20 câu Dạng 1: Phương trình thuần nhất
Đề thi

20 câu Dạng 1: Phương trình thuần nhất

A
Admin
ToánLớp 1177 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:sin2x+2cos2x=1+sinx-4cosx

Xem đáp án

Ta có sin2x+2cos2x=1+sinx−4cosx

⇔2sinxcosx+22cos2x−1−1−sinx+4cosx=0

⇔sinx2cosx−1+4cos2x+4cosx−3=0

⇔sinx2cosx−1+2cosx−12cosx+3=0

⇔2cosx−12sinx+2cosx+3=0

⇔cosx=12⇔x=±π3+k2πk∈ℤ2sinx+2cosx=−3

Xét phương trình 2sinx+2cosx=−3;  có 22+22=8<−32  nên vô nghiệm.

Vậy phương trình có nghiệm x=±π3+k2πk∈ℤ.

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

 3sin3x−3cos9x=1+4sin33x.

Xem đáp án

Ta có 3sin3x−3cos9x=1+4sin33x.⇔3sin3x−4sin33x−3cos9x=1

⇔sin9x−3cos9x=1⇔sin9x−π3=sinπ6⇔x=π18+k2π9x=7π54+k2π9k∈ℤ.

Vậy phương trình có nghiệm x=π18+k2π9,x=7π54+k2π9k∈ℤ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sinx−cosx=1 có nghiệm là

x=−π+k2πx=π6+k2π,k∈ℤ.

x=−2π3+k2πx=π6+k2π,k∈ℤ.

x=π3+k2πx=π+k2π,k∈ℤ.

x=k2πx=π6+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình 3sinx−cosx=1 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 3sinx−cosx=1⇔32sinx−12cosx=12⇔sinx−π6=12

⇔sinx−π6=sinπ6⇔x−π6=π6+k2πx−π6=π−π6+k2π⇔x=π3+k2πx=π+k2π,k∈ℤ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx+3cosx=0 có nghiệm âm lớn nhất bằng

−π3.

−π6.

−5π6.

−5π3.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình sinx+3cosx=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sinx+3cosx=0⇔12sinx+32cosx=0⇔sinx+π3=0⇔x+π3=kπ⇔x=−π3+kπ.

Vậy phương trình có nghiệm âm lớn nhất x=−π3 là với k=0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx+cosx=1 là

x=k2πk∈ℤ.

x=k2πx=π2+k2πk∈ℤ.

x=π4+k2πk∈ℤ.

x=π4+k2πx=−π4+k2πk∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sinx+cosx=1 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sinx+cosx=1⇔12sinx+12cosx=12⇔sinx+π4=12

⇔sinx+π4=sinπ4⇔x+π4=π4+k2π⇔x=k2πx+π4=π−π4+k2π⇔x=π2+k2π,k∈ℤ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình 3sinx+mcosx=5 vô nghiệm là

m≤−4m≥4.

m>4.

m<−4.

−4<m<4.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình 3sinx+mcosx=5 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Điều kiện để phương trình có nghiệm 32+m2≥52⇔m2≥16⇔m≤−4m≥4.

Vậy phương trình vô nghiệm khi −4<m<4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình msinx-3cosx=5 có nghiệm là

m≥4.

−4≤m≤4.

m≥34.

m≤−4m≥4.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình m.sinx−3cosx=5 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Điều kiện để phương trình có nghiệm m2+−32≥52⇔m2≥16⇔m≤−4m≥4.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin3x+cos3x=−1 tương đương với phương trình nào sau đây?

sin3x−π6=−12.

sin3x+π6=−π6.

sin3x+π6=−12.

sin3x+π6=12.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình  3sin3x+cos3x=−1 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 3sin3x+cos3x=−1⇔32sin3x+12cos3x=−12⇔sin3x+π6=−12.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

3sinx=2.

14cos4x=12.

2sinx+3cosx=1.

cot2x−cotx+5=0.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình 2sinx+3cosx=1 có nghĩa  ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.Ta có 22+32−12=12>0.

Vậy phương trình 2sinx+3cosx=1 có nghiệm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 3cosx+sinx=2 trên đoạn 0;π . Chọn câu trả lời đúng

Phương trình có nghiệm x=π4;x=3π4.

Phương trình có nghiệm x=5π12.

Phương trình có nghiệm x=3π7;x=4π7.

Phương trình có nghiệm x=2π5.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình 3cosx+sinx=2 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 3cosx+sinx=2⇔32cosx+12sinx=22⇔sinx+π3=22

⇔sinx+π3=sinπ4⇔x+π3=π4+k2π⇔x=−π12+k2πx+π3=π−π4+k2π⇔x=5π12+k2π,k∈ℤ.

 x∈0;π nên x=5π12.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin8x−cos6x=3sin6x+cos8x có nghiệm là

x=π3+kπx=π6+kπ2,k∈ℤ.

x=π5+kπx=π7+kπ2,k∈ℤ.

x=π4+kπx=π12+kπ7,k∈ℤ.

x=π8+kπx=π9+kπ3,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình sin8x−cos6x=3sin6x+cos8x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sin8x−cos6x=3sin6x+cos8x⇔sin8x−3cos8x=cos6x+3sin6x

12sin8x−32cos8x=12cos6x+32sin6x⇔sin8x−π3=sin6x+π6

sin8x−π3=sin6x+π6⇔8x−π3=6x+π6+k2π⇔x=π4+kπ8x−π3=π−6x−π6+k2π⇔x=π12+kπ7,k∈ℤ.

