25 câu Dạng 2: Tính chẵn- lẻ của hàm số lượng giác có đáp án
25 câu hỏi
Hàm số có nghĩa khi ( với ).
Tập xác định là tập đối xứng.
Do đó thì .
Ta có
Vậy f(x) là hàm số lẻ. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số .
Hàm số có nghĩa khi
Tập xác định là tập đối xứng.
Do đó thì
Ta có
Vậy là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số .
Tập xác định là tập đối xứng.
Do đó thì .
Ta có
Vậy f(x) là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số
Tập xác định là tập đối xứng.
Do đó thì
Ta có
Lại có
Vậy f(x) là hàm số chẵn. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số
Ta có .
Hàm số có nghĩa khi .
Tập xác định là tập đối xứng.
Do đó thì .
Lại có
Vậy là hàm số lẻ. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
hàm số không lẻ
hàm số chẵn.
hàm số không chẵn.
hàm số lẻ.
Đáp án D
Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án A
Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án D
Hàm số có nghĩa .
Ta có
Vậy hàm số là hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số lẻ.
Đáp án D
Hàm số có nghĩa
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Hàm số là
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
Đáp án B
Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau?
.
.
.
.
Đáp án B
Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số lẻ.
Đáp án C
Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Hàm số là hàm số lẻ.
Hàm số là hàm số chẵn.
Hàm số là hàm số lẻ.
Cả 3 mệnh đề trên đều sai.
Đáp án A
Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Hàm số là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số chẵn
hàm số lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án C
Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Xét hai mệnh đề
(I) Hàm số là hàm số lẻ.
(II) Hàm số là hàm số lẻ.
Mệnh đề nào sai?
Chỉ (I) sai
Chỉ (II) sai
Cả 2 sai.
Không có mệnh đề sai
Đáp án A
+ Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số không chẵn, không lẻ.
+ Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Hàm số là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số lẻ.
Đáp án D
Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Hàm số là
hàm số không chẵn – lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số không lẻ.
hàm số lẻ.
Đáp án D
Hàm số có nghĩa
.
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Hàm số là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số lẻ.
Đáp án C
Hàm số có nghĩa .
Ta có
.
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
là hàm số chẵn, là hàm số lẻ.
f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.
f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn.
f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ.
Đáp án B
+ Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
+ Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án A
Hàm số có nghĩa
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
.
.
.
.
Đáp án C
Hàm số có nghĩa
.
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
hàm số lẻ.
hàm số chẵn.
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số không chẵn, không lẻ.
Đáp án D
Hàm số có nghĩa
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số không chẵn, không lẻ.
Hàm số là
hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
hàm số chẵn
hàm số không chẵn, không lẻ.
hàm số lẻ.
Đáp án B
Hàm số có nghĩa .
Ta có
.
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
Cho hai hàm số và .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
lẻ và g(x)chẵn.
f(x)và g(x) chẵn.
f(x)chẵn và g(x) lẻ.
f(x)và g(x) lẻ.
Đáp án B
+ Hàm số có nghĩa .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
+ Hàm số có nghĩa
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
.
.
.
.
Đáp án B
Hàm số có nghĩa .
Ta có
.
Vậy hàm số là hàm số lẻ.








