250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P1)
Đề thi

250 câu trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số cơ bản (P1)

A
Admin
ToánLớp 1263 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập số thực R?

y = x4 – 2x2 – 5

y = - x + 1

y = x3 + 3x – 1

Xem đáp án

Chọn D.

Xét hàm số y = x3 + 3x – 1y’ = 3x2 + 3 > 0, ∀x ∈ R nên chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

y=2x+1x+1(I) ; y = -x4 + x2 – 2 (II); y = x3 – 3x – 5 (III).

I và II

Chỉ I

I và III

II và III

Xem đáp án

Chọn B.

Hàm số (I): , ∀ D = R \ {-1} nên hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

Hàm số (II): y’ = -4x3 + 2x. y' = 0 <=> - 4x3 + 2x = 0 <=> 1540839002348.png nên hàm số không đồng biến trên khoảng xác định của nó.

 

Hàm số (III): y’ = 3x2 – 3.

y’ = 0 <=> 3x2 – 3 = 0 <=> x = ±1 nên hàm số không đồng biến trên khoảng xác định của nó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số

f(x)=x2-mx-1(m khác 1)

Chọn câu trả lời đúng

Hàm số luôn giảm trên (-∞;1) và (1;+∞) với m < 1

Hàm số luôn giảm trên tập xác định.

Hàm số luôn tăng trên (-∞;1) và (1;+∞) với m > 1

Hàm số luôn tăng trên (-∞;1) và (1;+∞)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

Khi đó với m > 1 thì y’ > 0, x ≠ 1.

Do đó hàm số luôn tăng trên (-∞;1) và (1;+∞) với m > 1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên các khoảng (-∞;2) và (2;+∞) 

Xem đáp án

Đáp án A

cau-4-p1-3.PNG

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R.

y = -x3 + 2x2 – x – 1

y = 1/3 x3 – x2 + 3x + 1

y = -1/3.x3 + x2 – x.

y = -x3 + 3x + 1

Xem đáp án

+) Xét hàm số: y = -x3 + 2x2 – x – 1

\( \Rightarrow y' =  - 3{x^2} + 4x - 1 = \left( {x - 1} \right)\left( { - 3x + 1} \right)\)

+) Xét hàm số: \[y{\rm{ }} = {\rm{ }}\frac{1}{3}{x^3}--{\rm{ }}{x^2} + {\rm{ }}3x{\rm{ }} + {\rm{ }}1\]

\( \Rightarrow y' = {x^2} - 2x + 3 = {\left( {x - 1} \right)^2} + 2 > 0\forall x \in \mathbb{R}\)

Suy ra hàm số luôn đồng biến trên \(\mathbb{R}\)

+) Xét hàm số: \[y{\rm{ }} = {\rm{ }} - \frac{1}{3}{x^3}{\rm{ +  }}{x^2} - x{\rm{ }}\]

\[ \Rightarrow y' =  - {x^2}{\rm{ +  2}}x - 1 =  - {\left( {x - 1} \right)^2} \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\]

Suy ra hàm số luôn nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)

+) Xét hàm số y = - x3 + 3x + 1

\( \Rightarrow y' =  - 3{x^2} + 3 =  - 3\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\)

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R. y= x-1/x+2 (ảnh 1)

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R. y= x-1/x+2 (ảnh 2)

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R. y= x-1/x+2 (ảnh 3)

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R. y= x-1/x+2 (ảnh 4)

Xem đáp án

- Tập xác định của hàm số y=x1x+2 là \2. Do đó loại A.

-  Hàm trùng phương luôn có khoảng đồng biến, nghịch biến nên loại C.

- Xét hàm y = x3 + 4x2 + 3x – 1

y'=3x2+8x+3

Đạo hàm của hàm số không lớn hơn 0 với mọi x. Do đó loại B.

- Xét hàm: y=13x312x2+3x+1

y'=x2x+3>0x

Suy ra hàm số đồng biến trên . Do đó D đúng

Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

y = -x3 + 3x2 + 3x – 2.

y = -x3 + 3x2 – 3x – 2

y = x3 + 3x2 + 3x – 2

y = x3 – 3x2 – 3x – 2

Xem đáp án

Đáp án B

y = -x3 + 3x2 – 3x – 2.

y' = -3x2 + 6x – 3 = -3(x – 1)2 ≤ 0, ∀x ∈ R . Nên hàm số nghịch biến trên R

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

y = -x3 + 3x2 + 3x – 2

y = -x3 + 3x2 – 3x – 2.

y = x3 + 3x2 + 3x – 2

y = x3 – 3x2 – 3x – 2.

