Kết quả: là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0. Vậy
Nếu ta nhập , sau đó CALC như trên máy sẽ báo: MATH ERROR do hàm số mũ tăng rất nhanh nên sẽ không tính được trên máy tính. Trong trường hợp này ta sẽ xử lý như sau:
Hướng dẫn giải
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Bấm CALC.

Nhâp: x=100, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

Kết quả: là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0.
Vậy
Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn 0?
Ta có nên
Chọn đáp án C
Dãy số với có giới hạn bằng
-1
0
Ta có mà nên
Chọn đáp án D
0
1
Ta có mà nên
Giới hạn bằng
0
Ta có mà nên
Chọn đáp án D
2
0
1
Chọn đáp án A
Ta có mà và
Suy raGiới hạn bằng
0
Ta có mà
Suy ra
Chọn đáp án B
Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào có giới hạn 0?
(1): (2): (3): (4): (5):
(1), (2), (3), (4).
Chỉ (2), (3).
(1), (2), (3), (5).
Chỉ (1), (5).
Dễ dàng nhận thấy các các phương án (1); (2); (3); (5) đều có giới hạn là 0, bạn đọc có thể tự chứng minh.
Ta xét phương án:
(4): mà
Vậy phương án (4) không thỏa mãn.
Chọn đáp án C
Xét các câu sau:
(1) Ta có
(2) Ta có , với k là số nguyên tùy ý.
Cả hai câu đều đúng.
Cả hai câu đều sai.
Chỉ (1) đúng.
Chỉ (2) sai.
Dễ dàng nhận thấy phương án (1) hoàn toàn chính xác do: nên
Phương án (2) là sai, vì khi k là số nguyên dương . Vậy phương án (2) sai.
Cho dãy số được xác định
Tham số m để dãy số có giới hạn bằng 0 là
m=1
m=2
m=3
m=4
Chọn đáp án C
Ta có
Chứng minh: (bằng quy nạp).
* Với n=1 ta có
* Giả sử (với k>1)
* Cần chứng minh:
Ta có . Suy ra điều phải chứng minh.
Từ đó suy ra với mọi
Ta có
Công thức tổng quát
Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
Chọn đáp án C
Dễ dàng chứng minh được các đáp án A, B và D có giới hạn là 0, bạn đọc có thể tự chứng minh.
Ta xét phương án C:
, mà . Vậy phương án C không thỏa mãn.








