2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 23
50 câu hỏi
Thời gian máu chảy
Thời gian máu đông
Dấu hiệu dây thắt
Đếm số lượng tiểu cầu
Chọn đáp án là C
Căng thành trực tràng làm giãn cơ thắt hậu môn ngoài
Giãn cơ vòng hậu môn trong và ngoài là do sự điều khiển tự động
Căng thành trực tràng kích thích thần kinh giao cảm gây phản xạ tống thoát phân
Dạ dày ức chế phản xạ tống thoát phân
Yếu tố I
Yếu tố IV
Yếu tố VI
Yếu tố XI
Không thể trì hoãn do co thắt cơ thắt hậu môn ngoài
Cần tính nguyên vẹn của các dây thần kinh giao cảm phân phối cho trực tràng
Tùy thuộc vào tín hiệu thần kinh từ các thụ thể cao ở thành tá tràng
Là một phản xạ làm chấm dứt tính tự chủ của hậu môn
Fibrinogen
Yếu tố VII
Yếu tố VIII
Yếu tố IX
Ít vận động
Chấn thương cột sống
Ăn ít chất xơ
Nhiễm khuẩn ruột
Vitamin B12
Vitamin K
Thiamin
Riboflavin
Hấp thu nước
Hấp thu sắt
Bài tiết K+
Tái hấp thu Na+
Ion Ca2+
Thromboplastin
Prothrombin
Fibrinogen
Vitamin K và Ca++
Thromboplastin và Ca++
Prothrombinase và Ca++
Phospholipid và Ca++
Prothrombin
Fibinogen
Thromboplastin
Yếu tố Hageman
Antihemophilie B
Fibrinogen
Thromboplastin
Yếu tố hageman
Nắp thanh quản đóng lại
Cơ thành họng co
Là hoạt động hoàn toàn có ý thức
Tại thực quản được kích thích bởi dây X
Là một động tác hoàn toàn tự động
Có tác dụng đẩy thức ăn từ miệng vào dạ dày
Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản
Động tác nuốt luôn bị rối loạn ở bệnh nhân hôn mê
II, VII, IX, X
II, VII, XI, XII
II, VIII, X, XI
II, VIII, IX, X
Co cơ thắt thực quản trên
Điều hòa cử động nuốt bởi trung tâm nuốt ở hành não
Vòm khẩu mềm được kéo lên để bít đường thông với mũi
Thanh quản được kéo xuống để tiểu thiệt đậy lên lỗ thanh quản
I, V, VII, XII
I, V, VIII, XIII
II, V, VII, XII
II, V, VIII, XIII
Hầu
Thanh quản
Thân thực quản
Cơ thắt thực quản dưới
Là sự tiếp tục của nhu động hầu
Không xảy ra nếu cắt dây X
Khởi sinh do căng thành thực quản
Không làm giãn cơ thực quản dưới
VII, X, VI, II, I
II, III, V, VII, X
VII, VIII, IX, X, XI
XII, XI,I X, VIII, VII
Áp suất trong ổ bụng
Thần kinh phó giao cảm
Thần kinh giao cảm
Cholecystokinin
Con đường đông máu nội sinh
Con đường đông máu ngoại sinh
Vitamin K
Tác dụng qua lại với thrombin
Cơ thắt thực quản dưới
Cơ thắt thực quản trên
Cơ chéo dạ dày
Cơ dọc dạ dày
Secretin
Beta-adrenergic
Alpha-adrenergic
Progesteron
Suy gan
Lách to
Tắt mạch
Tiểu đường
Thân não
Hành não
Hành não và cầu não
Gần trung tâm hít vào
Thời gian TCK
Thời gian Quick
Thời gian TS
Thời gian TC
Dây vận động: V, IX, X, XII
Dây cảm giác hướng tâm: dây IX và X
Trung khu ở não
Do kích thích vị giác
Giảm số lượng tiểu cầu
Giảm chất lượng tiểu cầu
Giảm các yếu tố chống đông máu
Giảm các yếu tố đông máu
Trung khu: vùng cầu
