250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P5)
30 câu hỏi
Cho hàm số y = 1/3.x3 - 1/2.x2 – 12x – 1. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hàm số đồng biến trên khoảng (4; +∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-3; +∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; 4)
Hàm số đồng biến trên khoảng (-3; 4)
Đáp án A.
y' = x2 – x – 12
y’ > 0 <=> x2 – x – 12 > 0
<=> x < -3 hoặc x > 4
Vậy hàm số đồng biến trên (-∞ ; -3) và (4; +∞)
Cho hàm số y = x4 – 2x2 – 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 0)
Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞)
Đáp án C.
TXĐ: D = R
BXD

Khẳng định C là sai
Các khoảng nghịch biến của hàm số y = -1/4.x4 + 2x2 -5 là
(-2; 0) và (2; +∞).
(-1; 0) và (1 ; +∞)
(-∞; -2) và (0 ; 2).
(-∞; -1) và (1; +∞)
Đáp án A.
Tập xác định D = R.
y' = -x3 + 4x.
y’ = 0 ⇔ -x3 + 4x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = -2 hoặc x = 2
Bảng biến thiên

Vậy hàm số nghịch biến trên (-2; 0) và (2; +∞).
Hàm số y = -x3 + 3x – 5 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(-1; 1).
(-∞; -1).
(1; +∞).
(-∞; 1).
Đáp án A.
Tập xác định D = R.
y' = -3x2 + 3
y’ = 0 ⇔ -3x2 + 3 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = -1.
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên (-1; 1)
Hàm số y = x3 – 3x2 + 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng cho dưới đây
(0; 2)
(-∞; 2).
(2; +∞).
R
Đáp án C.
Tập xác định: D = R
Ta có y’ = 3x2 – 6x; y’ = 0
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 0) và (2; +∞)
Hỏi hàm số y = -1/3.x3 + 2x2 + 5x – 44 đồng biến trên khoảng nào?
(-∞; -1).
(-∞; 5)
(5; +∞)
(-1; 5).
Đáp án D.
y’ = -x2 + 4x + 5
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 5)
Hàm số đồng biến trên khoảng nào
(0; 2).
(2; +∞).
(-∞; +∞)
(-∞; 0)
Đáp án A.
y’ = -3x2 + 6x
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)
Hàm số y = x3 – 3x nghịch biến trên khoảng nào?
(-∞; 0)
(-1;1).
(0; +∞).
(-∞; +∞).
Đáp án B.
Ta có y’ = 3x2 – 3; y’ = 0 ⇔ x = ± 1.
Hàm số y = x3 – 3x nghịch biến trên khoảng (-1; 1)
Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó:
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án B
nên hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
nên hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
nên hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 3. Tìm các khoảng đồng biến của hàm số
(-∞; -1) và (0; 1)
(-1; 0) và (1; +∞)
(-∞; 0) và (1; +∞)
R
Đáp án A.
TXD: R
Ta có y’ = 4x3 – 4x => y’ = 0
Ta có bảng xét dấu của đạo hàm
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (0; 1)
Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng
y = 2/x
![]()

