2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 4
50 câu hỏi
Áp lực cơ dentrusor giảm
Cơ thắt trong và ngoài bàng quang co thắt trở lại
Tăng trương lực cơ niệu đạo
Giảm áp lực niệu đạo
Chọn đáp án là D
Sự di chuyển của ion khi có sự chênh lệch điện thế hai bên màng
Đạt trạng thái cân bằng động trước khi cân bằng điện thế
Chênh lệch điện thế cân bằng với chênh lệch nồng độ ion
Xác định điện thế màng tế bào bằng phương trình Nerst
Nồng độ
Áp suất thẩm thấu
Áp suất thủy tĩnh
Điện thế
Giảm trương lực cơ ở niệu đạo
Tăng áp lực trong niệu đạo
Tăng áp lực cơ dentrusor bàng quang
Sóng co thắt bàng quang – niệu đạo tiếp nối nhau
Khuếch tán và thẩm thấu
Khuếch tán và điện thẩm
Điện thẩm và thẩm thấu
Điện thẩm và siêu lọc
Tính cảm ứng
Tính co thắt
Tính trương lực
Tính hấp thu
Ức chế cơ thắt ngoài bàng quang
Ức chế cơ thắt trong bàng quang
Kích thích cơ thắt ngoài bàng quang
Kích thích cơ thắt trong bàng quang.
Điện thẩm
Khuếch tán
Thẩm thấu
Siêu lọc
Tiểu não
Cầu não
Hành não
Vỏ não
Áp suất thủy tĩnh có tác dụng kéo các chất hòa tan
Albumin máu giảm sẽ ảnh hưởng đến áp suất thủy tĩnh
Áp suất keo có tác dụng kéo nước
Nồng độ chất tan trực tiếp ảnh hưởng lên áp suất thủy tĩnh
Xung động ức chế thần kinh giao cảm dẫn đến giãn cơ thắt trong bàng quang
Xung động ức chế thần kinh giao cảm dẫn đến giãn cơ thắt ngoài bàng quang
Xung động kích thích thần kinh giao cảm dẫn đến giãn cơ thắt trong bàng quang
Xung động kích thích thần kinh giao cảm dẫn đến giãn cơ thắt ngoài bàng quang
Tủy sống đoạn S1 −S2
Tủy sống đoạn S2 −S3
Tủy sống đoạn L1 −L2
Tủy sống đoạn L3 −L4
Giảm áp suất thủy tĩnh trong mô kẽ
Giảm áp suất keo trong huyết tương
Tăng áp suất thủy tĩnh
Tăng áp suất keo trong huyết tương
Hai niệu quản đổ vào bàng quang ở hai góc cao nhất của tam giác bàng quang
Khi cơ bàng quang co, các cơ thành bàng quang áp chặt vào lỗ niệu đạo, làm nước tiểu không trào ngược lên bể thận
Trương lực tự nhiên của cơ thắt trong thuận lợi cho nước tiểu từ bàng quang thoát ra từ niệu đạo
Cơ thắt ngoài của bàng quang là cơ vân chịu ảnh hưởng chi phối của vỏ não
Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức hoạt động có ý thức
Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có không ý thức
Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài có ý thức
Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài
đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
không cần năng lượng dạng ATP
làm thăng bằng bậc thang nồng độ
luôn cần chất chuyên chở
Tính động lực, tính trương lực, tính hấp thu
Tính động lực, tính trương lực, tính co thắt, tính đàn hồi
Tính động lực, tính co thắt, tính đàn hồi
Tính trương lực, tính đàn hồi, tính hấp thu
Tính hấp thu
Tính trương lực
Tính động lực
Tính co thắt
Xảy ra theo hướng ngược gradient điện hóa học
Hướng tới bậc thang càng hẹp hơn
Không cần chất mang
Không sử dụng năng lượng
Có trị số cao do co cơ tạo ra
Thay đổi theo từng đoạn ống
Có tác dụng đẩy nước tiểu
Giúp chứa đựng nước tiểu
Tính động lực
Tính co thắt
Tính hấp thu
Tính trương lực
Luôn cần năng lượng và chất mang
Ngược hướng Gradiant
Giúp chênh lệch bậc thang ngày càng rộng ra
Tất cả đều sai
Do sóng nhu động đường tiết niệu gây ra
Thay đổi theo từng đoạn
Thể hiện tính trương lực
Giúp nước tiểu đi từ trên niệu quản xuống bàng quang
Tính động lực thể hiện trong quá trình di chuyển nước tiểu xuống bàng quang
