24 câu Dạng 4: Tìm số hạng của hàm số dạng vô định có đáp án
24 câu hỏi
Tìm giới hạn E=limx→+∞x2−x+1−x.
Tìm giới hạn F=limx→−∞x4x2+1+2x
Tìm giới hạn B=limx→−∞x+x2+x+1 .
Tìm giới hạn C=limx→+∞34x2+x+1−2x
Tìm giới hạn M=limx→−∞x2+3x+1−x2−x+1
Tìm giới hạn .K=limx→+∞xx2+1+x2−1−2x
Tìm giới hạn N=limx→+∞8x3+2x3−2x
Tìm giới hạn B=limx→−∞4x2−3x+4+2xx2+x+1+x
Tìm giới hạn D=limx→−∞x3+x2+13+x2+x+1
Tìm giới hạn A=limx→+∞x3+2x2+13−2x2−x+x
Tìm giới hạn A=limx→+∞x2−3x+1−x được kết quả là
+∞
-32
-12
32
Tìm giới hạn B=limx→−∞2x+4x2−x+1 được kết quả là
14
12
-14
-12
Tìm giới hạn C=limx→+∞x+a1x+a2...x+ann−x được kết quả là
na1+a2+...+an
a1a2...ann
a1+a2+...+an2n
a1+a2+...+ann
Tìm giới hạn D=limx→+∞x9x2+1−3x được kết quả là
-16
-23
23
-13
Tìm giới hạn G=limx→−∞x3−3x23+x2−2x được kết quả là
0
1
-52
-2
Tìm giới hạn H=limx→+∞16x4+3x+14−4x2+2 được kết quả là
+∞
-∞
43
0
Kết quả giới hạn I=limx→+∞x6+x+13−4x4+2x−12x+32=−ab, với ab là phân số tối giản a;b>0. Tổng a+b bằng
7
5
6
8
Kết quả giới hạn J=limx→+∞x2+x+1−2x3+x2−13+x=−ab , với ablà phân số tối giảna;b>0. Tổng a+b bằng
7
5
6
8
Kết quả giới hạn K=limx→+∞xx2+2x−x3+3x23=ab , với ab là phân số tối giản a;b>0 .
Tổng a+b bằng
3
5
4
2
Cho L=limx→−∞4x2+ax+12+2x=5 Giá trị của a là
10
-6
6
-20
Cho a, b là các số dương. Biết M=limx→−∞4x2−ax+8x3+bx2+53=32. Tìm giá trị lớn nhất của ab.
89
163
38
83
Biết rằng L=limx→−∞2x2−3x+1+x2=ab2 (a là số nguyên, b là số nguyên dương, ab tối giản). Tổng a+b có giá trị là
1
5
4
7
Biết rằng b>0,a+3b=9 và limx→0ax+13−1−bxx=2 . Khẳng định nào dưới đây sai?
1<a<3
b>1
a2+b2>12
b−a<0
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn c2+a=18 và limx→+∞ax2+bx−cx=−2. Tính P=a+b+5c.
A, P=18
P=12
P= 9
P= 5








