26 câu Dạng 2: Chứng minh phương trình có nghiệm có đáp án
Đề thi

26 câu Dạng 2: Chứng minh phương trình có nghiệm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1177 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trìnhx2020+3x5−1=0 có nghiệm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có hàm số fx=x2020+3x5−1 liên tục trên R và f0.f1=−3<0

Suy ra phương trình f(x) =0  có ít nhất một nghiệm thuộc (0,1) 

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh phương trình x2sinx+xcosx+1=0 có ít nhất một nghiệm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có hàm số fx=x2sinx+xcosx+1liên tục trên R và f0.fπ=−π+1<0

Suy ra phương trình fx=0 có ít nhất một nghiệm thuộc 0;  π

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình x3+2x=4+33−2x có đúng một nghiệm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điều kiện xác định: x≤32

Ta có x3+2x=4+33−2x⇔x3+2x−33−2x−4=0

Xét hàm số fx=x3+2x−33−2x−4 liên tục trên −∞;  32 và f0=−4−33<0,  f32=198>0⇒f0.f32<0

Do đó phương trình f(x) =0 có ít nhất một nghiệm

Giả sử phương trình f(x)= 0   hai nghiệm x1;  x2

Khi đó fx1−fx2=0

⇔x13−x23+2x1−x2−33−2x1−3−2x2=0

⇔x1−x2x12+x1x2+x22+2+63−2x1+3−2x2⏟B=0

⇔x1=x2 (vìB=x1+x222+3x224+4+63−2x1+3−2x2>0)

Vậy phương trình có đúng một nghiệm.

4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình x5+2x3+15x2+14x+2=3x2+x+1có đúng năm nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phương trình đã cho tương đương với x5+2x3+15x2+14x+2=3x2+x+12

⇔x5−9x4−4x3+18x2+12x+1=01

Xét hàm số fx=5−9x4−4x3+18x2+12x+1 liên tục trên R

Ta có: f−2=−95<0,  f−1=1>0,  f−12=−1932<0

f0=1>0,  f2=−47,  f10=7921>0

Do đó phương trình f(x)  có ít nhất năm nghiệm thuộc các khoảng

−2;  −1,  −1;  −12,  −12;  0,  0;  2,  2;  10

Mặt khác f(x)  là đa thức bậc năm nên có tối đa năm nghiệm.

Vậy phương trình đã cho có đúng năm nghiệm.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b, lim2n+123n2+2n−1n2+3n−1.

Xem đáp án

lim2n+123n2+2n−1n2+3n−1

=lim32n+12n2+2n−lim2n+12n2+3n−1.

Mà 

 lim32n+12n2+2n=lim32+1n21+2n=3.221=12.

 lim2n+12n2+3n−1=2+1n21+3n−1n2=221=4.

Nên

 lim2n+123n2+2n−1n2+3n−1=12−4=8.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

          a)  lim9n2+2n−3n4n+3.

Xem đáp án

a, lim9n2+2n−3n4n+3=limn9+2n2−3n4n+3=lim9+2n2−34+3n=9+0−34+0=04=0.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim3n54+4n−22n54−3n.

Xem đáp án

b, lim3n54+4n−22n54−3n=lim3+4n4−2n542−3n4=3+0−02−0=32.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limn2+2n+3−n2+n33.

Xem đáp án

limn2+2n+3−n2+n33=limn2+2n+3−n+limn−n2+n33.

 limn2+2n+3−n=limn2+2n+3−n2n2+2n+3+n=lim2+3n1+2n+3n2+1=21+1=1.

 limn−n2+n33=limn3−n2+n3n2+n.n2+n33+n2+n332

 =lim−11+1n+13+1n+132=−11+1+1=−13.

Vậy  limn2+2n+3−n2+n33=1−13=23.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)lim4n2+2n−2n.

Xem đáp án

a)  lim4n2+2n−2n=lim4n2+2n−4n24n2+2n+2n=lim2n2n1+12n+1

=lim11+12n+1=11+0+1=12.

 

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

 a) lim3n−2.5n7+3.5n.

Xem đáp án

a, lim3n−2.5n7+3.5n=lim35n−27.15n+3=0−27.0+3=−23

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim1+2+22+...+2n1+3+32+...+3n.

Xem đáp án

b, lim1+2+22+...+2n1+3+32+...+3n=lim2n+1−13n+1−12=lim2.23n+1−13n+11−13n+1=0.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim11.3+13.5+...+12n−12n+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Do  

12k−12k+1=12.2k+1−2k−12k−12k+1=1212k−1−12k+1

Suy ra  lim11.3+13.5+...+12k−12k+1

=lim1211−13+13−15+...+12n−1−12n+1=lim121−12n+1=12.

