250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P4)
Đề thi

250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P4)

A
Admin
ToánLớp 1243 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số  y=x+3x-1và đường thẳng y = x – 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A(xA;yA) B(xB;yB). Tính yA + yB.

yA + yB = -2

yA + yB = 2

yA + yB = 4

yA + yB = 0

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm

x2 – 4x – 1 = 0 

Giả sử A(2 + 55); B(2 - 5; -5) => yA + yB = 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung độ giao điểm của đồ thị các hàm số y = x3 – 3x2 + 2, y = -2x + 8 là:

2

4

0

6

Xem đáp án

Đáp án A.

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 3x2 + 2 = -2x + 8

ó x3 – 3x2 + 2x – 6 = 0 ó x2(x – 3) + 2(x – 3) = 0 ó (x – 3)(x2 + 2) = 0

ó x = 3 => y = -2.3 + 8 + 2 = 2 => y = 2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số y=x+2x-1 sao cho khoảng cách từ M đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục hoành

3

2

0

1

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x-1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm (0;2)

Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I(1;2)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2

Xem đáp án

Đáp án A

Khi x = 0 => y = -1 suy ra đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm (0;-1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = x3 +3x2 - 9x +1

(-1;6)

(-1;12)

(1;4)

(-3;28)

Xem đáp án

Đáp án B.

y' = 3x2 + 6x – 9

y’’ = 6x + 6

y’’ = 0 x = -1.

Thay x = -1 vào hàm số y = 12

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = mx4 + (m + 3)x2 + 2m – 1 chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m

m > 3.

m ≤ -3

m ≤ 0 hoặc m >3

-3 < m < 0

Xem đáp án

Đáp án B.

Với m = 0, hàm số đã cho là parabol y = 3x2 – 1 chỉ có cực tiểu. Vậy m = 0 không thỏa mãn

Với m ≠ 0, hàm số đã cho là một hàm trùng phương.

Dựa vào đồ thị, muốn hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu thì hàm số chỉ có một cực trị, muốn đó là cực đại thì 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = mx4 – (m – 1)x2 – 2. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị

m ≤ 1

0 < m < 1

m > 0

m (- ∞;0)∪ (1;+∞)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y’ = 4mx3 – 2(m – 1)x.

y' = 0 ó 4mx3 – 2(m – 1)x = 0 ó

Để hàm số có 3 điểm cực trị  

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = (m – 3)x3 – 2mx2 + 3 không có cực trị khi

m = 3

m = 0 hoặc m = 3

m = 0

m ≠ 3

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: y’ = 3(m – 3)x2 – 4mx

Nếu   thì phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt. Do đó hàm số có cực trị.

Nếu m = 3 thì y’ = -12x = 0 <=> x = 0. Hàm số có cực trị.

Nếu m = 0 thì y’ = -9x2 < 0 với mọi x  R. Do đó hàm số không có cực trị.

Vậy với m = 0 thì hàm số không có cực trị.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = 2x4 – (m2 – 4)x2 + 3 có 3 cực trị khi:

m > 2; m < -2

-2 < m < 2

m < 0

m > 1

Xem đáp án

Đáp án A.

Hàm số có ba cực trị ó ab < 0  4 – m2 < 0  cau-9-p4.PNG

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x3 + ax2 + bx + c đi qua điểm A(0;-4) và đạt cực đại tại điểm B(1;0) hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng -1 là:

k = 0

k = 24

k = -18

k = 18

Xem đáp án

Đáp án B

Do đó k = y’(-1) = 3 – 2a + b = 24.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = -x3 + (2m – 1)x2 – (2 – m)x – 2. Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu?

m ∈ (-1; +∞)

m ∈ (-1; 5/4)

m ∈ (-∞; -1)

m ∈ (-∞; -1) ∪ (5/4; +∞)

Xem đáp án

Đáp án D.

y = -x3 + (2m – 1)x2 – (2 – m)x – 2

TXĐ: D = R

y' = -3x2 + 2(2m – 1) – 2 + m

Đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu <=> Pt y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt

<=>  Δ’ = (2m – 1)2 + 3(-2 + m) > 0 <=> 4m2 – m – 5 > 0 <=> ∈ (-∞; -1) ∪ (5/4; +∞)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2+mx-2mx-1 có các điểm cực đại, cực tiểu có hoành độ dương khi m thỏa mãn:

m > 2

0 < m < 2

-2 < m < 0

0 < m < 1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có các cực đại, cực tiểu và có hoành độ dương khi y’ = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt thỏa mãn tập xác định

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y =  x3/3 – (m + 1)x2  + (m2 – 3)x – 1 đạt cực trị tại x = -1

m = 0

m = -2

m = 0; m = -2

m = 0; m = 2

Xem đáp án

Đáp án A.

Tập xác định D = R.

y' = x2 – 2(m + 1)x + m2 – 3, y’’ = 2x – 2(m + 1).

Hàm số đạt cực trị tại x = -1

Vậy m = 0 thì hàm số đạt cực trị tại x = -1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x3 – 3x2 + m,∀m ∈ R. Tìm tham số m để hàm số có giá trị cực đại bằng 2

m = 2

m = -2

m = -4

m = 0

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y = f(x) = x3 – 3x2 + m, D = R.

f’(x) = 3x2 – 6x

Cho f’(x) = 0 <=> 3x2 – 6x = 0 <=> 

BBT

Suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 0

Theo YCBT ta có f(0) = 2 m = 2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = -x3 + 2x2 + mx đạt cực đại tại x = 1

m = -1

m > -1

m ≠ -1

m < -1

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: y’ = -3x2 + 4x + m.

         y’’ = -6x + 4.

+ y’(1) = 0 <=> -3 + 4 + m = 0 <=> m = -1.

