28 câu trắc nghiệm: Cực trị của hàm số có đáp án
28 câu hỏi
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
M(0; 2)
N(-2; -14)
P(2; -14)
N(-2; -14) và P(2; -14)
Dựa vào định nghĩa cực trị.
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số có đúng hai cực trị
Hàm số có điểm cực tiểu là -2
Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 đạt cực tiểu tại x = -1 và x = 1
Dựa vào định nghĩa cực trị và bảng biến thiên.
Chọn đáp án D.
Tìm a, b, c sao cho hàm số y=x3+ax2+bx+c có giá trị bằng 0 khi x = 1 và đạt cực trị khi bằng 0 khi x = -1 .
a = -1; b = 1; c = 1
a = -12; b = -1; c = -12
a = 1; b = -1; c =-1
a = 12; b = -1; c = 12
Sử dụng giả thiết và điều kiện cần của cực trị ta có
y(1) = 0; y'(-1) = 0; y(-1) = 0
Trong đó , y'=3x2+2ax+b
Từ đó suy ra:
Với a = 1; b = -1; c = -1 thì hàm số đã cho trở thành y=x3+x2-x-1
Ta có y'=3x2+2x-1,y''=6x+2.Vì y''=(-1)=-4<0 nên hàm số đạt cực đại tại x = -1 .
Vậy a = 1; b = -1; c = -1 là các giá trị cần tìm.
Chọn đáp án C.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Nếuf'x0 = 0 thìx0 là điểm cực trị của hàm số.
Nếu f'x0 = 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số.
Nếu f'x0 = 0 và f''x0 > 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số.
Nếu f(x) có đạo hàm tại x0 và f’(x) đổi dấu khi x đi qua x0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số.
Xem lại điều kiện cần và đủ để có cực trị của hàm số.
Chọn đáp án D.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3-2x2+mx+1 đạt cực đại tại x = 1.
m = -1
m = 1
m = 4/3
Không tồn tại.
Ta có y'=3x2-4x+m
Hàm số đạt cực trị tại x = 1 thì y'(1) = 0 ⇒ 3.12-4.1+m=0⇒m=1
Với m = 1 thì hàm số đã cho trở thành y=x3-2x2+x+1
Ta có y'=3x2-4x+1, y'' = 6x - 4 Vì y''(1) = 2 > 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
Do vậy không có m thỏa mãn. Chọn đáp án D.
Chú ý. Sai lầm có thể gặp phải: khi giải y'(1) = 0 => m = 1 đã vội kết luận mà không kiểm tra lại, dẫn đến chọn đáp án B.
Cho hàm số y=x3-2x2+3. Điểm M(0; 3) là:
Cực đại của hàm số
Điểm cực đại của hàm số
Điểm cực đại của đồ thị hàm số
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Ta có: y'=3x2-4x;y''=6x-4;
y''(0) = -4 < 0
Do đó, điểm M(0;3) là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Chọn đáp án C.
Chú ý. Phân biệt các khái niệm: cực trị, điểm cực trị của hàm số, điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Tìm điểm cực đại của hàm số y=sin2x+3cosx+1 với x ∈ (0; π)
x = 0
x = π
x=π6
x=π3
Ta có:
Chọn đáp án C.
Đồ thị hàm số y = |x| có dạng hình vẽ.

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các phát biểu sau?
1. Hàm số không có đạo hàm tại x = 0.
2. Hàm số không liên tục tại x = 0.
3. Hàm số không có cực trị tại x = 0.
4. Hàm số đạt cực trị tại x = 0.
0
1
2
3
Đồ thị hàm số y = |x| có dạng hình vẽ.
Từ đồ thị trong hình ta có hàm số y = |x| liên tục tại x = 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm đó.
Sử dụng định nghĩa cực trị ta có hàm số y = |x| đạt cực tiểu tại x = 0
Do đó mệnh đề 1 và 4 đúng.
Chọn đáp án C
Cho hàm số y=-3x4-2x2+3
Hàm số có
Một cực đại và hai cực tiểu
Một cực tiểu và hai cực đại
Một cực đại và không có cực tiểu
Một cực tiểu và một cực đại
Ta có y'=-12x3-4x
Xét y'=0 => x = 0
Hàm số chỉ có một cực đại tại x = 0. Chọn đáp án C.
Cho hàm số y=x4-2(m+1)x2+m2. Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông
m = 0
m = 1
m = -1
m = 2
Cho hàm số f có đạo hàm là f'(x)=x(x+1)2(x-2)4 với mọi x ∈ R. Số điểm cực trị của hàm số f là:
0
1
2
3
Chọn B
Ta có
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x = 0. Vậy hàm số có một cực trị
Điểm cực đại của hàm số y=-x3-3x2+1 là:
x = 0
x = -2
x = 2
Không tồn tại
Chọn A
Ta có y'=-3x2-6x,y''=-6x-6.
