31 câu Dạng 5: Tìm giới hạn một bên và giới hạn vô cùng có đáp án
Đề thi

31 câu Dạng 5: Tìm giới hạn một bên và giới hạn vô cùng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1193 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn limx→3−x−35x−1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Do x→3−⇒x<3, như vậy x−3=−x+3.

Ta có limx→3−x−35x−1=limx→3−−x+35x−15=limx→3−−15=−15.

2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số

fx=5x4−6x2−x khi x≥1−x3+3x       khi x<1  Tính giới hạn

K=limx→1fx

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→1−fx=limx→1−−x3+3x=−1+3=2;

limx→1+fx=limx→1+5x4−6x2−x=−2

Do limx→1−fx≠limx→1+fx nên không tồn tại limx→1fx

3. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn limx→2x2−3x+2x−2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→2+x−2x−1x−2=limx→2+x−2x−1x−2

=limx→2+x−1=1.

limx→2+x−2x−1x−2=limx→2+−x−2x−1x−2.

=limx→2+1−x=−1

⇒limx→2−x−2x−1x−2≠limx→2+x−2x−1x−2

Vậy không tồn tại limx→2x2−3x+2x−2.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn limx→0+2x+xx−x

Xem đáp án

Ta có: limx→0+2x+xx−x=limx→0+x2x+1xx−1=limx→0+2x+1x−1=1−1=−1

5. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn limx→−1+x2+4x+3x3+x2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→−1+x2+4x+3x3+x2=limx→−1+x+1x+3x2x+1=limx→−1+x+1x+3x2=01=0.

Một bài toán về định lí tồn tại giới hạn limx→x0fx=L⇔limx→x0−fx=limx→x0+fx=L.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm  limx→1fx với fx=x−3             khi x≤11−7x2+2 khi x>1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→1−fx=limx→1−x−3=−2limx→1+fx=limx→1+1−7x2+2=−2.

Do limx→1−fx=limx→1+fx=−2 nên limx→1fx=−2.

Sau đây ta sẽ xét một số bài tập về kết quả giới hạn một phía bằng vô cùng.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn L=limx→2−1x−2−1x2−4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

L=limx→2−1x−2−1x2−4=limx→2−1x−2−1x−2x+2.

=limx→2−x+2−1x−2x+2=limx→2−x+1x−2x+2

Ta có limx→2−x−2=0  và x→2−⇒x<2⇒x−2<0

Mặt khác limx→2−x+1x+2=34>0  .

Kết luận L=−∞ .

8. Tự luận
1 điểm

Tìm limx→−3+x+x+12x+32

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

L=limx→−3+x+x+12x+32=limx→−3+x2−x−12x+32x−x+12=limx→−3+x−4x+3x−x+12

Ta có limx→−3+x−4x−x+12=76.

Mặt khác limx→−3+x+3=0 và x→−3+⇒x>−3⇒x+3>0.

Kết luận L=+∞

9. Tự luận
1 điểm

Tìm limx→−∞2x2+1+x

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→−∞2x2+1+x=limx→−∞x22+1x2+x=limx→−∞x−2+1x2+1=+∞.

Vì limx→−∞x=−∞limx→−∞−2+1x2+1=1−2<0 .

10. Tự luận
1 điểm

Tìm limx→+∞x2−4x3−x

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→+∞x2−4x3−x=limx→+∞x1x−4x23−1=−∞.

Sau đây chúng ta xét các bài tập về tìm điều kiện để tồn tại giới hạn.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=x+m  khi x<0x2+1  khi x≥0 có giới hạn tại x=0. 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→0−fx=limx→0−x+m=m; limx→0+fx=limx→0+x2+1=1.

Hàm số có giới hạn tại x=0  khi limx→0−fx=limx→0+fx⇔m=1.

12. Tự luận
1 điểm

Biết hàm số y=fx=3x+b, khi x≥−1x+a,  khi x>−1 cơ giới hạn tại x=−1. Tính giá trị của a-b ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tại điểm x=-1  ta có  limx→−1−fx=limx→−1−3x+b=−3+b=f−1

và limx→−1+fx=limx→−1+x+a=−1+a

Hàm số có giới hạn tại x=-1  khi và limx→−1−fx=limx→−1+fx chỉ khi .

