2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án Phần -13
50 câu hỏi
Tuyến cận giáp – Calcitonin
Tuyến yên sau – Vasopressin
Vùng dưới đồi – Hormone giải phóng LH
Tủy thượng thận – Aldosterone
Chọn đáp án là C
Tuyến cận giáp và tuyến thượng thận
Tuyến giáp và tuyến thượng thận
Tuyến cận giáp và tuyến yên
Tuyến giáp và tuyến cận giáp
Cortisol
Calcitonin
Serotonin
Renin
Calcitonin
Erythropoietin
Renin
Aldosterol
Tuyến cận giáp
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến thượng thận
Cortisol
Estrogen
Vitamin D3
Endothelin
Testosrelon, progesteron, mineralo corticoid
Insulin, glucagon, adrenalin
Adrenalin, noradrenalin, histamin, thyroid hormone
Oxytocin, vasopressin, FSH
Catecholamin
Prolactin
T3-T4
Erythropoietin
FSH
PTH
Prolactin
Cortisol
GH, ACTH, prolactin
Aldosteron, corticoid
Estrogen, proresteron, tedtosteron
T3, T4
GH
Prolactin
ACTH
TSH
GH
T3-T4
PTH
Aldosteron
T3-T4
Aldosteron
Insulin
Cortisol
Vasopressine
Cortisol
Calcitonin
Glucagon
Histamin
ADH
ACTH
Troponin C
Mineralocorticoid
Glucocorticoid
Androgen
Catecholamin
T3, T4
cortisol
Aldosteron
GH
GH
Cortisol
Catecholamin
T3, T4
GH
T4
Testosteron
Vasopressin
Chọn đáp án là D
GH và cortisol
Glucagon và catecholamin
T3 và T4
ADH và angiotensin
Insulin
GH
Glucagon
Cortisol
Insulin
Glucagon
GH
Cathecolamin
Tiêm tinh chất tủy thượng thận
Tiêm GH
Cắt bỏ tuyến tụy
Cắt bỏ tuyến giáp
GH
Insulin
Cortisol
Leptin
GH
Insulin
Cortisol
Aldosteron
GH
T3-T4
Insulin
Catecholamin
GH
Glucagon
Insulin
T3-T4 thời kì tăng tưởng
Epinephrine: Tăng phân giải glycogen ở cơ vân
Glucagon: Tăng tổng hợp glucose
Insulin: Tăng tổng hợp Protein
Progesterone: Tăng nồng độ glucose máu
Nhóm các hormone steroid, PTH và glucagon
Nhóm các hormone tiền yên, Oxytocin, ADH
Nhóm các hormone sinh dục, Calcitonin, GH
Nhóm các hormone vỏ thượng thận và catecholamine
Hormone tuyến cận giáp
Citric acid
Phosphat
1,25-dihydroxycholecalcipherol
Suy tuyến giáp
Suy tuyến cận giáp
Suy tuyến yên
Suy tuyến thượng thận
Calcitonin
Vitamin D
Insulin
Corticoid
T3, T4 của tuyến giáp
Catecholamin của tủy thượng thận
Glucagon nồng độ cao của tuyến tụy
Hydrocortison của vỏ thượng thận
GH, TSH, ACTH
ADH, Angiotensin II, Catecholamin
Insulin, Glucagon, Cortisol
PTH, Calcitonin, Vitamin D
ADH
Renin, agiotensin
Calcitonin
catecholamin
Bradykinin
Histamin
Prostaglandin
Serotonin
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 4 đúng
Acid amin
Peptid
Glucoprotein
Steroid
Aldosteron và cortisol
FSH và LH
Estrogen và progresteron
Dehydroepiandrosteron và testosteron
Aldosteron
Cortisol
ADH
Oxytocin
Tế bào Leydig
Ống sinh tinh
Mào tinh
Túi tinh
Quá trình sản sinh tinh trùng xảy ra ở ống sinh tinh
Sự thành thục của tinh trùng xảy ra ở mào tinh
Dự trữ tinh trùng ở túi tinh
Tinh trùng bắt đầu hoạt động khi được phóng xuất vào đường sinh dục nữ
Bắt đầu hình thành đầy đủ cấu trúc: đầu, đuôi
Có khả năng tự dinh dưỡng
Có khả năng di động theo đường thẳng
Xâm nhập được vào noãn
Có đầy đủ đầu và đuôi
Có khả năng di động
Được dự trữ đủ 1 tháng
Được phóng thích cùng với dịch tuyến tiền liệt và túi tinh
ống sinh tinh
mào tinh
túi tinh
ống dẫn tinh
ống phóng tinh
túi tinh
mào tinh
ống dẫn tinh
1-2 mm/ phút
3-4 mm/ phút
5-10 mm/ phút
10-15 mm/ phút
Mào tinh
Ống dẫn tinh
Túi tinh
Tiền liệt tuyến
1 tháng
2 tháng
3 tháng
4 tháng
Tinh trùng được dự trữ dưới dạng hoạt động ở ống dẫn tinh
Tinh trùng có khả năng di động từ khi ở mào tinh
Nếu sau 1 tháng không phóng tinh thì tinh trùng ở ống dẫn tinh sẽ chết đi
Tiến trình sản sinh tinh trùng mới từ mầm tế bào nguyên thủy là 74 ngày
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