Sóng nhu động là nguyên nhân gây ra áp lực cơ bản
Áp lực co cơ thể hiện tính động lực của đường tiết niệu trên
Áp lực cơ bản hầu như không thay đổi trong suốt dọc ống tiết niệu
1cm/s
2cm/s
3cm/s
4cm/s
Nguồn năng lượng từ ATP
Chất mang
Kênh protein
Khuynh hướng gradien
Đặc điểm hẹp niệu quản trước khi đổ vào thành bàng quang
Trương lực cơ detrusor trong thành bàng quang
Áp lực bàng quang khi tiểu tiện
Sóng nhu động của niệu quả
Chất mang
Hướng vận chuyển
Nguồn gốc ATP
Mức tiêu thụ ATP
Mức tối đa chất đó có thể được lọc
Mức tối đa có thể được tái hấp thu hoặc được bài tiết
Mức tối đa chất có thể được pha loãng trong nước tiểu
Mức tối đa chất đó có thể được cô đặc trong nước tiểu
Qua kênh Na+
Qua bơm Na+ - K+
Đồng vận chuyển với glucose
Đồng vận chuyển với acidamin
Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là tiêu chuẩn chính để chẩn đoán đái tháo đường
Mức tái hấp glucose của ống lượn gần đạt trị số cao nhất
Vẫn chưa xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận nếu chỉ với mức tăng nhẹ
Ống lượn gần không còn khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận
Đưa ion Natri ra khỏi các tế bào thần kinh
Chuyển các ion calci vào trong lòng lưới nội sinh chất
Chuyển ion hydro vào trong lòng ống lượn xa của thận
Đưa glucose vào trong các tế bào của mô mỡ
0 mg/phút
50 mg/phút
220 mg/phút
225 mg/phút
Có cơ chế hòa màng
Cần protein mang
Cần receptor đặc hiệu
Phụ thuộc vào thế năng của Na+
Tăng mức lọc cầu thận
Tăng bài xuất Na+
Tăng tính thấm của quai Henle đối với nước
Tăng sự bài xuất nước
Khi có ADH, phần nước lọc được tái hấp thu nhiều nhất tại nơi nào sau đây của ống thận?
Ống gần
Ống góp vỏ
Quai Henle
Ống xa
Ống xa
Ống gần
Quai Henle
Ống góp vỏ
Na+
Ca 2+
Nước
Glucose
Lượng nước toàn phần của cơ thể tăng
Lượng nước tiểu giảm
Nồng độ Na+ huyết tương tăng
Độ thẩm thấu của nước tiểu tăng
Khuếch tán được gia tốc
Vận chuyển chủ động sơ cấp
Đồng vận chuyển thuận
Đồng vận chuyển thuận
Chọn đáp án là B
Tăng lên khi tăng thể tích dịch ngọai bào
Làm tăng GFR
Làm ức chế bài tiết ADH và Aldosteron
Tất cả sai
Bài tiết H+ ở dạ dày
Hoán đổi với Na+ tại ống thận
Hoán đổi với Na+ tại ống tiêu hóa
Cả a và c đúng
1. Thận tăng lọc và bài tiết muối nước.
2. Kích thích tăng tiết Aldosteron
3. Ức chế ADH
4. Thận giảm bài tiết muối nước
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu chỉ 4 đúng
Vận chuyển Ca++ qua bơm canxi
Hoán đổi H+với Na+ tại ống thận
Bài tiết H+ bởi tế bào ống thận khi cơ thể bị nhiễm toan
Bài tiết H+ tại ống tiêu hóa
Bơm Na+ , K+ , ATPase
Vận chuyển H+ vào dạ dày
Vận chuyển Ca++ vào tế bào
Vận chuyển H+ vào lòng ống thận khi cơ thể nhiễm toan
Cần chất mang
Chất vận chuyển có thể là glucose hay acid amin
Chất vận chuyển có thể là glucose hay acid amin
Vận chuyển chất tại màng tế bào về phía lòng ống
Tái hấp thu muối
Tái hấp thu nước
Làm tăng độ lọc cầu thận (GFR)
Giãn mạch, giảm huyết áp
là nguyên nhân chính tạo điện tích âm bên trong màng
làm cho các điện tích âm bên trong ít hơn bên ngoài màng
góp phần tạo giai đoạn tái cực khi màng bị kích thích
góp phần tạo giai đoạn khử cực khi màng bị kích thích
Tăng tái hấp thu HCO trong ống thận − 3
Tăng thẻ tích nước tiểu
Tăng bài tiết nước và ion Na+ ở ống thận
Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận
Ngành lên quai Henle
Ngành xuống quai Henle
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