Dây vận động: V, IX, X, XII
Dây cảm giác: dây IX, thừng nhĩ
Bộ phận nhẫn cảm là lưỡi
Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose
Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt
Kháng thể nhóm máu A, B, O được bài tiết trong nước bọt
Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn
Protein S
Antithrombin
Heparin
Plasminogen
Rửa trôi các vi khuẩn gây bệnh
Làm ẩm ướt, bôi trơn miệng
Trung hòa acid do vi khuẩn tiết ra
Phân giải tinh bột thành monosaccharic
Diệt khuẩn
Ngừa sâu răng
Tiêu hóa peptid
Bôi trơn thức ăn
Giảm sinh Thrombin
Tăng sinh Thrombin ở vị trí tổn thương
Ngăn cản sự khởi phát đông máu
Bao gồm các yếu tố : TFPI, Protein S, Antithrombin
K+
Cl−
Glucose
Sự tạo ra thrombin
Gắn kết làm mất tác dụng Ca++
Sự tạo thành fibrinogen
Sự tạo thành prothrombin
Fibrinogen
Prothrombin
Thromboplastin
Ca++
Na+ và+ Cl-
K+ và
Ca++ và phosphat
Nước và men tiêu hóa tinh bột chính
Thời gian tác dụng, con đường ngoại sinh diễn ra nhanh hơn
Thời gian tác dụng, con đường nội sinh diễn ra nhanh hơn
Thời gian tác dụng, con đường nội sinh diễn ra nhanh hơn
Mức độ tác dụng, con đường nội sinh diễn ra triệt để hơn
Nồng độ K+ kém 7 lần so với huyết tương
Nồng độ HCO3 nhiều gấp 3 lần so với huyết tương
Thanh dịch được bài tiết từ 3 cặp tuyến mang tai, dưới hàm và dưới lưỡi
Men Ptyalin bất hoạt khi pH<0.4
Na+ được hấp thu chủ động
K+ được bài tiết thụ động
Lượng Na+ được tái hấp thu nhiều hơn lượng K+ bài tiết
Na+ tái hấp thu và K+ bài tiết kéo theo sự tái hấp thu thụ động Cl
Các ion chỉ do tế bào ống dẫn tuyến nước bọt bài tiết
Na+ được tái hấp thu chủ động khi đi qua ống dẫn
K+ được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động
Cl- được tái hấp thu thụ động khi đi qua ống dẫn
Yếu tố đông máu số I
Yếu tố đông máu số I hoạt hóa c. Yếu tố đông máu số IV d. Yếu tố đông máu số X
Yếu tố đông máu số IV
Yếu tố đông máu số X
Yếu tố đông máu số I
Yếu tố đông máu số I hoạt hóa
Yếu tố đông máu số IV
Yếu tố đông máu số X
Yếu tố đông máu số XIa
Yếu tố đông máu số I hoạt hóa
Yếu tố đông máu số XIIIa
Yếu tố đông máu số Xa
Mặt cắt mô tươi
Huyết tương tươi
Dicoumarin
Vitamin K
Có bệnh suy giảm chức năng gan
Có bệnh suy giảm chức năng thận
Đã từng bị tổn thương thành mạch tại vị trí đó
Chưa từng bị tổn thương thành mạch tại vị trí đó
Thân, sợi trục, đuôi gai
Thân, sợi trục, đuôi gai, synap
Thân, sợi trục, cúc tận cùng, đuôi gai
Thân, sợi trục, cúc tận cùng, đuôi gai , synap
Mỗi nơron thường chỉ có một đuôi gai
Phần cuối đuôi gai có cúc tận cùng
Đuôi gai có thể tạo ra một phần của synap
Đuôi gai là bộ phân duy nhất tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến noron
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












