244 Bài trắc nghiệm mũ và hàm số lũy thừa cực hay có lời giải (P3)
27 câu hỏi
Tập xác định của hàm số y = log3-xx-1 là
(3; +∞)
(1; 3)
(-∞; 1)∪(3; +∞)
R \ {1}
Tập xác định của hàm số y= log (2x -x2) là
D = [0;2]
D = (-∞;0]∪[2; +∞)
D = (-∞; 0)∪(2; +∞)
D = (0; 2)
Tìm tập xác định của hàm số y = log2(x2-x) là
[0; 1]
(0; 1)
(-∞; 0]∪[1; +∞)
(-∞; 0)∪(1; +∞)
Tập xác định của hàm số y=x2-3x+2π là
(-∞; 1)∪(2; +∞)
R
(0; +∞)
(1; 2)
Tập xác định của hàm số y = log3(3-2x) là
R
(32; +∞)
(-∞; 32)
(-∞; 32]
Tập xác định của hàm số y = 15x là
(0; +∞)
[0; +∞)
R \ {0}
R
Tập xác định của hàm số y = [ln (x-2)]π là
R
(3; +∞)
(0; +∞)
(2; +∞)
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về hàm số y= logax (với 0<a≠1) ?
Trên tập xác định, hàm số đồng biến nếu a > 1, nghịch biến nếu 0<a<1
Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
Tập xác định của hàm số là R
Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung
Tập xác định của hàm số y = log2(x2-2x) là
(-∞; 0)∪(2; +∞)
[0; 2]
(-∞; 0]∪[2; +∞)
(0; 2)
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
y = log3x
y = log2(x+1)
y = logπ4x
y = (π3)x
Tập xác định D của hàm số y=log2(x+1) là
D = (0; +∞)
D = (-1; +∞)
D = [-1; +∞)
D = [0; +∞)
Tìm tập xác định D của hàm số y = log3(x2-6x+8)
D = [2; 4]
D = (-∞; 2)∪(4; +∞)
D = (-∞; 2]∪[4; +∞)
D = (2; 4)
Tìm tập xác định của hàm số y = log(x2-x-2)
(-∞; -1)∪(2; +∞)
(-∞; 2)
(1; +∞)
(-1; 1)
Tập xác định của hàm số y = log23-x2x là
(3; +∞)
(0; 3]
(0; 3)
(-∞; 0)∪(3; +∞)
Tập xác định của hàm số
y = log (4x2-9) là
D = (-32; 32)
D = (-∞; -32]∪[32; +∞)
D = (-∞; -32)∪(32; +∞)
D = [-32; 32]
Tìm tập xác định của hàm số y = ln (1-x)2
(1; +∞)
(-∞; 1)
R
R \ {1}
Tìm tập xác định của hàm số y = ln (2x2-5x+2)
(-∞; 12]∪[2; +∞)
(12; 2)
(-∞; 12)∪(2; +∞)
[12; 2]
Điều kiện xác định của hàm số y = log2(x-1) là
x≠1
x > 1
x < 1
∀x ∈ R
Tập hợp các giá trị của x để biểu thức y = log5(x3-x2-2x) có nghĩa là
(0; 1)
(-1; 0)∪(2; +∞)
(1; +∞)
(-∞; -1)
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
y =(eπ)x
y = (2)x
y = (0.5)x
y = (23)x
Tập xác định D của hàm số y=x3-8π2 là
D = [2; +∞)
D = R \ {2}
D = R
D = (2; +∞)
Tìm tập xác định D của hàm số f(x)= (4x -3)12.
D = R \ {43}
D = R
D = [34; +∞)
D = (34; +∞)
Tập xác định của hàm số y = log2(1-x3x+2) là?
[-23;1]
(-23; 1)
(-∞; -23)∪(1; +∞)
(-∞; -23]∪[1; +∞)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = log(x2-2mx+4) có tập xác định là R
-2 ≤m ≤2
m = 2
-2 < m < 2
Tập xác định của hàm số y=ln(-x2+3x-2)là
(-∞; 1]∪[2; +∞)
[1; 2]
(-∞; 1)∪(2; +∞)
(1; 2)
Tìm tập xác định D của hàm số y = (2-x)23+log3(x+2)
D = (-2; 2)
D = (-∞; -2)∪(2; +∞)
D = [-2; 2]
D = (-∞; -2]∪[2; +∞)
Hàm số y = log2(4x-2x+m) có tập xác định là D = R khi
m ≤14
m ≥14
m > 14
m < 14