 

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim1−1221−132...1−1n2.

Xem đáp án

b) Ta có  1−1221−1321−142...1−1n−121−1n2

 =12.32.23.43.34.54...n−2n−1.nn−1.n−1n.n+1n=n+12n.

Suy ra lim1−1221−132...1−1n2=limn+12n=lim1+1n2=12.

14. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau:

a)  S=13+132+...+13n+...

Xem đáp án

Tính các tổng sau:

a)  S=13+132+...+13n+...

15. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau: b, S=16−8+4−2+...

Xem đáp án

b) Xét dãy số u1=16,q=−12.là một cấp số nhân có  u1=16,q=−12.

Suy ra S=16−8+4−2+...  limS=161+12=323.

 

16. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số: α=0,353535...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) α=0,353535...=0,35+0,0035+...=35102+35104+...=351021−1102=3599.

17. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số: b, β=5,231231...

Xem đáp án

b)  β=5,231231...=5+0,231+0,000231+...=5+231103+231106+...

=5+2311031−1103=5+231999=1742333.

 

18. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau: limn2+4nn2+4n+5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nhập vào máy tính biểu thức sau:

     

Tính giới hạn sau:   lim n^2 +4x / n^2 +4n +5  (ảnh 1)

Sau đó bấm CALC.

        

Tính giới hạn sau:   lim n^2 +4x / n^2 +4n +5  (ảnh 2)

Nhậpx=9999999999, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

        

Tính giới hạn sau:   lim n^2 +4x / n^2 +4n +5  (ảnh 3)Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng 1

19. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau  lim4n2−5n−2n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nhập vào máy tính biểu thức sau:

     

Tính giới hạn sau lim căn 4n^2 -5n -2n (ảnh 1)

Sau đó bấm CACL.

        

Tính giới hạn sau lim căn 4n^2 -5n -2n (ảnh 2)

Nhập: x=9999999999 sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

        

Tính giới hạn sau lim căn 4n^2 -5n -2n (ảnh 3)

Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng −1,25=−54.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  xác định trên . Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu hàm số f(x) liên tục trên a,bvà fafb>0thì phương trình không có nghiệm trong khoảng (a,b)

Nếu fafb<0thì phương trình f(x) =0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a,b)

Nếu hàm số f(x) liên tục, tăng trên a,bvàfafb>0thì phương trình không có nghiệm trong khoảng (a,b)

Nếu phương trình fx) =0 có nghiệm trong khoảng (a,b) thì hàm số f(x) phải liên tục trên (a, b)

Xem đáp án

Vì fafb>0 nên f(a)  và f(b)  cùng dương hoặc cùng âm. Mà f(x)  liên tục, tăng trên a;  b nên đồ thị hàm f(x)  nằm trên hoặc nằm dưới trục hoành trên a;  b. Vậy phương trình f(x) =0 không có nghiệm trong khoảng (a,b)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau

(I) f(x)  liên tục trên đoạn a;  b và fa.fb<0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm

(II) f(x)  không liên tục trên a,b và fa.fb≥0 thì phương trìnhf(x)=0 vô nghiệm

(III) f(x)  liên tục trên đoạn a,b và fa.fb>0 thì tồn tại ít nhất một số c∈a;  b sao cho fc=0

(IV) f(x)  liên tục trên đoạn a,b và fa.fb<0 thì tồn tại ít nhất một số c∈a;  b sao cho fc=0

Số khẳng định đúng

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2x4−5x2+x+1=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Phương trình đã cho không có nghiệm trong khoảng −1;  1

B.Phương trình đã cho chỉ có một nghiệm trong khoảng −2;  1

C.Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong khoảng  0:2

D.Phương trình đã cho không có nghiệm trong khoảng −2;  0

Phương trình đã cho không có nghiệm trong khoảng −1;  1

Phương trình đã cho chỉ có một nghiệm trong khoảng −2;  1

Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong khoảng 0:2

Phương trình đã cho không có nghiệm trong khoảng −2;  0

Xem đáp án

Đặt fx=2x4−5x2+x+1 , hàm số fx  liên tục trên 0;  2

Ta có f0=1;  f1=−1⇒f0.f1<0 nên phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong khoảng 0;  2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m sao cho phương trìnhx3−3x2+2m−2x+m−3=0 có ba nghiệm x1,  x2,  x3 thỏa mãn x1<−1<x2<x3

