250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P6)
30 câu hỏi
Hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số có ba điểm cực trị
Hàm số đạt cực đại tại x = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1
Hàm số đạt cực đại tại x = 2
Đáp án : C.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Hàm số nghịch biến trên R.
Hàm số đạt cực tiểu khi x=1.
Hàm số không có cực trị.
Đáp án B.
Từ bảng biến thiên của hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên R, hàm số không có cực trị và
Vậy khẳng định sai là “Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1”
Hàm số y = 1/3.x3 + x2 - 2/3 có
Điểm cực đại tại x = -2, điểm cực tiểu tại x = 0
Điểm cực tiểu tại x = -2, điểm cực đại tại x = 0
Điểm cực đại tại x = -3, điểm cực tiểu tại x = 0
Điểm cực đại tại x = -2, điểm cực tiểu tại x = 2
Đáp án A.
y' = x2 + 2x
Do a > 0 nên hàm số đạt cực đại tại x = -2, đạt cực tiểu tại x = 0
Đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 9x – 5 có điểm cực tiểu là
(3; 32).
(-1; 0).
x = -1.
x = 3
Đáp án A.
Ta có: D = R và y’ = 3x2 – 6x – 9, y’’ = 6x – 6.
Do đó y’ = 0 ⇔ x = -1 ∨ x = 3.
Do y’’(-1) = -12 < 0 và y’’(3) = 12 > 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 3.
Đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 9x – 5 có điểm cực tiểu là (3; 32)
Hàm số y = 2x4 – 8x3 + 15
Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại.
Nhận điểm x = 0 làm điểm cực đại.
Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
Nhận điểm x = -3 làm điểm cực tiểu
Đáp án C.
Ta có D = R và y’ = 8x3 – 24x2, y’ = 0 <=> x = 0 ∨ x = 3.
BBT
Vậy hàm số nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu
Hàm số y = -x4 – 2x2 + 3 có bao nhiêu điểm cực trị?
1
0
3
2
Đáp án A.
y’ = -4x3 – 4x
y’ = 0 <=> x = 0.
Bảng biến thiên

Biết hàm số y = x3 – 3x + 1 có hai điểm cực trị x1; x2 Tính tổng x12 + x22.
x12 + x22 = 0
x12 + x22 = 9
x12 + x22 = 2
x12 + x22 = 1
Đáp án C.
Tập xác định: R
y = x3 – 3x + 1 => y’ = 3x2 – 3 <=> x = ± 1.
Vậy hai điểm cực trị thỏa mãn: x12 + x22 = 2
Hàm số y = x4 – 4x2 – 5
Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại.
Nhận điểm x = 0 làm điểm cực đại
Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
Nhận điểm x = 0 làm điểm cực tiểu
Đáp án B.
Ta có: y’ = 4x3 – 8x
y’’ = 12x2 – 8
y’’(0) = -8 < 0
Suy ra x = 0 là điểm cực đại
Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phướng án A, B, C, D dưới đây, không có cực trị?
y = x3 + 3x2 – 4x + 1
y = -x4 – 4x2 + 3
y = x3 – 3x + 5
![]()
Đáp án D
Suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó do đó đồ thị hàm số không có cực trị
Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-2;3] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số y = f(x) trên đoạn [-2; 3]

1
0
2.
3
Đáp án C.
Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy có hai điểm cực đại thuộc đoạn [-2; 3]
Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
y = x4 – x2 + 3
y = -x4 – x2 + 3
y = -x4 + x2 + 3
y = x4 + x2 + 3
Đáp án C.
Hàm số bậc 4 có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu
Hàm số y = x3 – 3x2 – 1 đạt cực đại tại?
x = 0.
x = 2
x = -2
Không có cực trị.
Đáp án A.
Tập xác định D = R.
y' = 3x2 – 6x
y’ = 0 <=> x = 0 hoặc x = 2.
Bảng biến thiên:
Hàm số đạt cực đại tại x = 0
Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 2. Kết luận nào sau đây sai?
Nghịch biến (-2; 2)
Đồng biến (2; +∞)
xCT = ± 2
yCT = -2
Đáp án A.
Tập xác định D = R.
y' = x3 – 4x
y’ = 0 <=> x3 – 4x = 0 <=> x = 0 hoặc x = -2 hoặc x = 2.
Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-2; 0) và (2; +∞) nên đáp án A sai
Hàm số nào sau đây có 2 cực đại?
y = -1/2.x4 + 2x2 – 3
y = -x4 – 2x2 + 3
y = 1/4.x4 – 2x2 – 3
y = 2x4 + 2x2 – 3
Đáp án A.
Hàm số bậc 4 trùng phương y = ax4 + bx2 + x có hai cực đại khi a < 0, b > 0
Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên.

