25 câu Dạng 2: Tính chẵn- lẻ của hàm số lượng giác có đáp án
Đề thi

25 câu Dạng 2: Tính chẵn- lẻ của hàm số lượng giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1157 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn - lẻ của hàm số y=f(x)=tanx+cotx

Xem đáp án

Hàm số có nghĩa khi  cosx≠0sinx≠0  x≠π2+kπx≠lπ ( với ).

Tập xác định là D=ℝ\π2+kπ,lπ|k,l∈ℤtập đối xứng.

Do đó ∀x∈D thì −x∈D.

Ta có f−x=tan−x+cot−x=−tanx−cotx=−tanx+cotx=−fx.

Vậy f(x) là hàm số lẻ. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

2. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y=sinx2−4.

Xem đáp án

Hàm số có nghĩa khi x2−4≥0⇔x∈−∞;−2]∪[2;+∞.

Tập xác định D=−∞;−2]∪[2;+∞là tập đối xứng.

Do đó ∀x∈D thì −x∈D

Ta có f−x=sin−x2−4=sinx2−4=fx.

Vậy là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.

3. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y=sin20182x+cos2019x.

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ là tập đối xứng.

Do đó ∀x∈D thì  −x∈D.

Ta có f=−x=sin2018−2x+cos−2019x=sin20182x+cos2019x=fx.

Vậy f(x) là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.

4. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y=fx=sin5x+2017π2.

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ là tập đối xứng.

Do đó ∀x∈D thì −x∈D.

Ta có fx=sin5x+2017π2=sin5x+π2+1008π=sin5x+π2=cos5x.

Lại có f−x=cos−5x=cos5x=fx.

Vậy f(x) là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.

5. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y=fx=sin34x+9π+cot11x−2018π.

Xem đáp án

Ta có y=fx=sin34x+9π+cot11x−2018π=−sin34x+cot11x.

Hàm số có nghĩa khi sin11x≠0⇔11x≠kπ⇔x≠kπ11,k∈ℤ.

Tập xác định D=ℝ\kπ11,k∈ℤlà tập đối xứng.

Do đó ∀x∈D thì  −x∈D.

Lại có f−x=−sin3−4x+cot−11x=sin34x−cot11x

=−−sin34x+cot11x=−fx

 Vậy fx là hàm số lẻ. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O0;0 làm tâm đối xứng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinx.cosx là

hàm số không lẻ

hàm số chẵn.

hàm số không chẵn.

hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=sinx.cosx có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có f−x=sin−x.cos−x=−sinx.cosx=−fx.

Vậy hàm số y=sinx.cosx  là hàm số lẻ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinx+tan2x là

hàm số lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số không chẵn, không lẻ.

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=sinx+tan2x có nghĩa ⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2⇔D=ℝ\π4+kπ2.

Ta có f−x=sin−x+tan−2x=−sinx−tan2x=−sinx+tan2x=−fx.

Vậy hàm số y=sinx+tan2x là hàm số lẻ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số sinx+cosx là

hàm số lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số không chẵn, không lẻ.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=sinx+cosx có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ .

Ta có f−x=sin−x+cos−x=−sinx+cosx⇒f−x≠fxf−x≠−fx

Vậy hàm số y=sinx+cosx là hàm số không chẵn, không lẻ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x-sin3x là

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số không chẵn, không lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=2x−sin3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ

Ta có f−x=−2x−sin−3x=−2x+sin3x=−2x−sin3x=−fx.

Vậy hàm số  y=2x−sin3x là hàm số lẻ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1+2x2−cos3x 

hàm số lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số không chẵn, không lẻ.

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=1+2x2−cos3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có f−x=1+2−x2−cos−3x=1+2x2−cos3x=fx .

Vậy hàm số  y=1+2x2−cos3x là hàm số chẵn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau?

y=sinx .

y=cotxcosx.

y=sin2x .

y=tanxsinx .

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=cotxcosx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπsinx≠0⇔x≠kπ⇔x≠kπ2⇔D=ℝ\kπ2.

Ta có f−x=cot−xcos−x=−cotxcosx=−fx.

Vậy hàm số y=cotxcosx là hàm số lẻ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=|x|cos2x là

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số không chẵn, không lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=xcos2x  có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ .

Ta có f−x=−xcos−2x=xcos2x=fx.

Vậy hàm số y=xcos2x là hàm số chẵn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Hàm số y=sinx.cos3x là hàm số lẻ.

Hàm số y=cosx−2sinxlà hàm số chẵn.

Hàm số y=3cot2x+cosx là hàm số lẻ.

Cả 3 mệnh đề trên đều sai.

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=sinx.cos3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có f−x=sin−x.cos−3x=−sinx.cos3x=−fx.

Vậy hàm số y=sinx.cos3x là hàm số lẻ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2sinx−4tanx5+cosx là

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số chẵn

hàm số lẻ.

hàm số không chẵn, không lẻ.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số  y=2sinx−4tanx5+cosx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ.

Ta có f−x=2sin−x−4tan−x5+cos−x=−2sinx+4tanx5+cosx=−fx.

Vậy hàm số y=2sinx−4tanx5+cosx là hàm số lẻ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai mệnh đề

(I)                Hàm số là hàm số lẻ.

