22 câu Dạng 4. Tính tuần hoàn và chu kỳ hàm lượng giác
Đề thi

22 câu Dạng 4. Tính tuần hoàn và chu kỳ hàm lượng giác

A
Admin
ToánLớp 1173 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm chu kì cơ sở của hàm số y=2sin2x+3cos3x .

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ.

      Chu kì hàm số T=2π2,3=2π.

2. Tự luận
1 điểm

Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì của hàm số

fx=cosx+cos3x                     .

Xem đáp án

Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn. Suy ra tồn tại số thực dương T thỏa mãn

   fx+T=fx⇔cosx+T+cos3x+T=cosx+cos3x     .

         Chọn x=0 ta được cosT+cos3T=2⇔cosT=1cos3T=1

   ⇒T=2nπ3T=2mπ⇒3=mn      (vô lí do nên là số hữu tỉ).

         Vậy hàm số đã cho không tuần hoàn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y=sinx3+π6 

12 .

π3.

2π3.

.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=sinx3+π6 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=2π13=6π.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào? (ảnh 1)

 

y=cos3x.

y=3cos3x.

y=−3cos6x.

y=−3cos3x.

Xem đáp án

Đáp án D

Tại x=0⇒y=−3⇒ Loại đáp án A, B.

Tại x=π⇒y=3⇒ Loại đáp án C.

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2sinx2−π3 là hàm số tuần hoàn với chu kì

T=6π

T=4πT=4π.

T=6.

T=2π.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=2sinx2−π3 có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=2π12=4π.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai về hàm số y=2+sinx ?

Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ

Đồ thị hàm số nằm ở phía trên trục hoành.

Giá trị cực đại của y là 2.

Giá trị cực tiểu của y là 1.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu chu kì tuần hoàn của hàm số y=sinπxa là 4 thì

a=±2

a=±4.

a=2.

. a=±1

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=2sinπxa có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=2ππa=4⇔a=±2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=tanx2 tuần hoàn với chu kì

T=π2

T=π.

T=π.

Hàm số không có chu kì

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số không có chu kì cơ sở.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng với hàm số y=2cosx2?

Biên độ là 2, chu kì là π.

Biên độ là -2, chu kì là 180°.

Biên độ là 2, chu kì là 2π.

Biên độ là 2, chu kì là 4π

Xem đáp án

Đáp án D

Chu kì của hàm số T=2π12=4π. Loại đáp án A, B. Biên độ của hàm số A=2=2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào? (ảnh 1)

y=sin2x.

y=sin3x.

y=cos2x.

y=cos3x.

Xem đáp án

Đáp án B

Tại x=0⇒y=0⇒ Loại đáp án C, D.

Chu kì của hàm số T=2π3.

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số y=sin3x.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số sau y=sin3x+2cos2x là

T0=2π.

T0=π2.

T0=π .

T0=π4.

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số  f(x)=asinux+bcosvx+c (với u,v∈ℤ) là hàm số tuần hoàn với chu kì T=2πu,v

Hàm số y=sin3x+2cos2x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=2π1=2π.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với  0≤x≤π2 thì hàm số fx=sinx3 có giá trị cực đại là

0.

1.

13

12.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có với 0≤x≤π2 thì hàm số fx=sinx3 luôn đồng biến.

Khi đó giá trị lớn nhất của hàm số là  ymax=12 tại x=π2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3cosπ4−mx tuần hoàn có chu kì T=3π khi

m=±32 .

m=±1.

m=±23.

m=±2.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số  y=3cosπ4−mx có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=2π−m=3π⇔m=±23.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét đồ thị hàm số y=sinx với x∈π,2π. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có một cực đại tại x=π.

Đồ thị hàm số có một cực tiểu tại x=2π.

Đồ thị hàm số có một cực tiểu tại x=3π2 .

Hàm số đồng biến trên π,2π.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=sinx có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Hàm số nghịch biến trênπ,3π2. Hàm số đồng biến trên 3π2,2π.

 Đồ thị hàm số có một cực tiểu tại x=3π2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào? (ảnh 1)

y=sin2x.

y=cos2x.

y=cosx2.

y=cos3x .

Xem đáp án

Đáp án C

Tại x=0⇒y=1⇒ Loại đáp án A. Chu kì của hàm số T=2.2π=4π.

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số y=cosx2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y=sin2x+sinx là

T=2π.

T0=π2.

T0=π.

T0=π4.

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số fx=asinux+bsinvx+c ( với u,v∈ℤ ) là hàm số tuần hoàn với chu kì T=2πu,v .

Hàm số y=sin2x+sinx có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=2π1=2π.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Hàm số y=cotxđồng biến trên khoảng π2;π.

Hàm số y=sinxnghịch biến trên khoảng π2;π.

Hàm số y=tanxđồng biến trên −π2;π2và y=cotxnghịch biến trên khoảng −π2;π2.

Hàm số y=sinxvà y=cosxcùng đồng biến trên khoảng 0;π2 .

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng π2;π.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y=tanx+tan3x là

T=2π .

T=π .

T=π4.

T=π2.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số  fx=a.tanux+b.tanvx+c( với u,v∈ℤ) là hàm số tuần hoàn với chu kìT=πu,v .

Hàm số y=tanx+tan3x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=π1=π.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y=2sinx2−2017π?

Chu kì 2π, biên độ 2.

Chu kì 4π, biên độ 2.

Chu kì 2π, biên độ 1.

Chu kì 4π, biên độ 1.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=2sinx2−2017π có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=2π12=4π.

Biên độ của hàm số A=2=2 .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y=sin3x+2017cos2x là

T=π.

T=π2.

T=2π.

T=π4.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=sin3x+2017cos2x có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Chu kì của hàm số T=2π1=2π.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số y=sinax+πb . Biết a≥0 và b nhỏ nhất, giá trị của biểu thức a+b làHình vẽ sau là đồ thị của hàm số  . Biết   và b nhỏ nhất, giá trị của biểu thức a+b  là (ảnh 1)

0

1.

2.

3.

Xem đáp án

 Đáp án B

Hàm số y=sinax+πb có nghĩa ∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

Với a≥0  chu kì của hàm số T=2πa=4π⇔a=12.

Tại x=0⇒y=1⇒sinπb=1⇒b=12.

Vậy a+b=1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số y=sinx 

hàm số không có chu kì cơ sở.

T0=π2.

T0=π.

T0=π4.

Xem đáp án

Hàm số không có chu kì cơ sở.