250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P3)
30 câu hỏi
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;5] lần lượt là
2 và 0
4 và 0
3 và 0
0 và -2
Đáp án A.
Vì y(1) = y(5) = 0 và y(3) = 2 nên giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;5] lần lượt là 2 và 0
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-3;6]. Tổng M + m có giá trị là
18
-6
-12
-4
Đáp án B
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = x0. Tìm x0
x0 = -6
x0 = -1
x0 = 0
x0 = 4
Đáp án D
Điểu kiện
Xét -6 < x < 4, khi đó áp dụng công thức ta có:
=> hàm số đã cho nghịch biến trên -6 ≤ x ≤ 4
Vì vậy, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 = 4
Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là
2
1
0.
-1
Đáp án D.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt tại x0, tìm x0?
x0 = -√10
x0 = -4
x0 = 6
x0 = √10
Đáp án B
Cho hàm số Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số.
3
5
0
1
Đáp án C.
TXD: x ≤ 3. Xét hàm số liên tục trên (-∞;3] ta có:
Từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số là Min y = f(3) = 0.
Tìm giá trị m để hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số ( m khác )tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 1/5
m = ±4/15.
m = ±15/4
m = 14/5
m = -14/5
Đáp án A
Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a > 0, b< 0, c > 0
a < 0, b > 0, c < 0
a < 0, b< 0, c < 0
a > 0, b< 0, c < 0
Đáp án B.
Nhánh ngoài cùng bên phải của hàm số bậc bốn trùng phương đi xuống nên a < 0.
Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương có ba cực trị nên a.b < 0 => b > 0
Do đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm nên c < 0
Tìm m để hàm số y = x4 – 2mx2 + 2m + m4 – 5 đạt cực tiểu tại x = -1
m = -1
m ≠ 1
m = 1
m ≠ -1
Đáp án C.
Ta có y’ = 4x3 – 4mx; y’’ = 12x2 – 4m.
Để hàm số đạt cực tiểu tại x = -1 thì y’(-1) = 0 ó -4 + 4m = 0 ó m = 1
Khi m = 1 thì y’’(-1) = 12 – 4m = 12 – 4.1 = 8 > 0 => hàm số đạt cực tiểu tại x = -1.
Vậy m = 1 là giá trị cần tìm
Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

y = x3 + 3x + 1
y = x3 – 3x + 1
y = -x3 – 3x + 1
y = -x3 + 3x + 1
Đáp án A.
Nhánh ngoài cùng bên phải của hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d đi lên nên a > 0.
Hàm số không có cực trị nên y’ ≥ 0, với mọi x
Hàm số cần tìm là y = x3 + 3x + 1
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

x = - 2
x = 0
x = 1
x = 2
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y = x4 – 2x2 – 3
y = x4 + 8x2 – 9
y = -x4 + 2x2 – 3
y = x4 + 2x2 – 3
Đáp án A.
Hàm số cắt trục tung tại (0;-3) suy ra c = -3
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra a > 0 và b < 0 (y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt)
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y = -x3 – 4
y = x3 – 3x2 – 4
y = -x3 + 3x2 – 4
y = -x3 + 3x2 – 2.
Đáp án C.
Hàm số cắt trục tung tại (0;-4) suy ra c = -4
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra a < 0 và y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Cho hàm số y = -x3 + 6x2 – 4. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số đạt cực trị tại x = 0
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;4)
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị
Đáp án B
Ta có y’ = -3x2 + 12x; y’ = 0
Bảng biến thiên
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

y = x4 – 3x2 – 3
y = -x4 + 2x2 – 3
y = x4 + 2x2 – 3
y =x4 – 2x2 – 3
Đáp án D.
Nhìn vào bảng biến thiến ta có
a > 0 và y’ = 0 có 3 nghiệm x = 0; x = ±1
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Đáp án C.
Hàm số trong BBT có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x = 1 và y = -2, vì vậy loại được phương án A.
Đồng thời hàm số đồng biến trên các khoảng xác định, nên Đáp án C
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y = -x4 – 2x2
y = x4 – 2x2
y = x4 + 2x2
y = -x4 + 2x2
Đáp án D.
Từ hình dạng đồ thị y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) ở trên, ta thấy: a < 0 và đồ thị có ba cực trị nên a.b < 0 => b > 0. Do đó Đáp án D
Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y = x4 – 2x2 – 3
y = x4 + 2x2 – 3
y = -x4 + 2x2 + 3
y = -x4 – 2x2 + 3
Đáp án C.
Loại câu A và B vì a = 1 > 0
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;4) thay vào đáp án C và D ta thấy đáp án C thỏa mãn.
Đồ thị hình bên là của hàm số nào? Chọn một khẳng định ĐÚNG

