22 câu Dạng 4. Phương trình lượng giác đối xứng
Đề thi

22 câu Dạng 4. Phương trình lượng giác đối xứng

A
Admin
ToánLớp 1183 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sinx-cosx+14sinxcosx=1

Xem đáp án

Đặt t=sinx−cosx−2≤t≤2⇒sinxcosx=1−t22.

Khi đó phương trình (1) trở thành t+71−t2=1⇔7t2−t−6=0⇔t=1t=−67.

- Nếu t=1  thì sinx−cosx=1⇔sinx−π4=sinπ4⇔x=π2+k2πx=π+k2πk∈ℤ.

- Nếu t=−67  thì sinx−cosx=−67

⇔sinx−π4=−327⇔x=π4+arcsin−327+k2πx=5π4−arcsin−327+k2πk∈ℤ.

Vậy phương trình đã cho có 4 họ nghiệm x=π2+k2π;x=π+k2π

x=π4+arcsin−327+k2π;x=5π4−arcsin−327+k2πk∈ℤ.

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình  sin3x+cos3x+1=32sin2x.   2

Xem đáp án

2⇔1+sinx+cosxsin2x−sinxcosx+cos2x=3sinxcosx

⇔1+sinx+cosx1−sinxcosx=3sinxcosx.    *

Đặt t=sinx+cosx−2≤t≤2⇒sinxcosx=t2−12.

Khi đó phương trình (*) trở thành 1+t1−t2−12=3.t2−12

⇔t3+3t2−3t−5=0⇔t+1t2+2t−5=0⇔t=−1t=−1−6<−2t=−1+6>2⇒t=−1.

Suy ra sinx+cosx=−1⇔2cosx−π4=−1

                            ⇔cosx−π4=cos3π4⇔x=π+k2πx=−π2+k2πk∈ℤ.             

Vậy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm x=π+k2π;x=−π2+k2πk∈ℤ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình −2sinx+cosx+2sinxcosx+1=0. Đặt t=sinx+cosx, ta được phương trình nào dưới đây?

t2+2t=0.

t2+2t+2=0.

t2−2t=0.

t2−2t−2=0.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình  −2sinx+cosx+2sinxcosx+1=01 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Đặt t=sinx+cosx,t≤2.

Ta có sinxcosx=t2−12⇒1⇔t2−2t=0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 1+sinx1+cosx=2 thì cosx−π4 nhận giá trị là

-1

1.

−22.

22.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình 1+sinx1+cosx=2 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 1+sinx1+cosx=2⇔cosx+sinx+sinxcosx=1.

Đặt t=sinx+cosx,t≤2.

Ta có sinxcosx=t2−121⇒t2+2t−3=0⇔t=1t=−3.

Do  t≤2 nên t=1.

Với t=1, ta có t=sinx+cosx=2cosx−π4=1⇔cosx−π4=22.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx-cosx+2sin2x+1=0 có nghiệm là

x=k2πx=3π2+k2π,k∈ℤ.

x=kπx=3π2+kπ,k∈ℤ.

x=3π2+k2π,k∈ℤ.

Vô nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình sinx−cosx+2sin2x+1=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sinx−cosx+2sin2x+1=0⇔sinx−cosx+4sinxcosx+1=0.     1

Đặt t=sinx−cosx,t≤2.

Ta có sinxcosx=1−t22⇒1⇔t+21−t2+1=0⇔2t2−t−3=0⇔t=−1t=32.

Do  t≤2 nên t=−1.

Với t=−1, ta có t=sinx−cosx=2sinx−π4=−1⇔sinx−π4=−12=sin−π4

⇔x−π4=−π4+k2π⇔x=k2πx−π4=π−−π4+k2π⇔x=3π2+k2π,k∈ℤ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sin2x-2(sinx-cosx)-2=0 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là

x=π2.

x=0

x=3π2.

x=5π6.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình  sin2x−2sinx−cosx−2=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sin2x−2sinx−cosx−2=0⇔2sinx−cosx−2sinxcosx+2=0.   1

Đặt  t=sinx−cosx,t≤2. Ta có sinxcosx=1−t22

⇒1⇔2t−1−t2+2=0⇔t2+2t+1=0⇔t=−1.

Với t=−1, ta có t=sinx−cosx=2sinx−π4=−1⇔sinx−π4=−12=sin−π4

⇔x−π4=−π4+k2π⇔x=k2πx−π4=π−−π4+k2π⇔x=3π2+k2π,k∈ℤ.

Vậy nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là   x=3π2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2xx+2(cosx-sinx)-1=0 có nghiệm là

x=π4+kπ,k∈ℤ.

x=π4+k2π,k∈ℤ.

x=−π4+kπ,k∈ℤ.

Vô nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình sin2x+2cosx−sinx−1=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sin2x+2cosx−sinx−1=0⇔2sinxcosx−2sinx−cosx−1=0.   1

Đặt  t=sinx−cosx,t≤2. Ta có sinxcosx=1−t22

 ⇒1⇔1−t2−2t−1=0⇔t2+2t=0⇔t=0t=−2.