Khẳng định nào sau đây là sai?
M(0; 2) được gọi là điểm cực đại của hàm số
f(-1) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số
x0 = 1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1; 0) và (1; +∞)
Đáp án A.
Điểm M(0; 2) được gọi là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (0; 1)
Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là (-1; 0)
Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = 1 và x = -1
Hàm số có ba điểm cực trị
Đáp án B.
Hàm số có ba điểm cực trị, đạt cực tiểu tại các điểm x = 1 và x = -1 và hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (0; 1). Hàm số đạt cực đại tại điểm có hoành độ x = 0
Hàm số nào sau đây có xCĐ < xCT:
y = x3 + 3x – 1
y = x3 – 3x2 + 2x – 1
y = -x3 + 3x2 + 2
y = x4 + x2 – 1
Đáp án B.
Hàm số có xCĐ < xCT nếu là hàm số bậc ba thì phải có hệ số a > 0 nên ta loại C.
Ta loại đáp án A vì hàm số y = x3 + 3x – 1 không có cực trị (y’ = 3x2 + 3 > 0,∀x ∈ R).
Loại đáp án D vì hs y = x4 + x2 – 1 chỉ có 1 cực trị.
Vậy ta chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hàm số y = x4 + 4x2 – 2?
Đạt cực tiểu tại x = 0
Có cực đại và cực tiểu
Có cực đại và không có cực tiểu
Không có cực trị.
Đáp án A.
Tập xác định: D = R
Ta có: y’ = 4x3 + 8x => y’ = 0 ó x = 0
Vì y = x4 + 4x2 – 2 là hàm số trùng phương có hệ số a = 1 > 0 và y’ = 0 có một nghiệm x = 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

x = 1
x = -1
x = 2
x = 0
Đáp án D.
Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm x = 0
Kí hiệu m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1;4]. Tính giá trị biểu thức d = M – m
d = 3
d = 4
d = 5
d = 2
Đáp án A
Suy ra hàm nghịch biến trên từng khoảng xác định, do đó hàm số nghịch biến trên đoạn [1; 4]. Vậy m = y(4) = 1; M = y(1) = 4 => d = M – m = 4 – 1 = 3
Hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;3] là
1
3
2.
0
Đáp án D
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2 ;4]
min[2 ;4]y = 6
min[2 ;4]y = -2
min[2 ;4]y = -3
min[2 ;4]y = 19/3
Đáp án A
Trên đoạn [-1; 1], hàm số y = -4/3.x3 – 2x2 – x – 3
Có giá trị nhỏ nhất tại x = -1 và giá trị lớn nhất tại x = 1
Có giá trị nhỏ nhất tại x = 1 và giá trị lớn nhất tại x = -1
Có giá trị nhỏ nhất tại x = -1 và không có giá trị lớn nhất
Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại x = 1
Đáp án B.
Hàm số liên tục trên [-1; 1]
Ta có y’ = -4x2 – 4x – 1
y' = 0 <=> -4x2 – 4x – 1 = 0 <=> x = -1/2
Vậy y(1) = -22/3 , y(-1) = -8/3, y(-1/2) = -17/6
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0; 2]
-1/3 .
-5
5
1/3
Đáp án D
Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [-4;4] là
M = 40; m = -41
M = 40; m = -8
M = -41; m = 40
M = 15; m = -8
Đáp án A.
Hàm số liên tục trên đoạn [-4;4]
y' = 3x2 – 6x – 9, y’ = 0 => x2 – 2x – 3 = 0
Ta có y(-4) = -41; y(4) = 15; y(-1) = 40; y(3) = 8
Vậy M = max[-4;4]y = 40 và m = min[-4;4]y = -41
Hàm số y = x3 – 2x2 – 7x + 5 có giá trị nhỏ nhất là m và giá trị lớn nhất là M trên đoạn [1;3]. Khi đó tổng m + M bằng
-338/27
-446/27
-10
-14/27
Đáp án A.
y = x3 – 2x2 – 7x + 5
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn [1;3].
y' = 3x2 – 4x – 7
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;3]
min[0;3]y = 0
min[0;3]y = -3/7
min[0;3]y = -4
min[0;3]y = -1
Đáp án D
Giá trị lớn nhất của hàm số y = x3 – 3x + 1 trên [0; 1] là:
-1
0.
2.
1.
Đáp án D.
Tập xác định: D = R
y' = 3x2 – 3 => y’ = 0
y(0) = 1, y(1) = -1
Hàm số max[0;1]y = y(0) = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-3;1].
mim[-3; 1]y = 3
mim[-3; 1]y = 7
mim[-3; 1]y = 2
mim[-3; 1]y = 0
Đáp án C.
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn [-3;1].
y’ = 0 <=> x = 0 ∈ [-3;1].
Ta có: y(-3) = 7, y(0) = 2, y(1) = 3
Vậy min[-3; 1]y = 2.
Hàm số y = x3 – 3x2 + 3x + 2017
Đồng biến trên TXĐ
Nghịch biến trên tập xác định
Đồng biến trên (1; +∞)
Đồng biến trên (-5; +∞)
Đáp án A.
y = x3 – 3x2 + 3x + 2017 => y’ = 3x2 – 6x + 3 = 3(x – 1)2 ≥ 0, ∀x ∈ R
Vậy hàm số đồng biến trên tập xác định








