25 câu Dạng 2: Tính chẵn- lẻ của hàm số lượng giác có đáp án
25 câu hỏi
Xét tính chẵn - lẻ của hàm số y=f(x)=tanx+cotx
Hàm số có nghĩa khi cosx≠0sinx≠0 x≠π2+kπx≠lπ ( với ).
Tập xác định là D=ℝ\π2+kπ,lπ|k,l∈ℤtập đối xứng.
Do đó ∀x∈D thì −x∈D.
Ta có f−x=tan−x+cot−x=−tanx−cotx=−tanx+cotx=−fx.
Vậy f(x) là hàm số lẻ. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y=sinx2−4.
Hàm số có nghĩa khi x2−4≥0⇔x∈−∞;−2]∪[2;+∞.
Tập xác định D=−∞;−2]∪[2;+∞là tập đối xứng.
Do đó ∀x∈D thì −x∈D
Ta có f−x=sin−x2−4=sinx2−4=fx.
Vậy là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y=sin20182x+cos2019x.
Tập xác định D=ℝ là tập đối xứng.
Do đó ∀x∈D thì −x∈D.
Ta có f=−x=sin2018−2x+cos−2019x=sin20182x+cos2019x=fx.
Vậy f(x) là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y=fx=sin5x+2017π2.
Tập xác định D=ℝ là tập đối xứng.
Do đó ∀x∈D thì −x∈D.
Ta có fx=sin5x+2017π2=sin5x+π2+1008π=sin5x+π2=cos5x.
Lại có f−x=cos−5x=cos5x=fx.
Vậy f(x) là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y=fx=sin34x+9π+cot11x−2018π.
Ta có y=fx=sin34x+9π+cot11x−2018π=−sin34x+cot11x.
Hàm số có nghĩa khi sin11x≠0⇔11x≠kπ⇔x≠kπ11,k∈ℤ.
Tập xác định D=ℝ\kπ11,k∈ℤlà tập đối xứng.
Do đó ∀x∈D thì −x∈D.
Lại có f−x=−sin3−4x+cot−11x=sin34x−cot11x
=−−sin34x+cot11x=−fx
Vậy fx là hàm số lẻ. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O0;0 làm tâm đối xứng.
Hàm số y=sinx.cosx là
hàm số không lẻ
hàm số chẵn.
hàm số không chẵn.
hàm số lẻ.
Đáp án D
Hàm số y=sinx.cosx có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.
Ta có f−x=sin−x.cos−x=−sinx.cosx=−fx.
Vậy hàm số y=sinx.cosx là hàm số lẻ.
Hàm số y=sinx+tan2x là
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án A
Hàm số y=sinx+tan2x có nghĩa ⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2⇔D=ℝ\π4+kπ2.
Ta có f−x=sin−x+tan−2x=−sinx−tan2x=−sinx+tan2x=−fx.
Vậy hàm số y=sinx+tan2x là hàm số lẻ.
Hàm số sinx+cosx là
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án D
Hàm số y=sinx+cosx có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ .
Ta có f−x=sin−x+cos−x=−sinx+cosx⇒f−x≠fxf−x≠−fx
Vậy hàm số y=sinx+cosx là hàm số không chẵn, không lẻ.
Hàm số y=2x-sin3x là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số lẻ.
Đáp án D
Hàm số y=2x−sin3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ
Ta có f−x=−2x−sin−3x=−2x+sin3x=−2x−sin3x=−fx.
Vậy hàm số y=2x−sin3x là hàm số lẻ.
Hàm số y=1+2x2−cos3x là
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
Đáp án B
Hàm số y=1+2x2−cos3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.
Ta có f−x=1+2−x2−cos−3x=1+2x2−cos3x=fx .
Vậy hàm số y=1+2x2−cos3x là hàm số chẵn.
Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau?
y=sinx .
y=cotxcosx.
y=sin2x .
y=tanxsinx .
Đáp án B
Hàm số y=cotxcosx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπsinx≠0⇔x≠kπ⇔x≠kπ2⇔D=ℝ\kπ2.
Ta có f−x=cot−xcos−x=−cotxcosx=−fx.
Vậy hàm số y=cotxcosx là hàm số lẻ.
Hàm số y=|x|cos2x là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số lẻ.
Đáp án C
Hàm số y=xcos2x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ .
Ta có f−x=−xcos−2x=xcos2x=fx.
Vậy hàm số y=xcos2x là hàm số chẵn.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Hàm số y=sinx.cos3x là hàm số lẻ.
Hàm số y=cosx−2sinxlà hàm số chẵn.
Hàm số y=3cot2x+cosx là hàm số lẻ.
Cả 3 mệnh đề trên đều sai.
Đáp án A
Hàm số y=sinx.cos3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.
Ta có f−x=sin−x.cos−3x=−sinx.cos3x=−fx.
Vậy hàm số y=sinx.cos3x là hàm số lẻ.
Hàm số y=2sinx−4tanx5+cosx là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số chẵn
hàm số lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án C
Hàm số y=2sinx−4tanx5+cosx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ.
Ta có f−x=2sin−x−4tan−x5+cos−x=−2sinx+4tanx5+cosx=−fx.
Vậy hàm số y=2sinx−4tanx5+cosx là hàm số lẻ.
Xét hai mệnh đề
(I) Hàm số là hàm số lẻ.
(II) Hàm số là hàm số lẻ.
Mệnh đề nào sai?
