2048.vn

41 câu Dạng 2 : Tìm giới hạn của hàm số dạng vô định có đáp án
Đề thi

41 câu Dạng 2 : Tìm giới hạn của hàm số dạng vô định có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1110 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn limx→−1x2+2x+12x+2.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn L=limx→74x−13−x+22x+24−2

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→1x3−3x2+2x2−4x+3.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→2x4−5x2+4x3−8.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn C=limx→01+5x3−1−6x4x.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn D=limx→01+x1+2x1+3x−1x.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→1xn−1xm−1m,n∈ℕ*.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn I=limx→023x+1−1x.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn K=limx→0x2−3x4x+1−1

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giới hạn limx→53x+1−43−x+4 có giá trị bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn M=limx→01+4x−1+6x3x2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biết limx→121+ax2−bx−24x3−3x+1=c, với c là một số nguyên và a,b∈ℝ. Phương trình ax4−2bx2+c−1=0 có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm trên R?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→01+axn−1xn∈ℕ*,a≠0 .

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn N=limx→01+axm−1+bxnx.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→01+axn−11+bxm−1 với ab≠0 .

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→01+ax1+bx3−1x với ab≠0.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→01+ax1+bx31+cx4−1x−b±b2−4ac2a  với ab≠0 .

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn L=limx→01+mxn−1+nxmx2 .

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn K=limx→11−x1−x3...1−xn1−xn−1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn F=limx→02x+13x+14x+1n−1x

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho limx→1fx+1x−1=−1. Tính I=limx→1x2+xfx+2x−1 .

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a+b = 2020  

limx→0x2+ax+1−bx+1x=1010. Tìm a, b.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho m, n là các số thực khác 0. Nếu giới hạn limx→−5x2+mx+nx+5=3 , hãy tìm mn?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên R thỏa mãn limx→2fx−16x−2=12 . Tính giới hạn limx→25fx−163−4x2+2x−8.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→2x2+43−2x2−4 bằng

−112

512

-512

112

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→01−x−1x bằng

0

+∞

-12

12

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→3x4−27x2x2−3x−9 bằng

7

5

9

3

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→12x−3x+1x2−1, ta được kết quả là

0

43

58

2

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→−1x3+1x2+3−2 bằng

−23

−143−2

0

1

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→0x+a3−a3x bằng

a2

2a2

0

3a2

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→−2x4−16x2+6x+8 bằng

−14

-16

-18

-12

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→−2x4+8xx3+2x2+x+2 bằng

−215

215

245

-245

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→−1x2+8−31−x−2 bằng

-∞

223

-223

-2

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→0x2+x+1−13x bằng

+∞

13

16

1

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→0x2+1−14−x2+16 bằng

+∞

-1

-4

4

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→1xm−xnx−1; m,n∈ℕta được kết quả là

+∞

m-n

m

mn

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→12x−1−3x−23x−1 bằng

1

0

+∞

12

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→8x+1−x+193x+84−2=ab, trong đó ablà phân số tối giản, ab là các số nguyên dương. Tổng a+b bằng

137

138

139

140

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→28x+113−x+7x2−3x+2=ab trong đó ablà phân số tối giản, ab là các số nguyên dương. Tổng 2a+b bằng

68

69

70

71

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→36x+9−27x−543x−3x2+3x−18=ab trong đó ablà phân số tối giản, ab là các số nguyên dương. Tổng 3x + b bằng

57

58

56

55

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là một số thực khác 0. Kết quả của limx→ax4−a4x−a bằng

3a

2a2

a3

4a3

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack