24 câu Dạng 3: Dãy số có giới hạn vô cực có đáp án
Đề thi

24 câu Dạng 3: Dãy số có giới hạn vô cực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1179 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a) limn5+n4−n−24n3+6n2+9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)  limn5+n4−n−24n3+6n2+9=limn51+1n−1n4−2n5n34+6n+9n3.

 

=limn2.1+1n−1n4−2n54+6n+9n3.

Mà limn2=+∞  lim1+1n−1n4−2n54+6n+9n3=14>0

Nên limn5+n4−n−24n3+6n2+9=+∞.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim−n6−7n3−5n+83n+12

Xem đáp án

b)  

lim−n6−7n3−5n+83n+12

 =lim−n2.1−7n3−5n5+8n63n1+12n

=lim−n.1−7n3−5n5+8n631+12n

lim−n=−∞  lim1−7n3−5n5+8n631+12n=11=1>0

Nên  lim−n6−7n3−5n+83n+12=−∞.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a) lim2n+3−n+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)  lim2n+3−n+1=limn.2+3n−1+1n.

Do limn=+∞   lim2+3n−1+1n=2−1>0.

Nên lim2n+3−n+1=+∞.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b, limn2+12n+3n4−n2+1.

Xem đáp án

b)  

limn2+12n+3n4−n2+1=lim1+1n22+3n1n2−1n4+1n6.

Do lim1+1n22+3n=1.2=2>0;lim1n2−1n4+1n6=0  1n2−1n4+1n6>0.

Nên limn2+12n+3n4−n2+1=+∞.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a, lim5n−3n+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)  lim5n−3n+1=lim5n.1−3.35n.

Do lim5n=+∞ và lim1−3.35n=1−3.0=1>0 nên lim5n−3n+1=+∞.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

b, lim−3n−6n−3n+1+5n+1.

Xem đáp án

b)  lim−3n−6n−3n+1+5n+1=lim−12n−13−12n+556n.

Do lim−12n−1=−1<0;lim3−12n+556n=0  3−12n+556n>0

Nên lim−3n−6n−3n+1+5n+1=−∞. 

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  limn4+1+n−1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)  limn4+1+n−1=limn21+1n4+1n−1n2.

Do limn2=+∞ và lim1+1n4+1n−1n2=1>0 nên  limn4+1+n−1=+∞.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim13n3+2sin2n+3.

Xem đáp án

b)  lim13n3+2sin2n+3=limn313+2sin2nn3+3n3.

 limn3=+∞  lim13+2sin2nn3+3n3=13+0+0=13>0.

(do 2sin2nn3≤2n3,∀n;lim2n3=0⇒lim2sin2nn3=0)

Nên  lim13n3+2sin2n+3=+∞.

9. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau: lim4n4−n2+12n+13−nn2+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cách bấm máy:

Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Tính giới hạn sau: lim 4n^4 -n^2+1/ (2n+1)(3-n)(n^2+1) (ảnh 1)

Sau đó bấm CALC.

Tính giới hạn sau: lim 4n^4 -n^2+1/ (2n+1)(3-n)(n^2+1) (ảnh 2)

Nhập: x=9999999999, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

Tính giới hạn sau: lim 4n^4 -n^2+1/ (2n+1)(3-n)(n^2+1) (ảnh 3)

Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng  -2

10. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau:  lim9n2−n+14n−2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cách bấm máy:

Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Tính giới hạn sau:   lim căn 9n^2 -n +1/ 4n -2 (ảnh 1)

         

Sau đó bấm CALC.

        

Tính giới hạn sau:   lim căn 9n^2 -n +1/ 4n -2 (ảnh 2)

Nhập: x=9999999999, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

        

Tính giới hạn sau:   lim căn 9n^2 -n +1/ 4n -2 (ảnh 3)

Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng  0,75=34.

11. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau:  lim1n+2−n+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cách bấm máy:

Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Tính giới hạn sau:  lim 1/ căn n+2 - căn n+1 (ảnh 1)

Sau đó bấm CALC.

     

Tính giới hạn sau:  lim 1/ căn n+2 - căn n+1 (ảnh 2)

Nhập x=9999999999, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

        

Tính giới hạn sau:  lim 1/ căn n+2 - căn n+1 (ảnh 3)

Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng  +∞.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim2n2−n+1 bằng

−∞.

2

-2

+∞.

Xem đáp án

Ta có  lim−n3+2n2+2=limn3−1+2n+2n3=−∞.

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim−n3+2n2+2 bằng

−∞.

-3

3

+∞.

Xem đáp án

Ta có lim2n2−3n−8=limn2−3n−8n2=+∞.

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim2n2−3n−8 bằng

22.

3

2

+∞.

Xem đáp án

Ta có lim2n2−3n−8=limn2−3n−8n2=+∞.Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limnn+1 bằng

−∞.

1

-1

+∞.

Xem đáp án

Ta có limnn+1=limnn1+1n=+∞.

Chọnn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim−2n2+5n3n−2n bằng

-∞

5

-5

+ ∞

Xem đáp án

Ta có lim−2n2+5n=limn2−2+5n=−∞ và lim3n−2n=lim3n1−23n=+∞. 

Nên lim−2n2+5n3n−2n=−∞. Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim3n3−n2+1 bằng

-∞

3

-3

+∞

Xem đáp án

Ta có lim3n3−n2+1=lim3n−1+1n2=lim3n−1=lim−3n=−∞.Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim2n2−3n+1n+1 bằng

-∞

3

-3

+∞

Xem đáp án

Ta có lim2n2−3n+1n+1=lim2−3n+1n21n+1n2. Do lim2−3n+1n2=2 và lim1n+1n2=0 mà 1n+1n2>0. 

Nên lim2−3n+1n21n+1n2=+∞.Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limnn+n+n−n  bằng

-∞

+∞

-1

12

Xem đáp án

Ta có limnn+n+n−n=12.Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limnn2+2n+3−n+n33 bằng

-∞

12

-2

+∞

Xem đáp án

Ta có limn=+∞  

limn2+2n+3−n+n−n+n33=lim2n+3n2+2n+3+n+lim−nn2+n.n+n33+n+n332=1. 

Vậy limnn2+2n+3−n+n33=+∞. 

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn  limn2n2−1n2+2n3 bằng

-∞

2

3

+∞

Xem đáp án

Ta có L=limn2n2−1n2+2n3=limn2.2−1n2n2n2+2nn23=limn233.2−1n2n23.1+2n23=limn232.2−1n21+2n23 

Do lim2−1n21+2n23=2 và limn232=+∞  nên L=+∞.

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limn6−7n3−5n+83n+2 bằng

-∞

-7

1

+∞

Xem đáp án

Ta có

L=limn6−7n3−5n+83n+2=limn6.n6−7n3−5n+8n63n+2=limn2.1−7n3−5n5+8n63n+2=limn.1−7n3−5n5+8n631+2n 

Ta có lim1−7n3−5n5−8n631+2n=1 và limn=+∞. 

Từ đó suy ra L=+∞. Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limncosπnn2+1 bằng

5

0

-2

+∞

Xem đáp án

Ta có ncosπnn2+1≤nn2+1  và limnn2+1=0 nên limncosπnn2+1=0. 

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn  bằng

-∞

-5

5

+∞

Xem đáp án

Ta có limsinn2n−5=−5.Chọn đáp án B