250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P4)
30 câu hỏi
Biết rằng đồ thị hàm số và đường thẳng y = x – 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A(xA;yA) và B(xB;yB). Tính yA + yB.
yA + yB = -2
yA + yB = 2
yA + yB = 4
yA + yB = 0
Đáp án D
Xét phương trình hoành độ giao điểm
x2 – 4x – 1 = 0
Giả sử A(2 + ; ); B(2 - ; -) => yA + yB = 0
Tung độ giao điểm của đồ thị các hàm số y = x3 – 3x2 + 2, y = -2x + 8 là:
2
4
0
6
Đáp án A.
Xét phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 3x2 + 2 = -2x + 8
ó x3 – 3x2 + 2x – 6 = 0 ó x2(x – 3) + 2(x – 3) = 0 ó (x – 3)(x2 + 2) = 0
ó x = 3 => y = -2.3 + 8 + 2 = 2 => y = 2
Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ M đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục hoành
3
2
0
1
Đáp án B
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm (0;2)
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I(1;2)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2
Đáp án A
Khi x = 0 => y = -1 suy ra đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm (0;-1)
Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = x3 +3x2 - 9x +1
(-1;6)
(-1;12)
(1;4)
(-3;28)
Đáp án B.
y' = 3x2 + 6x – 9
y’’ = 6x + 6
y’’ = 0 x = -1.
Thay x = -1 vào hàm số y = 12
Hàm số y = mx4 + (m + 3)x2 + 2m – 1 chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m
m > 3.
m ≤ -3
m ≤ 0 hoặc m >3
-3 < m < 0
Đáp án B.
Với m = 0, hàm số đã cho là parabol y = 3x2 – 1 chỉ có cực tiểu. Vậy m = 0 không thỏa mãn
Với m ≠ 0, hàm số đã cho là một hàm trùng phương.
Dựa vào đồ thị, muốn hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu thì hàm số chỉ có một cực trị, muốn đó là cực đại thì
Cho hàm số y = mx4 – (m – 1)x2 – 2. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị
m ≤ 1
0 < m < 1
m > 0
m (- ∞;0)∪ (1;+∞)
Đáp án D
Ta có y’ = 4mx3 – 2(m – 1)x.
y' = 0 ó 4mx3 – 2(m – 1)x = 0 ó
Để hàm số có 3 điểm cực trị
Hàm số y = (m – 3)x3 – 2mx2 + 3 không có cực trị khi
m = 3
m = 0 hoặc m = 3
m = 0
m ≠ 3
Đáp án C.
Ta có: y’ = 3(m – 3)x2 – 4mx
Nếu thì phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt. Do đó hàm số có cực trị.
Nếu m = 3 thì y’ = -12x = 0 <=> x = 0. Hàm số có cực trị.
Nếu m = 0 thì y’ = -9x2 < 0 với mọi x R. Do đó hàm số không có cực trị.
Vậy với m = 0 thì hàm số không có cực trị.
Hàm số y = 2x4 – (m2 – 4)x2 + 3 có 3 cực trị khi:
m > 2; m < -2
-2 < m < 2
m < 0
m > 1
Đáp án A.
Hàm số có ba cực trị ó ab < 0 ⇔ 4 – m2 < 0 ⇔
Cho hàm số y = x3 + ax2 + bx + c đi qua điểm A(0;-4) và đạt cực đại tại điểm B(1;0) hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng -1 là:
k = 0
k = 24
k = -18
k = 18
Đáp án B
Do đó k = y’(-1) = 3 – 2a + b = 24.
Cho hàm số y = f(x) = -x3 + (2m – 1)x2 – (2 – m)x – 2. Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu?
m ∈ (-1; +∞)
m ∈ (-1; 5/4)
m ∈ (-∞; -1)
m ∈ (-∞; -1) ∪ (5/4; +∞)
Đáp án D.
y = -x3 + (2m – 1)x2 – (2 – m)x – 2
TXĐ: D = R
y' = -3x2 + 2(2m – 1) – 2 + m
Đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu <=> Pt y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt
<=> Δ’ = (2m – 1)2 + 3(-2 + m) > 0 <=> 4m2 – m – 5 > 0 <=> m ∈ (-∞; -1) ∪ (5/4; +∞)
Đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu có hoành độ dương khi m thỏa mãn:
m > 2
0 < m < 2
-2 < m < 0
0 < m < 1
Đáp án D
Hàm số có các cực đại, cực tiểu và có hoành độ dương khi y’ = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt thỏa mãn tập xác định
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = x3/3 – (m + 1)x2 + (m2 – 3)x – 1 đạt cực trị tại x = -1
m = 0
m = -2
m = 0; m = -2
m = 0; m = 2
Đáp án A.
Tập xác định D = R.
y' = x2 – 2(m + 1)x + m2 – 3, y’’ = 2x – 2(m + 1).
Hàm số đạt cực trị tại x = -1
Vậy m = 0 thì hàm số đạt cực trị tại x = -1
Cho hàm số y = f(x) = x3 – 3x2 + m,∀m ∈ R. Tìm tham số m để hàm số có giá trị cực đại bằng 2
m = 2
m = -2
m = -4
m = 0
Đáp án A
Xét hàm số y = f(x) = x3 – 3x2 + m, D = R.
f’(x) = 3x2 – 6x
Cho f’(x) = 0 <=> 3x2 – 6x = 0 <=>
BBT
Suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 0
Theo YCBT ta có f(0) = 2 m = 2
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = -x3 + 2x2 + mx đạt cực đại tại x = 1
m = -1
m > -1
m ≠ -1
m < -1
Đáp án A.
Ta có: y’ = -3x2 + 4x + m.
y’’ = -6x + 4.