Do t≤2 nên t=0.

Với  t=0, ta có t=sinx−cosx=2sinx−π4=0⇔sinx−π4=0⇔x−π4=kπ⇔x=π4+kπ,k∈ℤ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  2sinx+cosx=tanx+cotx. Nếu t=sinx+cosx thì giá trị của t thỏa mãn t≤2 

-1

2.

−2.

−22.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình 2sinx+cosx=tanx+cotx có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπsinx≠0⇔x≠kπ⇔x≠kπ2.

Ta có 2sinx+cosx=tanx+cotx

⇔2sinx+cosx=sinxcosx+cosxsinx⇔2sinx+cosx=1sinxcosx.       1

Đặt t=sinx+cosx,t≤2. Ta có sinxcosx=t2−12

⇒1⇔2t=2t2−1⇔2t3−2t−2=0t≠1⇔t=2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sin2x+4(sinx-cosx)-5 Số nghiệm của phương trình thỏa mãn 0<x<π là

1.

0.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sin2x+4sinx−cosx−5=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sin2x+4sinx−cosx−5=0⇔4sinx−cosx+2sinxcosx−5=0.      1

Đặt t=sinx−cosx,t≤2. Ta có sinxcosx=1−t22

⇒1⇔4t+1−t2−5=0⇔t2−4t+4=0⇔t=2 (loại).

Vậy phương trình vô nghiệm hay không có nghiệm thỏa mãn   0<x<π.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

3sin2x−cos2x=2.

sin2x−sinx+cosx=1.

sinx=cosπ4.

3sinx−cosx=−3.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình 3sinx−cosx=−3 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 32+−12<−32.

Vậy phương trình vô nghiệm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x thỏa mãn phương trình sin2x+sinx−cosx=1. Giá trị lớn nhất tìm được của  sinx−π4

0.

22.

12.

1.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sin2x+sinx−cosx=1 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sin2x+sinx−cosx=1⇔sinx−cosx+2sinxcosx−1=0.    1

Đặt t=sinx−cosx,t≤2. Ta có sinxcosx=1−t22

 ⇒1⇔t+1−t2−1=0⇔t2−t=0⇔t=1t=0.

Với t=1, ta có t=sinx−cosx=2sinx−π4=1⇔sinx−π4=22.

Với t=0, ta có t=sinx−cosx=2sinx−π4=0⇔sinx−π4=0.

Vậy giá trị lớn nhất của sinx−π4=22.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số họ nghiệm của phương trình sin2x-sinx+cosx-1=0 là

4.

3.

2.

1

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sin2x−sinx+cosx−1=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sin2x−sinx+cosx−1=0⇔sinx−cosx−2sinxcosx+1=0.      1

Đặt t=sinx−cosx,t≤2. Ta có sinxcosx=1−t22

⇒1⇔t−1−t2+1=0⇔t2+t=0⇔t=−1t=0.

Với t=−1, ta có t=sinx−cosx=2sinx−π4=−1⇔sinx−π4=−12=sin−π4

 ⇔x−π4=−π4+k2π⇔x=k2πx−π4=π−−π4+k2π⇔x=3π2+k2π,k∈ℤ.

Với t=0, ta có t=sinx−cosx=2sinx−π4=0⇔sinx−π4=0⇔x−π4=kπ⇔x=π4+kπ,k∈ℤ.

Vậy phương trình có 3 họ nghiệm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

4sinx−cosx+sin2x−5=0.

2cos2x−cosx−1=0.

2sinx−cosx−sin2x+2=0.

3sinx−2=0.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình 4sinx−cosx+sin2x−5=0 có nghĩa  ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có  4sinx−cosx+sin2x−5=0⇔4sinx−cosx+2sinxcosx−5=0. (1)

Đặt t=sinx−cosx,t≤2.  Ta có sinxcosx=1−t22

⇒1⇔4t+1−t2−5=0⇔t2−4t+4=0⇔t=2(loại).

Vậy phương trình vô nghiệm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx+cosx=1−12sin2x là

x=−π6.

x=−π2.

x=−3π2.

x=−5π6.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình sinx+cosx=1−12sin2x  có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sinx+cosx=1−12sin2x⇔sinx+cosx+sinxcosx−1=0.    1

Đặt  t=sinx+cosx,t≤2. Ta có sinxcosx=t2−12

⇒1⇔t+t2−12−1=0⇔t2+2t−3=0⇔t=1t=−3.  

Do t≤2 nên t=1.

Với t=1, ta có t=sinx+cosx=2sinx+π4=1⇔sinx+π4=22=sinπ4

⇔x+π4=π4+k2π⇔x=k2πx+π4=3π4+k2π⇔x=π2+k2π,k∈ℤ.

Vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=−3π2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 22sinx+cosx−sin2x−3=0 thỏa mãn điều kiện π<x<5π là

1.

0.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình  22sinx+cosx−sin2x−3=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 22sinx+cosx−sin2x−3=0⇔22sinx+cosx−2sinxcosx−3=0.     1

Đặt  t=sinx+cosx,t≤2. Ta có sinxcosx=t2−12

 ⇒1⇔22t−t2−1−3=0⇔t2−22t+2=0⇔t=2.

