250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P8)
30 câu hỏi
Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x = -1.
x = 1.
y = 3.
y = 2.
Đáp án C
Đồ thị của hàm số có bao nhiêu tiệm cận ?
1
0.
3
2.
Đáp án C.
Ta có: D = R \ {1 ; -3}

Số đường tiệm cận của hàm số là
0
1.
2
3
Đáp án C.
Hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x = -1; tiệm cận ngang là đường thẳng y = -1. Tóm lại là nó có hai đường tiệm cận.
Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:
1.
0
2.
3.
Đáp án C.
Ta có nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = 2.
Và nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = 2.
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.
Chú ý: đồ thị hàm số (c ≠ 0; ad – bc ≠ 0) luôn có 2 đường tiệm cận.
Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
0
1
2.
3
Đáp án C
=> Đồ thị có đường tiệm cận ngang y = 3
=> Đồ thị có đường tiệm cận đứng x = 0
Vậy số đường tiệm cận hàm số là 2
Tìm số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1.
0.
2.
3.
Đáp án C
Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận ngang
Đáp án B
Vậy hàm số có đúng 2 tiệm cần đứng
Đồ thị của hàm số có bao nhiêu tiệm cận?
1
2
3
4
Đáp án C.
=> đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng x = 1; x = -3
Vậy có 3 đường tiệm cận
Số đường tiệm cận cận của đồ thị hàm số là:
2.
3.
1.
0.
Đáp án A
Đường cong (C): có bao nhiêu tiệm cận?
4
2
3
1
Đáp án C
Đồ thị có hai tiệm cận đứng là x = 2 và x = -2 và có một tiệm cận ngang là y = 0
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
1.
2.
3.
0.
Đáp án B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = -1 và tiệm cận ngang là y = -1.
Số đường tiệm cận của đồ thị là 2.
Cho hàm số y = f(x) có và
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y = 0 và y = 2.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x = 0 và x = 2.
Đáp án D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x = 0 và x = 2
Số đường tiệm cận của hàm số là:
1.
2.
0
3
Đáp án D.
Tập xác định: D = R \ {1}
Tiệm cận đứng:
=> x = 1 là tiệm cận đứng
Tiệm cận ngang:
=> y = 1 là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có ba tiệm cận
Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = -2.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -2), (-2; +∞).
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm M(0; -1).
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -2), (-2; +∞).
Đáp án B.
Ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -2), (-2; +∞)
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(0; +∞).
(-1; 1).
(-1; 3).
(1; +∞).
Đáp án B.
Hàm số đồng biến nếu x tăng thì giá trị y cũng tăng theo
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y = x4 – 2x2 – 1
y = x4 – 2x2 + 1
y = x4 – 2x2
y = x4 – 2x2 + 2
Đáp án D.
Ta thấy đồ thị hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm A(0; 2).
Do đó đồ thị ở đáp án D là đáp án duy nhất thỏa mãn đầu bài
Ðường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y = x4 – 2x2 – 1
y = x4 – 2x2 – 3
y = x3 – x2 – 1
y = -x4 + 2x2 + 1
Đáp án A.
Nhìn vào hình vẽ ta thấy đây là đồ thị hàm số trùng phương với hệ số a > 0 nên loại phương án C và D.
Mặt khác ta thấy đồ thị cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0; -1) nên ta có hệ số c = -1
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

y = x2 – 1
y = x4 + 2x2 – 1
y = -x4 – 2x2 – 1
y = x3 + 2x2 – 1
Đáp án B.
Nhìn hình vẽ ta loại phương án C và D vì phương án C là hàm trùng phương với hệ số a < 0, còn phương án D là hàm bậc ba.
Mặt khác chọn x = 1 thay vào phương án A và B, thì phương án A có y = 0 còn phương án B thì y = 2
Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số. Hãy chọn khẳng định đúng

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)
Hàm số nghịch biến trên R
Hàm số đồng biến trên R
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)
Đáp án D.
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 1) và (1; +∞).
Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

![]()



Đáp án D.
Hàm số tiệm cận ngang y = 2 nên loại B.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; -1) nên loại A, C.
Cho đồ thị sau

Hỏi hàm số nào sau đây có đồ thị ở hình trên?
y = x3 + 3x2 + 1
y = -x3 – 3x2 + 1
y = x3 – 3x2 + 1
y= -x3 + 3x2 + 1
Đáp án D.
Đồ thị có dạng của hàm số bậc ba với hệ số a < 0 nên loại A, C.
Đồ thị có hoành độ điểm cực đại dương nên Đáp án D
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y = x4 – 2x2 + 2
y = x3 – 3x2 + 2
y = -x4 + 2x2 + 2
Tất cả đều sai
Đáp án A.
Vì đồ thị hàm số trên có 3 cực trị nên nó là đồ thị của hàm số bậc 4. Mà đồ thị hàm số có điểm cực đại nằm trên Oy nên đây là hàm trùng phương.
Đồ thị có 1 cực đại, 2 cực tiểu nên có hệ số a > 0
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau, các khẳng định sau khẳng đinh nào là đúng?

Hàm số đạt cực tiểu tại A(-1; -1) và cực đại tại B(1; 3)
Hàm số có giá trị cực đại bằng 1
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1 và đạt giá trị lớn nhất bằng 3
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu A(-1; -1) và điểm cực đại B(1; 3).
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

y = x3 – 3x2 + 1
y = x3 + x2 + 1
y = -x3 + 3x2 + 1
y = x3 + x + 1
Đáp án D.
Đồ thị hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d có nhánh ngoài cùng bên phải đi lên nên a > 0
Hàm số không có cực trị nên y’ ≥ 0,∀x ∈ R
Cho hàm số y = 3/(x+1) có đồ thị (C). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
Hàm số không có điểm cực trị
Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang
Đồ thị (C) nhận I(-1; 0) làm tâm đối xứng
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Đáp án B
Nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 0
Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào?

y = -x4 + 2x2 – 3
y = x4 – 2x2 – 3
y = -x4 + x2 – 3
y = x4 + 2x2 – 3
Đáp án B.
Dựa vào BBT ta thấy hàm số có a > 0
Thay x = -1 vào hàm số y = x4 – 2x2 – 3 ta có y(-1) = (-1)4 – 2(-1)2 – 3 = -4. Vậy hàm số này thỏa mãn bảng biến thiên bên trên
Cho hàm số Khẳng định nào đúng?
Hàm số đã cho nghịch biến trên R
Hàm số đã cho là hàm số lẻ
Giá trị của hàm số đã cho luôn không dương
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang
Đáp án A
Hàm số y = x3 – 3x nghịch biến trên khoảng nào?
(-∞; 0).
(-1;1).
(0; +∞).
(-∞; +∞).
Đáp án B.
Ta có y’ = 3x2 – 3; y’ = 0 ó x = ± 1.
Hàm số y = x3 – 3x nghịch biến trên khoảng (-1; 1)
Cho hàm số y = 1/4.x4 – 2x2 + 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 0) và (2; +∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -2) và (2; +∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và (0; 2)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 0)
Đáp án C.
Ta có y = x3 – 4x = x(x2 – 4); y’ = 0 <=> x = 0, x = ± 2.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và (0; 2).
Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 0) và (2; +∞).
Do đó mệnh đề đúng là: Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và (0; 2)
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y =
Đáp án :A.
Hàm số là hàm phân thức hữu tỉ bậc nhất và có bậc tử bằng bậc mẫu nên
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang y=
. Có