Xét
y''(0) = -6 < 0; y''(-2) = 6 > 0
Do đó hàm số đạt cực đại tại x = 0
Điểm cực tiểu của hàm số y=x4+4x2+2 là:
x = 1
x = 2
x = 0
Không tồn tại
Chọn C
Ta có: y'=4x3+8x, y''=12x2+8
y' = 0⇔4x(x2+2)=0⇔x=0
y''(0) = 2 > 0. Do đó hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Cho hàm số y=x3-2x2-1 (1) và các mệnh đề
(1) Điểm cực trị của hàm số (1) là x = 0 hoặc x = 4/3
(2) Điểm cực trị của hàm số (1) là x = 0 và x = 4/3
(3) Điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) là x = 0 và x = 4/3
(4) Cực trị của hàm số (1) là x = 0 và x = 4/3
Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là:
0
1
2
3
Chọn D
Ta có: y'=3x2-4x,y''=6x-4;
y''(0) = -4 < 0; y''(4/3) = 4 > 0. Do đó hàm số có hai cực trị là x = 0 và x = 4/3
Các mệnh đề (1); (2) và (3) sai;mệnh đề (4) đúng.
Cho hàm số y=x4-2x2-2 (2). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số (2) đạt cực đại tại y = -2
Hàm số (2) đạt giá trị cực đại tại y = -2
Đồ thị hàm số (2) có điểm cực đại là y = -2
Hàm số (2) có giá trị cực đại là y = -2
Chọn D
Ta có: y'=4x3-4x,y''=12x2-4
y''(0) = -4 <0
y''(-1) = 8 > 0
y''(1) = 8 > 0
Do đó hàm số đạt cực đại tại x = 0 và có giá trị cực đại là y(0) = -2
Hàm số y = cosx đạt cực trị tại những điểm
x=kπ
x=kπ2
x=kπ4
x=kπ8
Chọn A
y' = -sinx;
y'' = -cosx.
y' = 0 <=> -sinx = 0 <=> x = kπ
y''(kπ) = ±1. Do đó hàm số đạt cực trị tại x = kπ
Với giá trị nào của m, hàm số y=x3-2x2+mx-1 không có cực trị?
m≥43
m<43
m≤43
Không tồn tại
Chọn A
y'=3x2-4x+m. Hàm số không có cực trị <=> y’=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép <=> Δ' ≤ 0 <=> 22-3m≤0 <=> m≥43
Do đó hàm số không có cực trị khi m≥43
Với giá trị nào của m, hàm số y=-mx4+2(m-1)x2+1-2m có một cực trị
0 ≤ m ≤ 1
m > 1 hoặc m < 0
0 < m < 1
0 < m ≤ 1
Chọn A
Xét hàm số y=-mx4+2(m-1)x2+1-2m(1)
TH1: m = 0 (1) trở thành y = -2x2 + 1
Hàm số y = -2x2+1 luôn có 1 cực trị
Vậy với m = 0 hàm số luôn có một cực trị.
TH2: m ≠ 0.
y'=-4mx3+4(m-1)x
Để hàm số (1) có một cực trị thì
vô nghiệm hoặc có nghiệm kép bằng 0
Kết hợp cả hai trường hợp ta có 0 ≤ m ≤ 1
Giá trị của m để hàm số y=x3-3mx2+(m2-1)x+2 đạt cực đại tại x = 2 là:
m = 1
m = 11
m = -1
Không tồn tại
Chọn B
y'=3x2-6mx+m2-1;y''=6x-6m
Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi
Với giá trị nào của m, hàm số y=(x-m)3-3x đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0?
m = 1
m = -1
m = 0
Không tồn tại
Chọn B
Xét y=x3-3mx2+(3m2-3)x-m2
Ta có: y'=32-6mx+3m2-3,y''=6x-6m
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0 khi
Với giá trị nào của m, hàm số y=x3+2(m-1)x2+(m2-4m+1)x+2(m2+1) có hai điểm cực trị x1,x2 thỏa mãn 1x1+1x2=x1+x22
m = 5 hoặc m = 1
m = 2 hoặc m = 1
m = 5
m = 1
Chọn A
Ta có y'=3x2+4(m-1)x+m2-4m+1. Hàm số có hai cực trị
=> y' = 0 có hai nghiệm phân biệt <=> Δ' > 0 <=> 4(m-1)2-3(m2-4m+1)>0
<=> m2+4m+1>0
Áp dụng Vi-ét cho phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 ta có


Đối chiếu điều kiện có m = 5 hoặc m = 1
Với giá trị nào của m, đồ thị hàm số y=x3–mx2+3(m2-1)x–m3+m có điểm cực đại B, điểm cực tiểu C thỏa mãn OC = 3OB, với O là gốc tọa độ?
m = 2 hoặc m = 12
m = 2
m = 12
m = -12 hoặc m = 12
Chọn A
Ta có y'=3x2-6mx+3(m2-1).