Với t=2, ta có t=sinx+cosx=2sinx+π4=12⇔sinx+π4=1⇔x=π4+k2π,k∈ℤ.

Do x∈π;5π nên   x=9π4;x=17π4.

Vậy có 2 nghiệm thỏa mãn đề bài.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

3sinx=2.

14cos4x=12.

22sinx+cosx+sin2x+3=0.

cot2x−cotx+5=0.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 3sinx=2⇔sinx=23>1⇒ Phương trình vô nghiệm.

Ta có 14cos4x=12⇔cos4x=2>1⇒ Phương trình vô nghiệm.

Ta có  Δ=−12−4.1.5=−19<0⇒ Phương trình  vô nghiệm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình 2sinx+cosx+m−2=0 có nghiệm là

m≤0.

Không có giá trị nào của m.

m≥4.

0≤m≤4.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình  2sinx+cosx+m−2=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 2sinx+cosx+m−2=0⇔m=−2sinx+cosx+2.

Có −2≤sinx+cosx≤2⇔−2≤2sinx+cosx≤2

⇔−2≤−2sinx+cosx≤2⇔0≤−2sinx+cosx+2≤4⇔0≤m≤4.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sinx+cosx+12sin2x=−3  có nghiệm là

x=−π4+kπ,k∈ℤ.

x=−π2+k2πx=π+k2π,k∈ℤ.

x=−π2+k2π,k∈ℤ.

Vô nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình 3sinx+cosx+12sin2x=−3  có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có 3sinx+cosx+12sin2x=−3⇔3sinx+cosx+sinxcosx+3=0.    1

Đặt t=sinx+cosx,t≤2.

Ta có sinxcosx=t2−12⇒1⇔3t+t2−12+3=0⇔t2+6t+5=0⇔t=−1t=−5.

Do t≤2  nên t=−1.

Với t=−1, ta có t=sinx+cosx=2sinx+π4=−1⇔sinx+π4=−22=sin−π4

⇔x+π4=−π4+k2π⇔x=−π2+k2πx+π4=π−−π4+k2π⇔x=π+k2π,k∈ℤ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2(sinx+cosx)sin2x+1=0 thỏa mãn điều kiện 0<x<π là

x=3π4.

x=−π2.

x=π.

x=−π4.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình 2sinx+cosx+sin2x+1=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có  2sinx+cosx+sin2x+1=0⇔2sinx+cosx+2sinxcosx+1=0.    1

Đặt   t=sinx+cosx,t≤2.

Ta có sinxcosx=t2−12⇒1⇔2t+t2−1+1=0⇔t2+2t=0⇔t=0t=−2.

Do t≤2 nên t=0.

Với t=0,  ta có t=sinx+cosx=2sinx+π4=0⇔sinx+π4=0

⇔x+π4=kπ⇔x=−π4+kπ,k∈ℤ.

Do x∈0;π nên x=3π4.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ phương trình sin3x+cos3x+1=32sin2x ta tìm được cosx+π4 có giá trị bằng

-1

±22.

−22.

22.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sin3x+cos3x+1=32sin2x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có sin3x+cos3x+1=32sin2x⇔sinx+cosxsin2x+sinxcosx+cos2x+1=3sinxcosx

⇔sinx+cosx1+sinxcosx+1=3sinxcosx.       1

Đặt t=sinx+cosx,t≤2.

Ta có sinxcosx=t2−12⇒1⇔t1+t2−12+1=3t2−12⇔t3−3t2+t+5=0⇔t=−1.

Với t=−1, ta có t=sinx+cosx=2cosx−π4=−1⇔cosx−π4=−22⇔cosx+π4=±22.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình xcosx-sinx-cosx+m=0 có nghiệm?

1

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình sinxcosx−sinx−cosx+m=01 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Đặt t=sinx+cosx,t≤2.

Ta có sinxcosx=t2−12⇒1⇔t2−12−t+m=0⇔−2m=t2−2t−1⇔t−12=−2m+2.

Do   −2≤t≤2⇒−2−1≤t−1≤2−1⇒0≤t−12≤3+22.

Để phương trình có nghiệm thì   0≤−2m+2≤3+22⇔−1+222≤m≤1.

Vì m∈ℤ nên m∈−1;0;1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để phương trình m(sinx+cosx)+sin2x=0 có nghiệm là

Không có giá trị nào của m

∀m.

m=−1.

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình msinx+cosx+sin2x=0 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Ta có msinx+cosx+sin2x=0⇔msinx+cosx+2sinxcosx=0  . (1)

Đặt t=sinx+cosx−2≤t≤2.

Ta có sinxcosx=t2−12⇒1⇔t2+mt−1=0.

 Δ=m2+4>0⇒ Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt   t1;t2.

Theo Vi-ét ta có t1.t2=−1.  

Suy ra luôn có ít nhất một nghiệm thỏa mãn −2≤t≤2.

Vậy phương trình luôn có nghiệm.