Xem đáp án

Đáp án B.

Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0) nghịch biến trên R thì a < 0 suy ra loại C, D.

y = -x3 + 3x2 + 3x – 2.

y' = -3x2 + 6x + 3.

Δ’ = 9 + 9 = 18 > 0 suy ra A không thoả yêu cầu bài toán.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Xem đáp án

Đáp án A.

Tính đạo hàm của các hàm số trong đáp án.

Ta có trong đáp án A: cau-9-p1-2.PNG luôn đồng biến trên R.

Lưu ý: Trong đáp án B và C, đạo hàm y’ của hàm số cũng luôn dương nhưng với mọi x nằm trong từng khoảng xác định của hàm số chứ không phải là R

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (-1;1)?

y = 1/x

y = x3 – 3x + 1

y = 1/x2

y = -1/x

Xem đáp án

+ Các câu A, C, D bị loại vì không liên tục trên (-1;1).

+ Xét B.

Ta có: y’ = 3x2 – 3. y’ = 0  3x2 – 3 = 0 x = ±1

Bảng biến thiên:

+ Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên (-1;1).

=> Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = -2x3 + 3x2 – 3x0 ≤ a < b. Khẳng định nào sau đây sai?

Hàm số nghịch biến trên R

f(a) > f(b).

f(b) < 0

f(a) < f(b).

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: f’(x) = -6x2 + 6x – 3 < 0 ∀x ∈ R => Hàm số nghịch biến trên R.

0 ≤ a < b => 0 = f(0) ≥ f(a) > f(b).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

y = x3 – 3x2 – 1

y = -x3 + 3x2 – 2

y = -x3 + 3x2 – 1

y = -x3 – 3x – 2

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có 

+) untitled-1612275555.png nên loại đáp án A.

+) Vì y(0) = -2 nên loại đáp án C.

+) Vì y’ = 0 có hai nghiệm 0; 2 nên chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x3 + 3x. Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hàm số f(x) đồng biến trên R

Hàm số f(x) nghịch biến trên (-1;0)

Hàm số f(x) nghịch biến trên (-∞;0).

Hàm số f(x) không đổi trên R

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: y = f(x) = x3 + 3x. Tập xác định: D = R.

f'(x) = 3x2 + 3 > 0 ∀x ∈ R

Suy ra hàm số đồng biến trên R.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hàm số đồng biến trên đoạn [2;5]?

y = x

y = x(x+1)(x+2)

y = x(x+1)(x+2)(x+3)(x+4)

Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét hàm số y = x có đạo hàm y’ = 1 > 0 với ∀x ∈ R. Nên hàm số đồng biến trên R.

Do đó đồng biến trên đoạn [2;5].

Hàm số y = x(x+1)(x+2)y’ = 3x2 + 6x + 2. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  Do đó hàm số đồng biến trên đoạn [2;5].

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng 

Xem đáp án

Đáp án C.

 

=>,

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của chúng

Các đáp án khác bị loại vì

y = x3 + 3x => y’ = 3x2 + 3 > 0,∀x ∈ R

y = -x4 – 2x2 + 3 => y’ = -4x3 – 4x = -4x(x2 + 1). (y’ đổi dấu khi qua nghiệm x = 0).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề hàm số y =xx-m nghịch biến trên khoảng (1;+∞)

0 < m ≤ 1

0 < m < 1

m > 1

0 ≤ m < 1

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: 

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;m) (m;+∞) nghịch biến. (2)

Từ (1), (2) suy ra: 0 < m ≤ 1 thỏa ycbt.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số y=mx+4x+m đồng biến trên khoảng (1;+∞)

-2<m<2

m>2

m<-2

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y=(m+1)x-2x-mđồng biến trên từng khoảng xác định 

Xem đáp án

Đáp án C

untitled-1612277121.png

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=13x3-2x2+3x-5 là đường thẳng

song song với đường thẳng x = 1

song song với trục hoành

có hệ số góc dương.

có hệ số góc bằng -1

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: y’ = x2 – 4x + 3;

y' = 0 ó x= 3 hoặc x= 1

Bảng biến thiên:

Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = 1/3 x^3 -2x^2+3x-5 là đường thẳng (ảnh 1)

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm M(3;-5).

y'(3) = 0;

Phương trình tiếp tuyến là: y = 0(x – 3) – 5 ó y = -5

Đường thẳng này song song với trục hoành.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y = x4 – x2 + 1 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ dương?

