41 câu Dạng 2 : Tìm giới hạn của hàm số dạng vô định có đáp án
Đề thi

41 câu Dạng 2 : Tìm giới hạn của hàm số dạng vô định có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1169 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn limx→−1x2+2x+12x+2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta thấy khi thay x0=−1 thì bài toán có dạng 00, như vậy ta nhóm nhân tử chung x+1 của cả tử và mẫu để triệt tiêu sau đó đưa về dạng bài toán 1 để tìm kết quả.

Cách 1:limx→−1x2+2x+12x+2=limx→−1x+122x+1

=limx→−1x+12=0.

Cách 2: Bấm máy tính như sau: x2+2x+12x+2 CACL

x=−1+10−9 và nhận được đáp án.

Cách 3: Dùng chức năng lim của máy Vinacal 570ES Plus:limx2+2x+12x+2x→−1+10−9

2. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn L=limx→74x−13−x+22x+24−2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

L=limx→74x−13−x+22x+24−2.

=limx→74x−13−32x+24−2−x+2−32x+24−2=limx→7A−B

Ta có

A=4x−13−32x+24−2.

=22x+24+22x+224+44x−123+34x−13+9=6427.

B=x+2−32x+24−2.=2x+24+22x+224+42x+2+3=83L=limx→7A−B=6427−83=−827

3. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→1x3−3x2+2x2−4x+3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có A=limx→1x3−3x2+2x2−4x+3=limx→1x−1x2−2x−2x−1x−3=limx→1x2−2x−2x−3=32

4. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→2x4−5x2+4x3−8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có B=limx→2x4−5x2+4x3−8=limx→2x2−1x2−4x3−23

=limx→2x2−1x−2x+2x−2x2+2x+4=limx→2x2−1x+2x2+2x+4=1

5. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn C=limx→01+5x3−1−6x4x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có C=limx→01+5x3−1−6x4x

=limx→01+5x3−1x−limx→01−6x4−1x

=limx→05x1+5x2+1+5x+1x−limx→012x3x−11−6x2+1x

=limx→051+5x2+1+5x+1−limx→0123x−11−6x2+1=39

.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn D=limx→01+x1+2x1+3x−1x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có D=limx→01+x1+2x1+3x−1x=limx→06x3+11x2+6xx=6.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→1xn−1xm−1m,n∈ℕ*.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có

A=limx→1x−1xn−1+xn−2+...+x+1x−1xm−1+xm−2+...+x+1=limx→1xn−1+xn−2+...+x+1xm−1+xm−2+...+x+1=nm.

Sau đây chúng ta sẽ tìm một số giới hạn liên quan đến biểu thức chứa dấu căn. Nguyên tắc cơ bản của dạng bài tập này là nhân lượng liên hợp để đưa về đa thức. Ngoài cách đó chúng ta có thể chuyển về đa thức khi thực hiện đặt ẩn phụ tùy bài cụ thể:

8. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn I=limx→023x+1−1x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có I=limx→023x+1−1x=limx→06x3x+1+1=limx→063x+1+1=3.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn K=limx→0x2−3x4x+1−1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có  K=limx→0x−34x+1+14=−32.

10. Tự luận
1 điểm

Giới hạn limx→53x+1−43−x+4 có giá trị bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→53x+1−43−x+4=limx→53x+1−163+x+49−x+43x+1+4.

=limx→5−33+x+43x+1+4=−188=−94

11. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn M=limx→01+4x−1+6x3x2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có M=limx→04x+1−2x+1x2−limx→01+6x3−2x+1x2

=limx→0−44x+1+2x+1−limx→0−8x−121+6x23+2x+11+6x3+2x+12

=−2+4=2

12. Tự luận
1 điểm

Cho biết limx→121+ax2−bx−24x3−3x+1=c, với c là một số nguyên và a,b∈ℝ. Phương trình ax4−2bx2+c−1=0 có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm trên R?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có 4x3−3x+1=2x−12x+1 .

Suy ra phương trình ⇒1+ax2−bx+22=0 phải có nghiệm kép là x=12

⇒a−b2x2−4bx−3=0 có nghiệm kép x=12

⇒a−b2=0Δ=16b2+4a−b2.3=0a−b2122−4.b.12−3=0⇒a−b2≠0a−b2=−43b2−43b2.122−4.b.12−3=0⇒a=b=−3

Thử lại đúng. Vậy a=b=−3

Khi đó limx→121−3x2+3x−24x3−3x+1=limx→12−32x−121−3x2−3x−22x−12x+1

=limx→12−31−3x2−3x+2x+1=−2.