Điều này tương đương với−3+b=−1+a⇒a−b=−2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả  limx→0−1x2−2x3 

-∞

0

+∞

không tồn tại

Xem đáp án

ta có: limx→0−1x2−2x3=limx→0−1x2−limx→0−2x3=+∞

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả limx→1+x3−x2x−1+1−x 

-1

0

1

+∞

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có limx→1+x3−x2x−1+1−x=limx→1+xx−1x−1+1−x=limx→1+x1−x−1=1.

Cách 2:

(Sử dụng MTCT)

Nhập hàm số fx=x3−x2x−1+1−x.

Vì x→1+ nên nhập CALC x=1+11011.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→1+x2−x+1x2−1 bằng

-∞

-1

1

+∞

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có limx→1+x2−x+1x2−1=+∞.

Cách 2:

(Sử dụng MTCT)

Nhập hàm số fx=x2−x+1x2−1.

Vì x→1+ nên nhập CALC x=1+11011.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị đúng của limx→3x−3x−3 bằng

Không tồn tại

0

1

+∞

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có limx→3+x−3x−3=limx→3+x−3x−3=1.

Mặt khác limx→3−x−3x−3=limx→3−3−xx−3=−1.

Do limx→3+x−3x−3≠limx→3−x−3x−3. Nên không tồn tại giới hạn.

Cách 2:

(Sử dụng MTCT)

Nhập hàm số fx=x−3x−3.

Vì x→3+ nên nhập CALC x=3+11011.

Vì x→3− nên nhập CALC x=3−11011.

Hai giá trị không gần nhau nên không tồn tại giới hạn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn A=limx→+∞x2−x+1−2x kết quả bằng

+∞

-∞

-12

0

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có limx→+∞x2−x+1−2x=limx→+∞−3x2−x+1x2−x+1+2x=limx→+∞−3−1x+1x21x2−1x3+1x4+2x=−∞.

Cách 2:

(Sử dụng MTCT)

Nhập hàm số fx=x2−x+1−2x.

Vì x→+∞ nên nhập CALC x=1010.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn B=limx→−∞2x+4x4−x+1 có kết quả là

+∞

-∞

14

0

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có B=limx→−∞2x+4x4−x+1=limx→−∞−4x4+4x2+x−12x−4x4−x+1=limx→−∞−4+1x2+1x3−1x42x3−4x4−1x7+1x8=+∞.

Cách 2:

(Sử dụng MTCT)

Nhập hàm số fx=2x+4x4−x+1.

Vì x→−∞ nên nhập CALC x=−1010.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=1x3−1−1x−1. Tìm limx→1+fx.

-∞

-23

23

+∞

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có limx→1+1x3−1−1x−1=limx→1+1x−11x2+x+1−1=limx→1+−23(x−1)=−∞.

Cách 2:

(Sử dụng MTCT)

Nhập hàm số fx=1x3−1−1x−1.

Vì x→1+ nên nhập CALC x=1+11010.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn B=limx→−∞x4x2+1−x bằng

+∞

+∞

14

0

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có B=limx→−∞x4x2+1−x=limx→−∞x3x2+14x2+1+x=limx→−∞3+1x2−4x4+1x6+1x2=−∞.

Cách 2:

(Sử dụng MTCT)

Nhập hàm số fx=x4x2+1−x.

Vì x→−∞ nên nhập CALC x=−1010.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm limx→−2−fx với fx=2x2−3, khi x<25,          khi x=23x−1,   khi x>2 

không tồn tại

-∞

2

-7

Xem đáp án

Với fx=2x2−3, khi x<25,           khi x=23x−1,    khi x>2 Ta có limx→−2−fx=limx→−2−3x−1=−7

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+11−x, khi x<12x−2, khi x≥1. Khi đó limx→1−fx bằng

0

2

-∞

+∞

Xem đáp án

Với hàm số fx=x2+11−x,    khi x<12x−2, khi x≥1Khi đó limx→1−fx=limx→1−x2+11−x=+∞

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=4−x2, khi −2≤x≤2x2−4x−2,   khi x>2. Giá trị của limx→−2+fx 