+ y’(1) = 0 <=> -3 + 4 + m = 0 <=> m = -1.
+ y’’(1) = -2 < 0 thỏa
x = 2 không phải là điểm cực đại của hàm số nào sau đây?
y = -x2 + 4x – 1.
y = x3/3– 3x2 + 8x – 1
y = -x4/4+ 2x2 + 1
Đáp án A
Btt
Hàm số y = x3/3 – (m + 1)x2 + (2m2 + 1)x + m đạt cực tiểu tại x = 1 khi
m = 0
m = 1
A và B đúng
A và B sai
Đáp án D.
y' = x2 – 2(m + 1)x + (2m2 + 1)
y’’ = 2x – 2(m + 1)
y = – (m + 1)x2 + (2m2 + 1)x + m đạt cực tiểu tại x = 1
Vậy không tồn tại giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số đạt cực đại tại x = 1 là
{∅ }.
{2}.
{2;-2}.
{-2}.
Đáp án A.
![]()
Nếu m = 0 thì hàm số đã cho suy biến trở thành y = x là hàm số đồng biến nên không thể đạt cực đại tại x = 1
Nếu m < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x = -1 + m. Khi đó -1 + m = 1 <=> m = 2 (loại).
Nếu m > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x = -1 – m. Khi đó -1 – m = 1 <=> m = -2 (loại).
Giá trị của m để hàm số f(x) = x3 – 3x2 + 3(m2 – 1)x đạt cực tiểu tại x0 = 2 là:
m = 1
m = -1
m ≠ ±1
m = ±1
Đáp án D.
Ta có: y’ = 3x2 – 6x + 3(m2 – 1)
Hàm số đạt cực tiểu tại x0 = 2 => y’(2) = 0 => m = ±1
Ta có: y’’ = 6x – 6 => y’’(2) = 12 > 0, m
Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x0 = 2 khi m = ±1
Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại điểm x = π/3
m > 0
m = 0
m = 1/2
m = 2
Đáp án D.
Ta có: y’ = cos 3x + mcos x
Hàm số đạt cực đại tại
m = 2 => y’ = cos 3x + 2cos x => y’’ = -3sin 3x – 2sin x
=>
Vậy, m = 2
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
(-3;1).
(1; +∞).
(-∞; -3).
(-3; -1) và (-1; 1)
Đáp án D
Ta có: D = R và
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (-3; -1) và (-1; 1)
Hàm số y = x4 – 2x2 + 3 đồng biến trên các khoảng nào?
R
(-1 ; 0) và (0 ; 1).
(-∞; -1) và (0 ; 1).
(-1 ;0) và (1; +∞)
Đáp án D.
y = x4 – 2x2 + 3 => y’ = 4x3 – 4x.
y’ = 0 <=> 4x3 – 4x = 0 <=>
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (-1 ;0) và (1; +∞).
Hàm số y = x3 – 3x2 + 3x + 2017
Đồng biến trên TXĐ
Nghịch biến trên tập xác định
Đồng biến trên (1; +∞).
Đồng biến trên (-5; +∞)
Đáp án A.
y = x3 – 3x2 + 3x + 2017 => y’ = 3x2 – 6x + 3 = 3(x – 1)2 ≥ 0,∀x ∈ R
Vậy hàm số đồng biến trên tập xác định
Cho hàm số y = - x3 – x2 + 5x + 4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên (-5/3 ; 1)
Hàm số đồng biến trên (-5/3 ; 1)
Hàm số đồng biến trên (-∞; -5/3 ).
Hàm số đồng biến trên (1; +∞)
Đáp án B
y = - x3 – x2 + 5x + 4 => y’ = -3x2 – 2x + 5 = 0
Hàm số đồng biến trên ( -5/3; 1).
Các khoảng đồng biến của hàm số y = x3 – 3x2 + 2 là :
(-∞; 0).
(0; 2).
(-∞; 0)∪(2; +∞).
(-∞; 0) và (2; +∞)
Đáp án D
Xét dấu y’ suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 0) và (2; +∞)
Hỏi hàm số y = 2x3 + 3x2 + 5 nghịch biến trên khoảng nào?
(-∞; -1)
(-1; 0)
(0; +∞)
(-3; 1)
Đáp án B
Theo bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trong khoảng (-1; 0)
Đáp án B
Hàm số y = x4 – 2x2 – 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây:
(-∞; -1) và (0; 1)
(-1; 0) và (0; 1)
(-1;0) và (1; +∞)
Đồng biến trên R
Đáp án C
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0) và (1; +∞)
Hàm số y = x3 – 3x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1;1).
(-∞; 1).
(0; 2).
(2; +∞).
Đáp án C.
y = x3 – 3x2 => y’ = 3x2 – 6x
Hàm số nghịch biến khi và chỉ khi y' < 0
y’ < 0 ⇔ 3x2 – 6x < 0 ⇔ 0 < x < 2
Cho hàm số y = x4 – 8x2 – 4. Các khoảng đồng biến của hàm số là:
(-2;0) và (2; +∞)
(-2; 0) và (0; 2)
(-∞; -2) và (0; 2).
(-∞; -2) và (2; +∞)
Đáp án A
Ta có: y’ = 4x3 – 16x, y’ = 0
Ta có bảng biến thiên
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (-2;0) và (2; +∞)
Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞)
Hàm số nghịch biến với mọi x ≠ 1
Hàm số nghịch biến trên tập R \ {-1}
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞)
Đáp án D.
TXĐ: D = R \ {-1}.
Chiều biến thiên:
y’ không xác định khi x = 1.
y’ luôn âm với mọi x ≠ 1.
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞)