Suy ra c=−2

Vậy ta có phương trình −3x4+6x2−3=0 có nghiệm x=±1.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→01+axn−1xn∈ℕ*,a≠0 .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cách 1: Nhân liên hợp

Ta có B=limx→01+axn−11+axn−1n+1+axn−2n+...+1+axn+1x1+axn−1n+1+axn−2n+...+1+axn+1

B=limx→0a1+axn−1n+1+axn−2n+...+1+axn+1=an.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn N=limx→01+axm−1+bxnx.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có N=limx→01+axm−1x−limx→01+bxn−1x=am−bn.

15. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→01+axn−11+bxm−1 với ab≠0 .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Áp dụng bài toán trên ta có A=limx→01+axn−1x.limx→0x1+bxm−1=an.mb=ambn .

16. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→01+ax1+bx3−1x với ab≠0.

Xem đáp án

Ta có

.1+ax1+bx3−1=1+ax1+bx3−1+1+ax−1

B=limx→01+ax1+bx3−1x+limx→01+ax−1x⇒B=a2+b3

17. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→01+ax1+bx31+cx4−1x−b±b2−4ac2a  với ab≠0 .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có 1+ax1+bx31+cx4−1.

 

=1+ax1+bx31+cx4−1+1+ax1+bx3−1+1+ax−1

B=limx→01+ax1+bx31+cx4−1x+limx→01+ax1+bx3−1x+limx→01+ax−1x

⇒B=c4+b3+a2

18. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn L=limx→01+mxn−1+nxmx2 .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có L=limx→01+nxm−1+mnxx2−limx→01+mxn−1+mnxx2=mnn−m2.

19. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn K=limx→11−x1−x3...1−xn1−xn−1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có K=limx→111+xx23+x+13...xn−1n+...+1=1n!

20. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn F=limx→02x+13x+14x+1n−1x

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đặt y=2x+13x+14x+1n⇒x→0 thì y→1.

Ta có2x+13x+14x+1n−1=y−1 .

Lại có limx→0yn−1x=limx→02x+13x+14x+1−1x=9.

Do đó F=limx→0y−1x=limx→0yn−1xyn−1+yn−2+...+y+1=9n

Để tiếp tục ta xét một số bài toán tìm giới hạn của hàm ẩn và giới hạn có tham số sau.

21. Tự luận
1 điểm

Cho limx→1fx+1x−1=−1. Tính I=limx→1x2+xfx+2x−1 .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→1x2+xfx+2x−1=limx→1x2+xfx+1−x2−x+2x−1

=limx→1x2+xfx+1x−1−x−2=−5.

22. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a+b = 2020  

limx→0x2+ax+1−bx+1x=1010. Tìm a, b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có limx→0x2+ax+1−bx+1x=limx→0x2+ax+1−bx+1xx2+ax+1+bx+1

=limx→0x2+a−bxxx2+ax+1+bx+1=limx→0x+a−bx2+ax+1+bx+1=a−b2.

Lại có limx→0x2+ax+1−bx+1x=1010⇔a−b2=1010⇔a−b=2020 .

Từ đó ta có hệ phương trình a+b=2020a−b=2020⇔a=2020b=0.

23. Tự luận
1 điểm

Cho m, n là các số thực khác 0. Nếu giới hạn limx→−5x2+mx+nx+5=3 , hãy tìm mn?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Vì limx→−5x2+mx+nx−5=3 nên x=-5 là nghiệm của phương trình  

x2+mx+n=0.

⇒−5m+n+25=0⇔n=−25+5m

Khi đó limx→−5x2+mx+nx−1=limx→−5x2+mx+5m−25x+5=limx→−5x−5+m=m−10

⇔m=13⇒n=40⇒mn=520.

24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên R thỏa mãn limx→2fx−16x−2=12 . Tính giới hạn limx→25fx−163−4x2+2x−8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Theo giả thiết có limx→2fx−16=0⇔limx→2fx=16.

Ta có limx→25fx−163−4x2+2x−8

=limx→25fx−16−64x−2x+45fx−1632+45fx−163+42

=limx→25fx−16x−2x+45fx−1632+45fx−163+42

=limx→2fx−16x−2.5x+45fx−1632+45fx−163+42

=12.565.16−1632+45.16−163+16=524

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→2x2+43−2x2−4 bằng

−112

512

-512

112

Xem đáp án

Ta có: limx→2x2+43−2x2−4=limx→2x2−4x2+423+2x2+43+4x2−4

=limx→21x2+423+2x2+43+4=112

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→01−x−1x bằng

0

+∞

-12

12

Xem đáp án

Ta có: limx→01−x−1x=limx→0−xx1−x+1=limx→0−11−x+1=−12

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→3x4−27x2x2−3x−9 bằng

7

5

9

3

Xem đáp án

Ta có: limx→3x4−27x2x2−3x−9=limx→3xx−3x2+3x+92x+3x−3=limx→3xx2+3x+92x+3=9

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→12x−3x+1x2−1, ta được kết quả là