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

3sin2x−cos2x=2.

3sinx−4cosx=5.

sinx=cosπ4.

3sinx−cosx=−3.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình 3sinx−cosx=−3 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Để phương trình có nghiệm thì 32+−12≥−32⇔4≥9 (vô lí).

Vậy phương trình 3sinx−cosx=−3 vô nghiệm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x-2cosx=0 thuộc đoạn −5π2;π2 là

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sin2x−2cosx=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sin2x−2cosx=0⇔2sinxcosx−2cosx=0

⇔2cosxsinx−1=0⇔cosx=0⇒x=π2+kπsinx=1⇒x=π2+k2π⇒x=π2+kπ.

Vì x∈−5π2;π2 nên x=−5π12;x=−3π2;x=−π2;x=π2.

Vậy phương trình có 4 nghiệm thỏa mãn đề bài.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos7x−3sin7x=−2 có các họ nghiệm là

x=5π84+k2π7x=11π84+k2π7,k∈ℤ.

x=−5π84+k2π7x=11π84+k2π7,k∈ℤ.

x=−π84+k2π7x=π84+k2π7,k∈ℤ.

x=−5π84+k2π7x=−11π84+k2π7,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình cos7x−3sin7x=−2 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có cos7x−3sin7x=−2⇔12cos7x−32sin7x=−22

⇔32sin7x−12cos7x=22⇔sin7x−π6=sinπ4⇔7x−π6=π4+k2π⇒x=5π84+k2π77x−π6=π−π4+k2π⇒x=11π84+k2π7,k∈ℤ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx+3cosx=0 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng

2π3.

5π6.

π.

0.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình sinx+3cosx=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sinx+3cosx=0⇔12sinx+32cosx=0⇔sinx+π3=0⇔x+π3=kπ⇔x=−π3+kπ.

Vậy phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất là x=2π3 với k=1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx+cosx=−1 với k∈ℤ 

x=k2π.

x=π+k2πx=−π2+k2π.

x=π4+k2π.

x=π4+k2πx=−π4+k2π.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sinx+cosx=−1  có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sinx+cosx=−1⇔12sinx+12cosx=−12⇔sinx+π4=−12

⇔sinx+π4=sin−π4⇔x+π4=−π4+k2π⇔x=−π2+k2πx+π4=π−−π4+k2π⇔x=π+k2π,k∈ℤ.

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phương trình 2sin2x−sinxcosx−cos2x=m có nghiệm thì giá trị của m

m≤1−102.

m=1±102.

m≥1+102.

1−102≤m≤1+102.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình  2sin2x−sinxcosx−cos2x=m có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 2sin2x−sinxcosx−cos2x=m⇔1−cos2x−12sin2x−121+cos2x=m

⇔sin2x+3cos2x=−2m+1.     1

Để phương trình (1) có nghiệm thì 1−2m2≤1+9⇔4m2−4m−9≤0⇔1−102≤m≤1+102.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x+sinx−1=0 có số họ nghiệm là

1.

3.

2.

0.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình cos2x+sinx−1=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có cos2x+sinx−1=0⇔1−2sin2x+sinx−1=0

⇔2sin2x−sinx=0⇔sin2x−12sinx=0⇔sinx−142=116⇔sinx−14=14⇔sinx=121sinx−14=−14⇔sinx=02.

Giải (1) ta có sinx=12⇔sinx=sinπ6⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π.

Giải (2) ta có sinx=0⇔x=kπ,k∈ℤ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình  có các họ nghiệm là tanx−sin2x−cos2x+22cosx−1cosx=0

x=π4+kπ2,k∈ℤ.

x=π4+kπ,k∈ℤ.

x=−π4+kπ2,k∈ℤ.

x=−π6+kπ2,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇔D=ℝ\π2+kπ.

Ta có   tanx−sin2x−cos2x+22cosx−1cosx=0⇔sinxcosx−sin2x−cos2x+4cosx−2cosx=0

⇔sinx−2sinxcos2x−cos2xcosx+22cos2x−1=0⇔sinx1−2cos2x−cos2xcosx+2cos2x=0

⇔−sinxcos2x−cos2xcosx+2cos2x=0⇔cos2xsinx+cosx−2=0⇔cos2x=0sinx+cosx=2⇔x=π4+kπ2,k∈ℤ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình tanx−3cotx=4sinx+3cosx. Với k∈ℤ thì nghiệm của phương trình

x=−π3+k2πx=−4π9+k2π3.

x=−π3+kπx=4π9+k2π3.

x=π3+k2πx=4π9+k2π3.

x=π12+k2πx=4π9+k2π3.

Xem đáp án

Đáp án B