Chỉ (I) sai
Chỉ (II) sai
Cả 2 sai.
Không có mệnh đề sai
Đáp án A
+ Hàm số y=tanx+cosx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ .
Ta có f−x=tan−x+cos−x=−tanx+cosx=f−x≠fxf−x≠−fx.
Vậy hàm số y=tanx+cosx là hàm số không chẵn, không lẻ.
+ Hàm số y=tanx+sinx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ .
Ta có f−x=tan−x+sin−x=−tanx−sinx=−fx.
Vậy hàm số y=tanx+sinx là hàm số lẻ.
Hàm số y=sinxcos2x+tanx là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số lẻ.
Đáp án D
Hàm số y=sinxcos2x+tanx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ.
Ta có f−x=sin−xcos2−x+tan−x=−sinxcos2x−tanx=−fx.
Vậy hàm số y=sinxcos2x+tanx là hàm số lẻ.
Hàm số y=x2tan2x−cotx là
hàm số không chẵn – lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số không lẻ.
hàm số lẻ.
Đáp án D
Hàm số y=x2tan2x−cotx có nghĩa
⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπsinx≠0⇔x≠kπ⇔x≠π4+kπ2x≠kπ⇔D=ℝ\π4+kπ2,kπk∈ℤ.
Ta có f−x=−x2tan−2x−cot−x=−x2tan2x+cotx=−fx.
Vậy hàm số y=x2tan2x−cotx là hàm số lẻ.
Hàm số y=2−sinxcos5π2−2x là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số lẻ.
Đáp án C
Hàm số y=2−sinxcos5π2−2x có nghĩa .
Ta có f−x=2−sin−xcos5π2+2x=2−sinxcosπ−5π2−2x
=2−sinxcos−3π2−2x=2−sinxcos−3π2−2x+4π=2−sinxcos5π2−2x=fx.
Vậy hàm số y=2−sinxcos5π2−2x là hàm số chẵn.
Cho hàm số fx=sin2x và gx=tan2x . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
fx là hàm số chẵn, gx là hàm số lẻ.
f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.
f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn.
f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ.
Đáp án B
+ Hàm số fx=sin2x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.
Ta có f−x=sin−2x=−sin2x=−fx.
Vậy hàm số fx=sin2x là hàm số lẻ.
+ Hàm số gx=tan2x có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ.
Ta có g−x=tan2−x=tan2x=gx.
Vậy hàm số gx=tan2x là hàm số chẵn.
Hàm số y=xsin2xcos32x là
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án A
Hàm số y=xsin2xcos32x có nghĩa ⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2⇔D=ℝ\π4+kπ2k∈ℤ
Ta có f−x=−xsin−2xcos3−2x=−xsin2xcos32x=−fx.
Vậy hàm số y=xsin2xcos32x là hàm số lẻ.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
y=1−sin2x .
y=cotx.sin2x.
y=x2tan2x−cotx.
y=1+cotx+tanx.
Đáp án C
Hàm số y=x2tan2x−cotx có nghĩa
⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπsinx≠0⇔x≠kπ⇔x≠π4+kπ2x≠kπ⇔D=ℝ\π4+kπ2,kπk∈ℤ.
Ta có f−x=−x2tan−2x−cot−x=−x2tan2x+cotx=−fx.
Vậy hàm sốy=x2tan2x−cotx là hàm số lẻ.
Hàm số y=tanx-2cos3x là
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án D
Hàm số y=tanx−2cos3x có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπ.
Ta có f−x=tan−x−2cos−3x=−tanx−2cos3x⇒f−x≠fxf−x≠−fx.
Vậy hàm số y=tanx−2cos3x là hàm số không chẵn, không lẻ.
Hàm số là y=1+cosxsin3π2−3x
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số chẵn
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số lẻ.
Đáp án B
Hàm số y=1+cosxsin3π2−3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ .
Ta có f−x=1+cos−xsin3π2−3−x=1+cosxsin3π2+3x=1+cosxsinπ−3π2−3x
=1+cosxsin−π2−3x+2π=1+cosxsin3π2−3x=fx.
Vậy hàm số y=1+cosxsin3π2−3x là hàm số chẵn.
Cho hai hàm số fx=cos2x1+sin23x và gx=sin2x−cos3x2+tan2x.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
fx lẻ và g(x)chẵn.
f(x)và g(x) chẵn.
f(x)chẵn và g(x) lẻ.
f(x)và g(x) lẻ.
Đáp án B
+ Hàm số fx=cos2x1+sin23x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.
Ta có f−x=cos−2x1+sin2−3x=cos2x1+sin23x=fx.
Vậy hàm số fx=cos2x1+sin23x là hàm số chẵn.
+ Hàm số gx=sin2x−cos3x2+tan2x có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπ.
Ta có g−x=sin−2x−cos−3x2+tan2−x=sin2x−cos3x2+tan2x=gx.
Vậy hàm số gx=sin2x−cos3x2+tan2x là hàm số chẵn.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
y=x4+cosx−π3.
y=x2017+cosx−π2.
y=2015+cosx+sin2018x.
y=tan2017x+sin2018x.
Đáp án B
Hàm số y=x2017+cosx−π2 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.
Ta có f−x=−x2017+cos−x−π2=−x2017+cosx+π2
=−x2017+cosx−π2+π=−x2017−cosx−π2=−fx.
Vậy hàm số y=x2017+cosx−π2 là hàm số lẻ.