y = x + 10/x
Đáp án C.
Ta nhận thấy hàm số
có
do đó hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
Cho hàm số . Tìm mệnh đề đúng
Hàm số luôn nghịch biến trên R \ {-1}
Hàm số luôn đồng biến trên R \ {-1}
Hàm số nghịch biến trên (-∞; -1); (-1; +∞)
Hàm số đồng biến trên (-∞; -1) và (-1; +∞)
Đáp án D.
TXD: x ≠ -1.
Xét hàm số
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞)
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 0) và (2; +∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -2) và (2; +∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và (0; 2)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 0).
Đáp án C.
Ta có y' = x3 – 4x = x(x2 – 4); y’ = 0 ó x = 0, x = ± 2.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và (0; 2).
Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 0) và (2; +∞).
Do đó mệnh đề đúng là: Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và (0; 2)
Hàm số y = x3 – 3x2 – 9x + 1 đồng biến trên mỗi khoảng:
(-1; 3) và (3; +∞)
(-∞; -1) và (1; 3)
(-∞; 3) và (3; +∞)
(-∞; -1) và (3; +∞)
Đáp án D
Ta có y’ = 3x2 – 6x – 9 nên y’ = 0
Bảng xét dấu của y’ là
Do đó hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞; -1) và (3; +∞).
Cho hàm số y = -x4 + 2x2. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(-∞; +∞)
(3; +∞)
(-∞; -1)
(0; 2)
Đáp án C.
Hàm số y = -x4 + 2x2 có y’ = -4x3 + 4x, y’ ≥ 0
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên (-∞; -1)
Các khoảng đồng biến của hàm số y = -x3 + 3x2 + 1 là
(-∞; 0), (2; +∞).
(0; 2).
(-2; 2)
(-2; 0).
Đáp án B.
y = -x3 + 3x2 + 1, suy ra y’ = -3x2 + 6x; y’ = 0
Lập bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên (0; 2)
Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y = 2x3 – 9x2 + 12x + 4
(1; 2).
(-∞; 1).
(2; 3).
(2; +∞).
Đáp án A
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-∞; -2) và (-2; +∞)
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞; -2) và (-2; +∞).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 5).
Hàm số nghịch biến trên R \ {-2}
Đáp án A.
TXĐ: D = R \ {-2}
Chiều biến thiên
y’ không xác định khi x = -2
y’ luôn luôn âm với mọi x ≠ -2
Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-∞; -2) và (-2; +∞)
Hàm số y = 2x2 – x4 nghịch biến trên những khoảng nào?
(-1; 0).
(-1; 0); (1; +∞).
(-∞; -1); (0; 1).
(-1; 1).
Đáp án B
Từ bảng biến thiên suy ra y’ < 0 <=> x (-1; 0) (1; +∞)
=> Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1; 0) và (1; +∞)
Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞)
Hàm số luôn luôn đồng biến trên R \ {-1}
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞)
Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ {-1}
Đáp án A.
Tập xác định D = R \ {-1}.
Ta có
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng và .
Cho hàm số
Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 3).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 3).
Hàm số nghịch biến trên (-∞; -2)
Hàm số đồng biến trên (-2; +∞)
Đáp án B.
Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 3x + 7. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên R
Hàm số đồng biến trên R
Hàm số đạt cực đại tại x = 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Đáp án A.
y = -x3 + 3x2 – 3x + 7, suy ra y’ = -3x2 + 6x – 3 = -3(x – 1)2 ≤ 0 ∀ x ∈ R.
Vậy hàm số nghịch biến trên R
Hàm số y = x3 – 3x + 2 đạt cực đại tại
x = 1
x = 0
x = -1
x = 2
Đáp án C.
Khi đó ta có hàm số đạt cực đại tại x = -1
Tìm số cực trị của hàm số y = x4 + 4x3
1
2
3.
4
Đáp án A.
y = x4 + 4x3 TXĐ: D = R
y’ = 4x3 + 12x2 = 0
Lập bảng xét dấu của y’ và suy ra hàm số có 1 cực trị
Tìm số điểm cực trị của hàm số y = x4 – 2x2 + 2
0
1
3
2
Đáp án C.
TXĐ: D = R.
Dựa và bảng biến thiên ta thấy hàm số có ba cực trị.
Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số y = -x4 + 2x2 + 1
x = ±1
x = -1
x = 1
x = 0
Đáp án A.
Ta có: y = -x4 + 2x2 + 1.
Tập xác định: D = R.
Suy ra hàm số đạt cực đại tại x = ±1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai về hàm số
Hàm số đồng biến trên (1; +∞)
Hàm số đồng biến trên R\ {-1}
Hàm số không có cực trị.
Hàm số đồng biến trên (-∞; -1)
Đáp án B.
Đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất đồng biến hoặc nghịch biến trên từng khoảng xác định
Đồ thị hàm số y = -2x3 + x2 – 5x + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
0
1
2.
3.
Đáp án A.
y = -2x3 + x2 – 5x + 1 => y’ = -6x2 + 2x – 5 => Δ = -116 < 0
Hàm số đã cho không có điểm cực trị.
Hàm số y = x4 – 2x3 + 2x có bao nhiêu điểm cực trị?
0
1
2
3
Đáp án B
Hàm số y = 3x2 – 2x3 đạt cực trị tại
xCĐ = 0; xCT = -1
xCĐ = 1; xCT = 0
xCĐ = 0; xCT = 1
xCĐ = -1; xCT = 0
Đáp án B