0

43

58

2

Xem đáp án

Ta có: limx→12x−3x+1x2−1=limx→14x2−3x−1x2−12x+3x+1=limx→14x+1x+12x+3x+1=58

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→−1x3+1x2+3−2 bằng

−23

−143−2

0

1

Xem đáp án

Ta có: limx→−1x3+1x2+3−2=limx→−1x+1x2+3+2x23−x3+1x2−1=limx→−1x2+3+2x23−x3+1x−1=4−6=−23

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→0x+a3−a3x bằng

a2

2a2

0

3a2

Xem đáp án

Ta có: limx→0x+a3−a3x=limx→0x3+3x2a+3xa2x=limx→0x2+3xa+3a2=3a2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của giới hạn limx→−2x4−16x2+6x+8 bằng

−14

-16

-18

-12

Xem đáp án

Ta có: limx→−2x4−16x2+6x+8=limx→−2x2+4x−2x+2x+2x+4=limx→−2x2+4x−2x+4=−16

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→−2x4+8xx3+2x2+x+2 bằng

−215

215

245

-245

Xem đáp án

Ta có: limx→−2x4+8xx3+2x2+x+2=limx→−2xx+2x2−2x+4x+2x2+1=limx→−2xx2−2x+4x2+1=−245

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→−1x2+8−31−x−2 bằng

-∞

223

-223

-2

Xem đáp án

Ta có: limx→−1x2+8−31−x−2=limx→−1x2−11−x+2x2+8+3−x−1=limx→−1x−11−x+2−x2+8+3=223

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→0x2+x+1−13x bằng

+∞

13

16

1

Xem đáp án

Ta có: limx→0x2+x+1−13x=limx→0x2+x3xx2+x+1+1=limx→0x+13x2+x+1+1=16

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của limx→0x2+1−14−x2+16 bằng

+∞

-1

-4

4

Xem đáp án

Ta có: limx→0x2+1−14−x2+16=limx→0x24+x2+16−x2x2+1+1=limx→04+x2+16−x2+1+1=−4

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→1xm−xnx−1; m,n∈ℕta được kết quả là

+∞

m-n

m

mn

Xem đáp án

Ta có: limx→1xm−xnx−1=limx→1xm−1−xn−1x−1

=limx→1x−1xm−1+xm−2+...+1−x−1xn−1+xn−2+...+1x−1

=limx→1xm−1+xm−2+...+1−xn−1+xn−2+...+1=m−n

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→12x−1−3x−23x−1 bằng

1

0

+∞

12

Xem đáp án

Ta có: limx→12x−1−1x−1=limx→122x−1+1=1 và limx→13x−23−1x−1=limx→133x−223+3x−23+1=1

Do đó L=limx→12x−1−3x−23x−1=limx→12x−1−1x−1−limx→13x−23−1x−1=1−1=0 Vậy L=0

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→8x+1−x+193x+84−2=ab, trong đó ablà phân số tối giản, ab là các số nguyên dương. Tổng a+b bằng

137

138

139

140

Xem đáp án

Đặt x+84=t⇒t4−8=xx→8⇒t→2⇒limx→8x+1−x+193x+84−2=limt→2t4−7−t4+113t−2

limt→2t4−7−3t−2=limt→2t2+4t+2t4−7+3=163 và limx→2t4+113−3t−2=limx→2t4+4t+2t4+1123+3t4+113+9=3227

Ta có: ab=limt→2t4−7−t4+113t−2=limt→2t4−7−3t−2−limx→2t4+113−3t−2=163−3227

Suy ra ab=11227⇒a+b=139

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→28x+113−x+7x2−3x+2=ab trong đó ablà phân số tối giản, ab là các số nguyên dương. Tổng 2a+b bằng

68

69

70

71

Xem đáp án

Vì limx→28x+113−3x2−3x+2=limx→28x−18x+1123+38x+113+9=827

limx→2x+7−3x2−3x+2=limx→21x−1x+7+3=16

Vì ab=limx→28x+113−3x2−3x+2−limx→2x+7−3x2−3x+2=827−16=754

ab=754⇒2a+b=14+54=68

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→36x+9−27x−543x−3x2+3x−18=ab trong đó ablà phân số tối giản, ab là các số nguyên dương. Tổng 3x + b bằng

57

58

56

55

Xem đáp án

Vì limx→36x−9−xx−32x+6=limx→3−1x+66x−9+x=−154

limx→327x−543−xx−32x+6=limx→3−127x−5423+x27x−543+x2=−127

Suy ra limx→36x−9−27x−543x−3x2+3x−18=limx→36x−9−xx−32x+6−limx→327x−543−xx−32x+6=−154+127=154

Vậy ab=154⇒3a+b=57

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là một số thực khác 0. Kết quả của limx→ax4−a4x−a bằng

3a

2a2

a3

4a3

Xem đáp án

Ta có: limx→ax4−a4x−a=limx→ax2+a2x+ax−ax−a=limx→ax2+a2x+a=4a3