260 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại cực hay có lời giải (P5)
Đề thi

260 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại cực hay có lời giải (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1244 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

Hg.

Al.

Cs.

Li.

Xem đáp án

Đáp án D

Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Ánh kim

Tính dẻo

Tính cứng

Tính dẫn điện

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất :

Al

Mg

Ag

Fe

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào dãy điện hóa kim loại. Từ trái sang phải, tính khử của kim loại giảm dần.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

Na, Fe, K

Na, Cr, K

Be, Na, Ca

Na, Ba, K

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 đều cùng tạo một muối :

Cu, Fe, Zn

Ni, Fe, Mg

Na, Mg, Cu

Na, Al, Zn

Xem đáp án

Đáp án D

Fe :      Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

            Fe + 1,5Cl2 → FeCl3

Cu :     Không phản ứng với HCl

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nhẹ nhất :

K

Na

Li

Cs

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

Li.

Cu.

Ag.

Mg.

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch KOH dư vào X thu được kết tủa Y. Kết tủa Y có

Fe(OH)2 và Al(OH)3.

Fe(OH)3

Fe(OH)3 và Al(OH)3.

Fe(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án B

Fe( NO3)2 và Al2O3 + H2SO4 loãng dư => dd X gồm Fe3+, Al3+, SO42-, H+

Dd X + KOH dư => chỉ thu được kết tủa là Fe(OH)3↓ vì Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên tan trong KOH dư

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo nhất trong dãy trên là

Al.

Fe.

Au.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án C

Độ dẻo của các kim loại giảm dần theo thứu tự: Au > Cu > Al > Fe

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Al; Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là:

4

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Kim loại có tính khử mạnh hơn bị phá hủy trước.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

W.

Fe.

Al.

Cr.

Xem đáp án

Đáp án D

Gồm có: Fe-Cu, Fe-Sn, Fe-Ni.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Mg.

Al.

Cu.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án C

Cu là kim loại đứng sau H trong dãy điện hóa nên không tác dụng được với H2SO4 loãng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

Na.

Ag.

Hg.

Mg.

Xem đáp án

Đáp án C

Tất cả các kim loại chỉ có kim loại Hg ở thể lỏng ở điều kiện thường

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9,8 gam một hiđroxit của kim loại M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M. Kim loại M là

Cu.

Fe.

K.

Ca.

Xem đáp án

Đáp án A

nHCl = 0,1.2 = 0,2 (mol)

M(OH)n + nHCl → MCln + nH2O

0,2/n ← 0,2 (mol)

Ta có:

Vậy n = 2 thì M = 64 (Cu)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhn xét nào sau đây là đúng

Các nguyên tố nhóm IA đều là các kim loại kiềm.

Các kim loại nhóm IIA đều là phản ứng được với nước.

Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

Khi kim loại bị biến dạng là do các lớp electron mất đi.

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c phát biu sau:

(1) Các oxit của kim loại kiềm phn ứng với CO to thành kim loi.

(2) Các kim loại Ag, Fe, Cu và Mg đu được điều chế bng phương pháp điện phân dung dịch.

(3) Các kim loại Mg, K và Fe đu khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.

(4) Cho Cu vào dung dch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối. Số phát biu đúng là

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

Phát biểu đúng là (4)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

ánh kim.

tính dẻo.

tính cứng.

tính dẫn điện và dẫn nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sthiếu ht nguyên tố (ở dng hp cht) nào sau đây gây bnh loãng xương?

Sắt.

Kẽm.

Canxi.

Photpho.

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

Zn, Cu, K.

Cu, K, Zn.

K, Cu, Zn.

K, Zn, Cu.

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

NaHCO3

Al2O3

Zn(OH)2

Al

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(NO3)2

2) Trộn dung dịch NaHSO4 với dung dịch BaCl2

3) Sục khí CO2 từ từ tới dư vào dung dịch hỗn hợp KOH và K2CO3, thêm CaCl2 vào dung dịch tạo thành rồi đun nóng

4) Nhỏ từ từ tới dư CH3COOH vào dung dịch NaAlO2

5) Cho bột Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 đến phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ Cu dư rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3.

6) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch C6H5NH3Cl

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án D

Các thí nghiệm thu được là: 1; 2; 3; 5

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4 2) Dẫn khí CO (dư) qua bột Al2O3 nung nóng

3) Dẫn khí H2 (dư) qua bột Fe2O3 đốt nóng   4) Cho ít bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3

5) Nhúng thanh Fe (dư) vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và HCl

6) Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3

7) Điện phân NaCl nóng chảy

8) Nhiệt phân AgNO3

Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kim loại là:

5

4

6

3

Xem đáp án

Đáp án A

Các thí nghiệm thu được là: 3; 5; 6; 7; 8

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không xy ra phn ứng?

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

Xem đáp án

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nưc thi công nghip thưng chứa các ion kim loi nng như  Hg2+, Pb2+, Fe3+ ,... Đxlí sơ bnưc thi trên, làm gim nng đc ion kim loi nng vi chi phí thp, ngưi ta sdụng cht nào sau đây?

NaCl.

Ca(OH)2.

HCl.

KOH.

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các kim loại sau , kim loại nào dẫn điện tốt nhất :

Cu

Fe

Al

Au

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Thứ tự dẫn điện giảm dần : Ag > Cu > Au > Al > Fe

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2.

(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là.

3

6

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải:

(1) Na + H2O → NaOH + ½ H2.

(2) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Ag + Fe(NO3)3

(4) Fe + CuCl2 →FeCl2 + Cu

(6) H2O bị điện phân ở catot: H2O + 2e → H2 + 2OH-

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Ag

Au

Al

Cu

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

          (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.

          (b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư.

          (c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư.

          (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

2

1

4

3

Xem đáp án

Đáp án D

Các thí nghiệm thu được chất rắn là: a; c; d

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M. Công thức của oxit là?

MgO.

Fe2O3.

CuO.

Fe3O4.

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Fe

Cu

Mg

Ag

Xem đáp án

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1). Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.

(2). Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).

(3). Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ.

(4). Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối.

(5). Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư.

(6). Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

Số phát biểu đúng là

4

5

3

6

Xem đáp án

Đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

Al

Mg

Ca

Na

Xem đáp án

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Fe

K

Mg

Al

Xem đáp án

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây có khí thoát ra?

Cho miếng Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội rồi nhấc ra nhúng vào dung dịch HCl.

Cho bột Cr vào dung dịch NaOH loãng.

Cho Si vào dung dịch NaOH loãng.

Đổ dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Đốt một lượng nhỏ tinh thể muối NaNO3 trên đèn khí không màu thấy ngọn lửa có màu tím.

Các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt chúng bằng dao.

Kim loại Ca dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép.

Độ dẫn điện của kim loại Al lớn hơn độ dẫn điện của kim loại Fe.

Xem đáp án

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

Cu

Al

Fe

Ag

Xem đáp án

Đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhât?

Ca2+.

Ag+.

Fe2+.

Zn2+.

Xem đáp án

Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1). Đốt dây Mg trong không khí.

(2). Súc khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.

(3). Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.

(4). Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH.

(5). Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

(6). Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.

(7). Cho Cr vào dung dịch NaOH đặc, nóng.

(8). Cho Si vào dung dịch KOH loãng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

5

4

6

3

Xem đáp án

Đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây thu được oxi đơn chất?

CaCO3 t0

Cu + HCl (đặc) t0

Fe + HCl

Cu + H2SO4 (đặc) t0

Xem đáp án

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án B