(II)             Hàm số  là hàm số lẻ.

Mệnh đề nào sai?

Chỉ (I) sai

Chỉ (II) sai

Cả 2 sai.

Không có mệnh đề sai

Xem đáp án

Đáp án A

+ Hàm số y=tanx+cosx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ .

Ta có f−x=tan−x+cos−x=−tanx+cosx=f−x≠fxf−x≠−fx.

Vậy hàm số y=tanx+cosx là hàm số không chẵn, không lẻ.

+ Hàm số y=tanx+sinx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ .

Ta có f−x=tan−x+sin−x=−tanx−sinx=−fx.

Vậy hàm số  y=tanx+sinx là hàm số lẻ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinxcos2x+tanx 

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số không chẵn, không lẻ.

hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=sinxcos2x+tanx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ.

Ta có f−x=sin−xcos2−x+tan−x=−sinxcos2x−tanx=−fx.

Vậy hàm số y=sinxcos2x+tanx là hàm số lẻ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2tan2x−cotx 

hàm số không chẵn – lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số không lẻ.

hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=x2tan2x−cotx có nghĩa

⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπsinx≠0⇔x≠kπ⇔x≠π4+kπ2x≠kπ⇔D=ℝ\π4+kπ2,kπk∈ℤ.

 

Ta có f−x=−x2tan−2x−cot−x=−x2tan2x+cotx=−fx.

Vậy hàm số  y=x2tan2x−cotx là hàm số lẻ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2−sinxcos5π2−2x 

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số không chẵn, không lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=2−sinxcos5π2−2x có nghĩa .

Ta có f−x=2−sin−xcos5π2+2x=2−sinxcosπ−5π2−2x

=2−sinxcos−3π2−2x=2−sinxcos−3π2−2x+4π=2−sinxcos5π2−2x=fx.

Vậy hàm số y=2−sinxcos5π2−2x là hàm số chẵn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin2x và gx=tan2x . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

fx là hàm số chẵn, gx là hàm số lẻ.

f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.

f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn.

f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Hàm số fx=sin2x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có f−x=sin−2x=−sin2x=−fx.

Vậy hàm số fx=sin2x  là hàm số lẻ.

+ Hàm số gx=tan2x  có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ.

Ta có g−x=tan2−x=tan2x=gx.

Vậy hàm số  gx=tan2x là hàm số chẵn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=xsin2xcos32x  

hàm số lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

hàm số không chẵn, không lẻ.

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=xsin2xcos32x có nghĩa ⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2⇔D=ℝ\π4+kπ2k∈ℤ

Ta có f−x=−xsin−2xcos3−2x=−xsin2xcos32x=−fx.

Vậy hàm số y=xsin2xcos32x là hàm số lẻ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

y=1−sin2x .

y=cotx.sin2x.

y=x2tan2x−cotx.

y=1+cotx+tanx.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=x2tan2x−cotx có nghĩa

⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπsinx≠0⇔x≠kπ⇔x≠π4+kπ2x≠kπ⇔D=ℝ\π4+kπ2,kπk∈ℤ.

 

Ta có f−x=−x2tan−2x−cot−x=−x2tan2x+cotx=−fx.

Vậy hàm sốy=x2tan2x−cotx là hàm số lẻ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=tanx-2cos3x là

hàm số lẻ.

hàm số chẵn.

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số không chẵn, không lẻ.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=tanx−2cos3x có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπ.

Ta có f−x=tan−x−2cos−3x=−tanx−2cos3x⇒f−x≠fxf−x≠−fx.

Vậy hàm số y=tanx−2cos3x là hàm số không chẵn, không lẻ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số là y=1+cosxsin3π2−3x

hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

hàm số chẵn

hàm số không chẵn, không lẻ.

hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=1+cosxsin3π2−3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ .

Ta có f−x=1+cos−xsin3π2−3−x=1+cosxsin3π2+3x=1+cosxsinπ−3π2−3x

=1+cosxsin−π2−3x+2π=1+cosxsin3π2−3x=fx.

 

Vậy hàm số y=1+cosxsin3π2−3x là hàm số chẵn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx=cos2x1+sin23x và gx=sin2x−cos3x2+tan2x.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

fx lẻ và g(x)chẵn.

f(x) g(x) chẵn.

f(x)chẵn và g(x) lẻ.

f(x)và g(x) lẻ.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Hàm số fx=cos2x1+sin23x  có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có f−x=cos−2x1+sin2−3x=cos2x1+sin23x=fx.

Vậy hàm số  fx=cos2x1+sin23x là hàm số chẵn.

+ Hàm số gx=sin2x−cos3x2+tan2x  có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπ.

Ta có g−x=sin−2x−cos−3x2+tan2−x=sin2x−cos3x2+tan2x=gx.

Vậy hàm số  gx=sin2x−cos3x2+tan2x là hàm số chẵn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

y=x4+cosx−π3.

y=x2017+cosx−π2.

y=2015+cosx+sin2018x.

y=tan2017x+sin2018x.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=x2017+cosx−π2 có nghĩa  ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có f−x=−x2017+cos−x−π2=−x2017+cosx+π2

=−x2017+cosx−π2+π=−x2017−cosx−π2=−fx.

 

Vậy hàm số y=x2017+cosx−π2 là hàm số lẻ.