Đáp án D.
Hai tiệm cận là x = -1; y = 2
Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

y = x4 – 2x2 + 1
y = x4 – 2x2 – 1
y = x4 – x2 – 1
y = -x4 + 2x2 – 1
Đáp án B.
y = x4 – 2x2 – 1
y’ = 4x3 – 4x; y’ = 0 ó
Cực trị của hàm số:
* Hàm số đạt cực tiểu tại hai điểm x = 1 và x = -1; yCT = y(±1) = -2
* Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0; yCĐ = y(0) = -1
Tìm hàm số nên được làm khác, VD: a > 0; b, c…..
Cho biết hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Đáp án D.
Từ đồ thị ta thấy có a > 0 và có 2 cực trị => y’ = 3ax2 + 2bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt hay D = 4b2 – 12ac > 0 ó b2 – 3ac > 0
Cho hàm số có bảng biến thiên ở hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Hàm số có 2 cực trị
Hàm số có giá trị cực đại bằng 3
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3, giá trị nhỏ nhất bằng -1
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Đáp án C.
Do nên hàm số không xác định được GTLN, GTNN của hàm số
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đáp án C.
Đồ thị có:
+) Tiệm cận đứng: x = 1. Tiệm cận ngang: y = 1 => loại B, D.
+) Giao với trục hoành tại điểm A(-2;0) => loại A;
+) Vậy Đáp án C.
+) Mặt khác đồ thị nằm cung phần tư thứ I, III nên y’ < 0
Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

y = -x3 – 3x + 1
y = x2 – 6x + 1
y = x3 – 6x + 1
y = x4 – 3x2 + 1
Đáp án C.
Ta thấy nhánh cuối bên phải của đồ thị hướng lên trên nên hệ số a > 0 => loại A.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị => loại B, D do:
+ Hàm số y = x2 – 6x + 1 có 1 điểm cực trị
+ Hàm số y = x4 – 3x2 + 1 có 3 điểm cực trị
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

Tiệm cận đứng của hàm số là x = -1 và tiệm cận ngang của hàm số là y = 2 nên loại B và C.
Ta nhận thấy đồ thị đi qua điểm (0; -1) nên thỏa mãn đồ thị hàm số ý A.
Đáp án A.
Đường cong trong hình là đồ thị của một trong 4 hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào

y = x4 – x2 + 1
y = x3 – 3x2 + 1
y = -x3 + 3x2 – 1
y = x2 – 4x + 3
Đáp án C.
Đồ thị trên hình là đồ thị của một hàm số bậc 3 với hệ số a < 0. Do đó chọn đáp án C
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

y = x3 – 3x – 4
y = -x3 + 3x2 - 4
y = x3 – 3x – 4
y = -x3 – 3x2 - 4
Đáp án B.
Dựa vào đồ thị, ta nhận thấy a < 0 nên loại ngay phương án A, C.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (2;0) nên chỉ có phương án B thỏa mãn.
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = – x2 + (m2 – 4)x + 11 đạt cực tiểu tại x = 3
m = -1
m = 1
m = {-1;1}
m = 0.
Đáp án C.
y' = x2 – 2x + m2 – 4; y'' = 2x - 2
Để hàm số đạt cực tiểu tại x = 3
ó ó ó m = ±1
Cho hàm số với a > 0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

b > 0, c < 0, d < 0.
b > 0, c > 0, d < 0
b < 0, c > 0, d < 0
b < 0, c < 0, d < 0
Đáp án B.
Từ đồ thị ta có:
Loại b > 0, c < 0, d < 0 và b < 0, c < 0, d < 0. Còn lại b > 0, c > 0, d < 0; b <0, c > 0, d < 0.
* Cho x = 0 => y = b/d < 0 => b > 0. Đáp án B > 0, c > 0, d < 0.
Đồ thị (C) của hàm số cắt đường thẳng Δ: y = -x tại hai điểm phân biệt A và B. Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
I(-1;1).
I(-2;2).
I(3;-3).
I(6;-6).
Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và có dạng:
(x ≠ 0).
Gọi I(x1;y1) là trung điểm đoạn thẳng AB.