m>−5

m<−5

m≤−5

m<−6

Xem đáp án

Đặt fx=x3−3x2+2m−2x+m−3. Ta thấy hàm số liên tục trên R

Điều kiện cần: af−1>0⇔−m−5>0⇔m<−5

Điều kiện đủ: với m<−5 ta có

+) limx→−∞fx=−∞ nên tồn tại a<−1 sao cho fa<0

Mặt khác f−1=−m−5>0. Suy ra fa.f−1<0

Do đó tồn tại x1∈a;  −1 sao cho fx1=0

+) f0=m−3<0,  f−1>0. Suy ra f0.f−1<0

Do đó tồn tại x2∈−1;  0  sao cho fx2=0

+) limx→+∞fx=+∞ nên tồn tại b>0 sao cho fb>0

Mặt khác f0<0. Suy ra f0.fb<0

Do đó tồn tại x3∈0;  b sao cho fx3=0. Vậy m<−5 thỏa mãn yêu cầu bài toán

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn 4a+c>8+2b và a+b+c<−1. Khi đó số nghiệm thực phân biệt của phương trình x3+ax2+bx+c=0 bằng

1

2

3

0

Xem đáp án

Xét phương trình: x3+ax2+bx+c=01

Đặt: fx=x3+ax2+bx+c

Từ giả thiết 4a+c>8+2b⇒−8+4a−2b+c>0a+b+c<−1⇒1a+b+c<0⇒f1<0

Do đó f−2.f1<0 nên phương trình (1) có ít nhất một nghiệm trong −2;  1

Ta nhận thấy:

limx→−∞fx=−∞ mà f−2>0 nên phương trình (1) có ít nhất một nghiệm α∈−∞;  −2

Tương tự: limx→+∞fx=+∞ mà f1<0 nên phương trình (1) có ít nhất một nghiệm β∈1;  +∞

Như vậy phương trình đã cho có ít nhất 3 nghiệm thực phân biệt, mặt khác phương trình bậc 3 có tối đa 3 nghiệm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trìnhx3+ax2+bx+c=0(1) trong đó a, b, c là các tham số thực. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A.Phương trình (1) vô nghiệm với mọi a, b, c

B.Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm với mọi a, b, c

C.Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm với mọi a, b, c

D.Phương trình (1) có đúng ba nghiệm phân biệt với mọi a, b, c

Phương trình (1) vô nghiệm với mọi a, b, c

Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm với mọi a, b, c

Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm với mọi a, b, c

Phương trình (1) có đúng ba nghiệm phân biệt với mọi a, b, c

Xem đáp án

Xét hàm số fx=x3+ax2+bx+c liên tục trên R

limx→−∞fx=−∞; limx→+∞fx=+∞ nên sẽ tồn tại số α→−∞  sao cho fα.fβ<0

Vậy phương trình (1) có ít nhất một nghiệm với mọi a, b, c.

Ta lại có với a=b=0;  c=1 thì phương trình có đúng một nghiệm thực

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để phương trình m2−5x+6x+52019x2020+2x+2x−1=0 có nghiệm 

m∈2;  3

m∈ℝ\2;  3

m∈∅

m∈ℝ

Xem đáp án

Bổ đề: Phương trình đa thức bậc lẻ a2n+1x2n+1+a2nx2n+...+a1x+a0=0 luôn có ít nhất một nghiệm, với mọi giá trị của ai,  i=2n+1,  0¯

Chứng minh:

+ Xét hàm số fx=a2n+1x2n+1+a2nx2n+...+a1x+a0 đây là hàm đa thức, xác định trên R nên liên tục trên R

Ta có: limx→+∞fx=limx→+∞a2n+1x2n+1+a2nx2n+...+a1x+a0=+∞ nên tồn tại x1∈ℝ sao cho fx1>0

limx→−∞fx=limx→+∞a2n+1x2n+1+a2nx2n+...+a1x+a0=−∞ nên tồn tại x2∈ℝ sao cho fx2<0

Do đó tồn tại x0∈x1;  x2 sao cho fx0=0

Vậy phương trình đa thức bậc lẻ luôn có ít nhất một nghiệm, với mọi giá trị của ai,   i=2n+1,  0¯

Áp dụng:

Đặt fx=m2−5x+6x+52019x2020+2x+2x−1 Hàm số f(x)  liên tục trên R

+ Xét m2−5m+6⇔m=2m=3. Khi đó phương trình trở thành 2x−1=0⇔x=12

+ Xét m2−5m+6≠0⇒m≠2m≠3.

Hàm f(x)  có bậc cao nhất là 2019+2020=4039 là đa thức bậc lẻ nên f(x)=0  có ít nhất một nghiệm với ∀m∈ℝ