Hàm số có hai cực trị => y' = 0 có hai nghiệm phân biệt <=> Δ' > 0 <=> (3m)2-3.3(m2-1)>0<=> 9 > 0 đúng với mọi m. Ta có điểm cực đại là B(m - 1; -2m + 2) và cực tiểu là C(m + 1; -2m - 2)
Với giá trị nào của m, đồ thị hàm số y=x3-3mx2+m có hai điểm cực trị B, C thẳng hàng với điểm A(-1;3)?
m = 0
m = 1
m = -32
m = -32 hoặc m = 1
Chọn D
y’=3x2-6mx=3x(x-2m)
Hàm số có hai điểm cực trị => y’=0 có hai nghiệm phân biệt <=> m ≠ 0 (*)
Tọa độ hai điểm cực trị là B(0;m) và C(2m;-4m3+m)
AB→ =(1;m – 3); AC→=(2m+1;-4m3+m-3)
A, B, C thẳng hàng
Cho hàm số y=x3-3x2-6x+8 (C). Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (C) là:
y = 6x – 6
y = -6x – 6
y = 6x + 6
y = -6x + 6
Chọn D
Cách 1: Ta có y’=3x2-6x-6;y”=6x-6
Do đó đồ thị hàm số có điểm cực trị là A(1 + 3; -63) và B(1 - 3; 63) .
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là:
Cách 2: Ta có:
Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình y’(x)=3x2-6x-6=0. Khi đó ta có A(x1, y(x1)), BA(x2, y(x2)) là hai cực trị của đồ thị hàm số C với y'(x1) = y'(x2) = 0 .
Do đó ta có:
Vậy A, B thuộc đường thẳng y= - 6x+6.
Cho hàm số y=x3-3x2-9x+4. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên là:
y = -8x + 1
y = x + 7
y = -x + 1
Không tồn tại
Chọn A
y'=3x2-6x-9,y''=6x-6
Do đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A(-1;9) và B(3;-23).
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là:
Với giá trị nào của m, đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3-3x2+3mx+1-m tạo với đường thẳng Δ: 3x + y - 8 = 0 một góc 45° ?
m = 0
m = 2
m = 34
m = 2 hoặc m = 34
Chọn C
Ta có y'=3x2-6x+3m. Hàm số có hai điểm cực trị <=> y’=0 có hai nghiệm phân biệt
<=> Δ'=32-3.3m>0 <=> m < 1 (*)
Chia y cho y’ ta được:
Giả sử x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của y’=0
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có dạng (d) : y= (2m-2)x+1
(d) có vectơ pháp tuyến là n1→ = (2m - 2; -1)
(Δ) : 3x+y-8=0 có vectơ pháp tuyến là n2→(3; 1)
Vì góc giữa đường thẳng (d) và (Δ) là 45o nên
Đối chiếu điều kiện (*) có m = 34
Với giá trị nào của m, đồ thị hàm số y=x3+3x2+m2x+m có hai điểm cực trị đối xứng qua đường thẳng: y=12x-52
m = 0
m = 1
m = -1
Không tồn tại
Chọn D
y'=3x2+6x+m2.Hàm số có hai điểm cực trị => y’=0 có hai nghiệm phân biệt <=> Δ'=32-3.m2>0 <=> -3 < m < 3
Chia y cho y’ ta được:
Giả sử x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của y’=0.
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có dạng
(d) có vectơ pháp tuyến là
Vì hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua (Δ) nên (d) ⊥ (Δ)
Thử lại khi m=0 ta có: y=x3+3x2;y'=3x2+6x;y''=6x+6
y''(0) = 6 > 0; y''(-2) = -6 < 0
Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là O(0;0), A(-2;4)
Trung điểm của OA là I(-1;2).
Ta thấy I(-1,2) không thuộc đường thẳng (Δ) . Vậy không tồn tại m.
Với giá trị nào của m, đồ thị hàm số y=x4-2mx2+m4+2m có ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều?
m = 0
m = 33
m = -33
Không tồn tại
Chọn B
y'=4x3-4mx=4x(x2-m)
Hàm số có ba điểm cực trị => y’=0 có ba nghiệm phân biệt <=> m > 0.
Khi đó đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là :
A(0; m4+2m), B(-m; m4-m2+2m), C(m;m4-m2+2m)
ΔABC đều khi AB = AC= BC
Ta có: AB→=-m;-m2
AC→=m, -m2
BC→=2m; 0
Đối chiếu với điều kiện tồn tại cực trị ta có m = 33 là giá trị cần tìm.