1

2.

3.

4

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai về hàm số y=2x-1x+1

Hàm số đồng biến trên (1; +∞)

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số có cực trị

Hàm số đồng biến trên (-∞;-1)

Xem đáp án

Đáp án C

cau-21-p1.PNG

Do đó, hàm số cũng đồng biến trên các khoảng xác định ( 1; +∞) và ( -∞; -1) 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 2x3 + 3x2 – 12x - 12. Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số. Kết luận nào sau đây là đúng?

(x1 – x2)2 = 8

x1x2 = 2

x2 – x1 = 3

x12 + x22 = 6

Xem đáp án

Đáp án C.

TXĐ: D = R.

Ta có y’ = 6x2 + 6x - 12; y’’ = 12x + 12

+) y’ = 0 6x2 + 6x – 12 = 0  x = 1 hoặc x = -2.

+) y’’(1) = 24 > 0 => x2 = 1 là điểm cực tiểu

    y’’(-2) = -12 < 0 => x1 = - 2 là điểm cực đại.

Vậy ta có x2 – x1 = 3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi hàm số y = x3 – 3x2 – 9x – 2 đạt cực tiểu tại điểm nào?

x = -3

x = -1

x = 1

x = 3

Xem đáp án

Đáp án D.

Tập xác định D = R.

Ta có: y’ = 3x2 – 6x - 9; y’’ = 6x - 6.

y' = 0 ó 3x2 – 6x – 9 = 0 ó x = -1 hoặc x = 3.

y’’(-1) = -12 < 0, suy ra x = -1 là điểm cực đại.

y’’(3) = 12 > 0, suy ra x = 3 là điểm cực tiểu

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số y = -x4 + 2x2 + 1

x = ±1

x = -1

x = 1

x = 0

Xem đáp án

Đáp án A.

Tập xác định D = R.

Ta có: +) y'=-4x3+4x

+) y' = 0 -4x3+4x=0[x=0x=±1

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 1 và x = -1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

y = x4 + x2

y = x2 - 1

y = x3 – x2

y = x3 + 3x

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: y’ = 3x2 + 3 > 0,∀x ∈ R

26. Trắc nghiệm
1 điểm

x = 2 không phải là điểm cực đại của hàm số nào sau đây

Xem đáp án

Đáp án A.

Tính đạo hàm và xét dấu của y’ trong các đáp án.

Trong đáp án A ta có cau-26-p1-1-1.PNG nhận x = 2 là nghiệm tuy nhiên y’ đổi dấu từ âm sang dương qua nghiệm x = 2 nên x = 2 là điểm cực tiểu của hàm số này chứ không phải là điểm cực đại của hàm số.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các điểm cực trị của hàm số y = 1/2.sin 2x + cos x – 2017

Xem đáp án

Đáp án A

untitled-1612281440.png

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1, x2 là hai điểm cực trị của hàm số y=x2-4xx+1Tính giá trị của biểu thức P = x1.x2

P = -5

P = -2

P = -1

P = -4

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi x1, x2 là hoành độ hai điểm cực trị.

Khi đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình y’ = 0

cau-28-p1-2.PNG

Theo định lý Vi-et, ta có x1.x2 = -4

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=12x-x tìm khẳng định đúng?

Hàm số đã cho có đạt cực tiểu duy nhất là y = 1

Hàm số đã cho đạt cực đại duy nhất là y = -1/2

Hàm số đã cho chỉ có giá trị cực tiểu là y = -1/2

Hàm số đã cho không có cực trị

Xem đáp án

Đáp án C. 

ta có :

Khi đó y’ = 0 ó x = 1

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

+ hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

+ giá trị cực tiểu của hàm số là y = -1/2

+ Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (1; -1/2) 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trong khoảng (a, b) chứa điểm x0 (có thể trừ điểm x0). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Nếu f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không đạt cực trị tại x0

Nếu f’(x0) = 0 thì f(x) đạt cực trị tại điểm x0

Nếu f’(x0) = 0f’’(x0) = 0 thì f(x) không đạt cực trị tại điểm x0

Nếu f’(x0) = 0f’’(x0) ≠ 0 thì f(x) đạt cực trị tại điểm x0

Xem đáp án

Đáp án D.

Theo dấu hiệu 2 ta biết đáp án đúng là câu D