0

4

+∞

không tồn tại

Xem đáp án

Với hàm số fx=4−x2, khi −2≤x≤2x2−4x−2,   khi x>2. Khi đó limx→−2+fx=limx→−2+4−x2=0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số a để hàm số fx=x−2+3, khi x≥2ax−1,        khi x<2 tồn tại limx→2fx 

2

3

4

1

Xem đáp án

Ta có limx→2+fx=limx→2+x−2+3=3limx→2−fx=limx→2−ax−1=2a−1

Vậy để tồn tại limx→2fx thì limx→2+fx=limx→2−fx

⇔3=2a−1

⇔a=2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số m để hàm số fx=m−3              khi x<12m−13          khi x=11−7x2+2  khi x>1 tồn tại limx→1fx là 

không tồn tại

m =1

m=5

m = 112

Xem đáp án

Ta có limx→1+fx=limx→1+1−7x2+2=−2limx→1−fx=limx→1−m−3=m−3f1=2m−13

Để tồn tại limx→1fx thì limx→1+fx=limx→1−fx=f1⇔−2=m−3=2m−13.

Vậy không tồn tại m.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số b để hàm số fx=x2+1x3−x+6, khi x>3b+3,         khi x≤3 có giới hạn tại x=3. 

3

-3

233

-233

Xem đáp án

Ta có limx→3+fx=limx→3+x2+1x3−x+6=13limx→3−fx=limx→3−b+3=b+3

Vậy để tồn tại limx→3fx thì limx→3+fx=limx→3−fx⇔13=b+3⇔b=−233.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị thực của tham số m để hàm số hx=x3+1x+1,           khi x<−1mx2−x+m2, khi x≥−1 có giới hạn tại x=−1 

m=−1;m=2

m=−1;m=−2

m=1;m=−2

m=1;m=2

Xem đáp án

Ta có limx→−1+fx=limx→−1+mx2−x+m2=m2+m+1limx→−1−fx=limx→−1−x3+1x+1=limx→−1−x2−x+1=3

Vậy để tồn tại limx→−1fx thì limx→−1+fx=limx→−1−fx

⇔m2+m+1=3⇔m=1;m=−2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số m để hàm số fx=3−xx+1−2, khi x>3m                khi x≤3 có giới hạn limx→3fx là bao nhiêu?

m=-1

m= 4

m=-4

m=1

Xem đáp án

Ta có limx→3+fx=limx→3+3−xx+1−2=limx→3+3−xx+1+2x−3=−4limx→3−fx=limx→3−m=m

Vậy để tồn tại limx→3fx thì limx→3+fx=limx→3−fx⇔m=−4.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số a để hàm số fx=a2x2          khi x≤22−ax2  khi x>2 có giới hạn tạix=2. Tổng các giá trị của S

3

0

1

-1

Xem đáp án

Ta có limx→2+fx=limx→2+3x+23−2x−2=limx→2+3x−2x−23x+223+23x+23+4=14limx→2−fx=limx→2−ax+14=2a+14

Vậy để tồn tại limx→2fx thì limx→2+fx=limx→2−fx

⇔2a+14=14⇔a=0.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x−2     khi x≤2ax+b   khi 2<x<6x+4    khi x≥6. Biết hàm số fx có giới hạn tại x=2 và x=6. Hệ thức nào sau đây đúng?

2a−b=0

2a+b=0

a−2b=0

a+2b=0

Xem đáp án

Vì hàm số có giới hạn tại x=2  và x=6  nên ta có limx→2+fx=limx→2−fxlimx→6+fx=limx→6−fx⇔2a+b=06a+b=10.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+1−8−x3x  khi x≥0ax+b−1               khi −2<x<0x2−4x+2                   khi x≤−2. Tìm a, b để hàm số cùng có giới hạn tại x=-2 và x=0 .

a=6124, b=2512

a=3724, b=112

a=6124, b=112

a=8524, b=2512

Xem đáp án

Để hàm số có giới hạn tại x=-2  và x=0  thì

limx→−2+ax+b−1=limx→−2−x2−4x+2⇔−2a+b−1=−41limx→0+2x+1−8−x3x=limx→0−ax+b−1⇔b−1=13122 Từ (1) và (2) ta có −2a+b=−3b−1=1312⇔a=6124b=2512.