+ y’’(1) = -2 < 0 thỏa

16. Trắc nghiệm
1 điểm

x = 2 không phải là điểm cực đại của hàm số nào sau đây?

y=x2+x-1x-1

y = -x2 + 4x – 1.

y = x3/3– 3x2 + 8x – 1

y = -x4/4+ 2x2 + 1

Xem đáp án

Đáp án A

Btt

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x3/3 – (m + 1)x2 + (2m2 + 1)x + m đạt cực tiểu tại x = 1 khi

m = 0

m = 1

A và B đúng

A và B sai

Xem đáp án

Đáp án D.

y' = x2 – 2(m + 1)x + (2m2 + 1)

y’’ = 2x – 2(m + 1)

y =  – (m + 1)x2 + (2m2 + 1)x + m đạt cực tiểu tại x = 1

Vậy không tồn tại giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số y=x2+x+m2x+1 đạt cực đại tại x = 1

{∅ }.

{2}.

{2;-2}.

{-2}.

Xem đáp án

Đáp án A.

Nếu m = 0 thì hàm số đã cho suy biến trở thành y = x là hàm số đồng biến nên không thể đạt cực đại tại x = 1

Nếu m < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x = -1 + m. Khi đó -1 + m = 1 <=> m = 2 (loại).

Nếu m > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x = -1 – m. Khi đó -1 – m = 1 <=> m = -2 (loại).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số f(x) = x3 – 3x2 + 3(m2 – 1)x đạt cực tiểu tại x0 = 2 là:

m = 1

m = -1

m ≠ ±1

m = ±1

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: y’ = 3x2 – 6x + 3(m2 – 1)

Hàm số đạt cực tiểu tại x0 = 2 => y’(2) = 0 => m = ±1

Ta có: y’’ = 6x – 6 => y’’(2) = 12 > 0, m

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x0 = 2 khi m = ±1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13sin3x+msinx Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại điểm x = π/3

m > 0

m = 0

m = 1/2

m = 2

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: y’ = cos 3x + mcos x

Hàm số đạt cực đại tại

m = 2 => y’ = cos 3x + 2cos x => y’’ = -3sin 3x – 2sin x 

=>

Vậy, m = 2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2+3x+1  nghịch biến trên khoảng nào?

(-3;1).

(1; +∞).

(-∞; -3).

(-3; -1) (-1; 1)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: D = R và 

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (-3; -1) (-1; 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x4 – 2x2 + 3 đồng biến trên các khoảng nào?

R

(-1 ; 0) và (0 ; 1).

(-∞; -1) và (0 ; 1).

(-1 ;0) và (1; +∞)

Xem đáp án

Đáp án D.

y = x4 – 2x2 + 3 => y’ = 4x3 – 4x.

y’ = 0 <=> 4x3 – 4x = 0 <=>

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (-1 ;0) và (1; +∞).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x3 – 3x2 + 3x + 2017

Đồng biến trên TXĐ

Nghịch biến trên tập xác định

Đồng biến trên (1; +∞).

Đồng biến trên (-5; +∞)

Xem đáp án

Đáp án A.

y = x3 – 3x2 + 3x + 2017 => y’ = 3x2 – 6x + 3 = 3(x – 1)2 ≥ 0,∀x ∈ R

Vậy hàm số đồng biến trên tập xác định

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = - x3 – x2 + 5x + 4. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên (-5/3 ; 1)

Hàm số đồng biến trên (-5/3 ; 1)

Hàm số đồng biến trên (-∞; -5/3 ).

Hàm số đồng biến trên (1; +∞)

Xem đáp án

Đáp án B

y = - x3 – x2 + 5x + 4 => y’ = -3x2 – 2x + 5 = 0 

Hàm số đồng biến trên ( -5/3; 1).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khoảng đồng biến của hàm số y = x3 – 3x2 + 2 là :

(-∞; 0).

(0; 2).

(-∞; 0)(2; +∞).

(-∞; 0)(2; +∞)

Xem đáp án

Đáp án D

cau-25-3p4.PNG

Xét dấu y’ suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 0)(2; +∞)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi hàm số y = 2x3 + 3x2 + 5 nghịch biến trên khoảng nào?

(-∞; -1)

(-1; 0)

(0; +∞)

(-3; 1)

Xem đáp án

Đáp án B

cau-26-p4-1.PNG

Theo bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trong khoảng (-1; 0)

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x4 – 2x2 – 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây:

(-∞; -1) (0; 1)

(-1; 0)(0; 1)

(-1;0) (1; +∞)

Đồng biến trên R

Xem đáp án

Đáp án C

cau-27-p4.PNG

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0)(1; +∞)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x3 – 3x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(-1;1).

(-∞; 1).

(0; 2).

(2; +∞).

Xem đáp án

Đáp án C.

y = x3 – 3x2 => y’ = 3x2 – 6x

Hàm số nghịch biến khi và chỉ khi y' < 0

y’ < 0  3x2 – 6x < 0  0 < x < 2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x4 – 8x2 – 4. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

(-2;0)(2; +∞)

(-2; 0)(0; 2)

(-∞; -2)(0; 2).

(-∞; -2)(2; +∞)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y’ = 4x3 – 16x, y’ = 0 

Ta có bảng biến thiên


Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng
(-2;0)(2; +∞)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3-xx+1Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞; -1)(-1; +∞)

Hàm số nghịch biến với mọi x ≠ 1

Hàm số nghịch biến trên tập R \ {-1}

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-∞; -1)(-1; +∞)

Xem đáp án

Đáp án D.

TXĐ: D = R \ {-1}.

Chiều biến thiên: 

y’ không xác định khi x = 1.

y’ luôn âm với mọi x ≠ 1.

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1)(-1; +∞)