28 bài tập Tốc độ phản ứng có đáp án
28 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho phản ứng hóa học sau: Zn (s) + H2SO4 (aq, dư) → ZnSO4 (aq) + H2 (g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Diện tích bề mặt Zn.
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Chọn C
Nhiệt độ.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Áp suất.
Chọn C
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
Chọn D
Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp ammonia như sau:
![]()
Khi tăng nồng độ của hydrogen lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
tăng lên 8 lần.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 6 lần.
tăng lên 2 lần.
Chọn A
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C.
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C.
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C.
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C.
Chọn A




Chọn C
Ta có diện tích tiếp xúc : (1) < (2) < (3) ⇒ Tốc độ của phản ứng : 
⇒ Thời gian tỉ lệ nghịch với tốc độ ⇒ 
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn C
Thực hiện phản ứng sau:
![]()
Theo dõi thể tích
thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng).

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 mL/s.
Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
Chọn A
Cho phản ứng đơn giản: ![]()
Người ta thực hiện 3 thí nghiệm với nồng độ các chất đầu (
và
) được lấy khác nhau và xác định được tốc độ tạo thành HI trong 20 giây đầu tiên, kết quả cho trong bảng sau:
|
|
|
0,10 | 0,20 | 5,00 |
0,20 | 0,20 | 10,00 |
0,10 | 0,15 | 3,75 |
Biểu thức định luật tác dụng viết cho phản ứng trên là
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn C
Ta có: ![]()
Thí nghiệm 1: ![]()
Thí nghiệm 2: ![]()
Thí nghiệm 3: ![]()
Biểu thức định luật tác dụng viết cho phản ứng trên là ![]()
Cho phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (
):
![]()
Trong các biện pháp sau:
(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (
).
(b) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(c) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
Những biện pháp được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là
a, c.
a, b.
b, c.
a, b, c.
Chọn A
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Chọn C
Tốc độ của phản ứng hoá học có thể có giá trị âm hoặc dương.
Tốc độ của phản ứng hoá học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.
Trong cùng một phản ứng hoá học, tốc độ tiêu thụ các chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.
Trong cùng một phản ứng hoá học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tuỳ thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hoá học.
Chọn D
Tốc độ trung bình
của một phản ứng được viết theo biến thiên nồng độ các chất theo thời gian như sau:
![]()
Phản ứng đó là
4A + B → 2C + 3D.
4A + 2B → 2C + 3D.
![]()
B + 4D → 2C + 3A.
Chọn D
Cho phản ứng sau: ![]()
Sau một thời gian đo được: ![]()
Tốc độ trung bình của phản ứng trên trong khoảng thời gian đó là
![]()
![]()
![]()
![]()
0,0003 mol/L.s.
0,00025 mol/L.s.
0,00015 mol/L.s.
0,0002 mol/L.s.
Chọn D
2,25.
2,5.
3.
1,75.
Chọn A

3 lần.
6 lần.
9 lần.
27 lần.
Chọn C

4,0.10−4 mol/(L.s).
1,0.10−4 mol/(L.s).
2.10−4 mol/(L.s).
0,5.10−4 mol/(L.s).
Chọn B
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X là: ![]()
Chú ý: Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X hay chất Y đều như nhau.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học sau:
2SO2(g) + O2(g)
2SO3(g)
a. Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.
b. Xúc tác sẽ dần chuyển hoá trong quá trình phản ứng nhưng khối lượng không đổi.
c. Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.
d. Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.
a | Đ |
b | S |
c | Đ |
d | Đ |
Nghiên cứu ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:
![]()
Chuẩn bị: 2 bình tam giác, dung dịch HCl 0,5 M, đá vôi dạng viên, đá vôi đập nhỏ.
Tiến hành:
- Cho cùng một lượng (khoảng 2 g) đá vôi dạng viên vào bình tam giác (1) và đá vôi đập nhỏ vào
bình tam giác (2).
- Rót 20 mL dung dịch HCl 0,5 M vào mỗi bình.
a. Phản ứng trong bình 1 có tốc độ thoát khí chậm hơn so với bình 2.
b. Đá vôi dạng đập nhỏ có tổng diện tích bề mặt lớn hơn.
c. Diện tích bề mặt tiếp xúc càng lớn thì tốc độ phản ứng càng chậm.
d. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử .
a | Đ |
b | Đ |
c | S |
d | S |
Thực hiện phản ứng:
Nồng độ đầu của ICl và
được lấy đúng theo tỉ lệ hợp thức. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

a. Đường (a) biểu diễn nồng độ HCl thay đổi theo thời gian, nồng độ tăng dần lượng tăng gấp đôi I2.
b. Trong quá trình phản ứng, nồng độ ICl và H2 tăng dần còn nồng độ I2 và HCl giảm dần.
c. Đường (b) biểu diễn nồng độ I2 thay đổi theo thời gian, nồng độ tăng dần.
d. Đường (c) biểu diễn nồng độ ICl thay đổi theo thời gian, nồng độ giảm dần, lượng giảm gấp đôi H2.
a | Đ |
b | S |
c | Đ |
d | Đ |
Xét phản ứng phân hủy cơ bản
trong dung môi
:
![]()
Ban đầu nồng độ của
là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của
là 2,08M.
a. Khi giảm nồng độ của
đi 5 lần, các yếu tố khác không thay đổi thì tốc độ phản ứng giảm 5 lần.
b. Khi tăng nồng độ của
lên 2 lần tốc độ phản ứng tăng 2 lần.
c. Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng theo
là ![]()
d. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo
là 2,36.10-3 (M/s).
a. Đúng. Theo định luật tác dụng khối lượng ta có:
.
⇒ Khi giảm nồng độ của
đi 5 lần, các yếu tố khác không thay đổi thì tốc độ phản ứng giảm 5 lần.
b. Sai. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ của sản phẩm.
c. Đúng. Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng theo
là ![]()
d. Sai. ![]()
Phần 3. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Phản ứng phân hủy ethyl iodide trong pha khí xảy ra như sau: ![]()
Cho bảng: Sự phụ thuộc hằng số tốc độ của phản ứng theo nhiệt độ
Nhiệt độ | Hằng số tốc độ phản ứng |
|
|
|
|
Hệ số nhiệt độ của phản ứng trên là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
2,2
Ta có: Hằng số tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng.
⇒
⇒ 
Xét phản ứng phân hủy
theo phương trình hóa học:
2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g)
Phản ứng trên xảy ra ở 56 ℃, cho kết quả theo bảng:
Thời gian (s) | N2O5 (M) | NO2 (M) | O2 (M) |
240 | 0,0388 | 0,0315 | 0,0079 |
600 | 0,0196 | 0,0699 | 0,0175 |
Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
8
Ta có:
→ 
⇒ Tốc độ phản ứng tăng 8 lần.
Ta có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff: γ = 3.
Áp dụng biểu thức: 
60
Lượng zinc đã tan là: 0,4 – 0,1 = 0,3 mol
Thời gian để hòa tan 0,35 mol zinc là: ![]()
Cho phản ứng của acetone với iodine:
![]()
Phản ứng có hệ số nhiệt độ γ trong khoảng nhiệt độ từ 30 oC đến 50 oC là 2,5. Nếu ở 35 oC, phản ứng có tốc độ là 0,036 M h-1 thì ở 45 oC phản ứng có tốc độ là bao nhiêu ![]()
0,09









