240 câu Bài tập Hàm số mũ, logarit ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P2)
Đề thi

240 câu Bài tập Hàm số mũ, logarit ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P2)

A
Admin
ToánLớp 1240 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn 2x + 2y = 4. Tìm giá trị lớn nhất Pmax  của biểu thức

P = (2x2 + y)(2y2 + x) + 9xy.

Pmax = 272

Pmax = 18

Pmax = 27

Pmax = 12

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có 4=2x+2y22x.2y=22x+y

42x+yx+y2.

Suy ra xyx+y22=1

Khi đó

P=2x3+y3+4x2y2+10xy= 2x+yx+y2-3xy+2xy2+10xy

44-3xy+4x2y2+10xy

=16+2x2y2+2xyxy-118

Vậy Pmax = 18 khi x = y = 1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình

(x2-4)(log2x+log3x+log4 x+...log19 x-log202x) = 0 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D.

Điều kiện x > 0. Phương trình đã cho tương đương với:

                        

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = log3(2x+1), ta có

y'=12x+1.

y'=1(2x+1)ln3.

y'=2(2x+1)ln3.

y'=22x+1.

Xem đáp án

Đáp án C.

y'=(2x+1)'(2x+1)ln3=2(2x+1)ln3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logac=13; logbc=5 với a,b là các số thực lớn hơn 1. Khi đó logab c là:

logabc=163.

logabc=35.

logabc=316.

logabc=516.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có

logac=13logca=3,logbc=5logcb=15

loga.bc=1logca.b=1logca+logcb=13+15=516.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = ln(x2 – 2x + m) có tập xác định là  khi:

m > 1.

m1.

m > 0.

m0.

Xem đáp án

Đáp án A.

Hàm số xác định trên R

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 9x + 2(x – 2).3x + 2x – 5 = 0 là:

0.

1.

2.

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt 3x = t > 0.

Phương trình <=> t2 + 2(x – 2)t + 2x – 5 = 0

f(x) = 3x là hàm số đồng biến trên 

g(x) = –2x + 5 là hàm số nghịch biến trên 

=> Phương trình (*) ó f(x) = g(x) có nhiều nhất l nghiệm

f(1) = g(1) => x = 1 là nghiệm của phương trình.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nghiệm nguyên nhỏ hơn 2018 của bất phương trình: (x+1)log122x+(2x+5)log12x+60 là:

2016.

2017.

2018.

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án A.

+ Điều kiện: x > 0

Bất phương trình

                     

=> Bất phương trình x23x+1f(x)00<x2 (2).

Từ (1) và (2) => Tập nghiệm của bất phương trình là

S = (0;2][4;+).

Vậy có 2016 nghiệm nguyên thỏa mãn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y=x13 là:

D=[0;+).

D=\{0}.

D=(0; +).

D = .

Xem đáp án

Đáp án C.

Do hàm y=x13 α=13 là mũ không nguyên nên hàm số xác định khi x > 0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a0; ab. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình π41x>π43x+5 là:

Xem đáp án

Đáp án B.

Do π4<1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có diện tích là 36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với Ox, các đỉnh A, B, C lần lượt nằm trên các đồ thị hàm số y = loga x, y=logax, y=loga3x với a là số thực lớn hơn 1. Tìm a.

Xem đáp án

Đáp án D.

Do AB//Ox => A, B nằm trên đường thẳng y = m (m0)

Do SABCD = 36

.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=5-x2+6x-8. Gọi m là giá trị thực để y’(2) = 6mln5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

0<m13

Xem đáp án

Đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4log92x+m.log13x+16log13x+m-29=0. Tìm tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1.x2 = 3.

1 < m < 2

3 < m < 4

0<m<32

2 < m < 3

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương trình viết lại: 9log32x-(9m+3)log3x+9m-2=0

Đặt t = log3 x => t1 + t2 = log3 x1 + log3 x2 = log3 (x1x2 )= 1

9m+39=1m=23 thỏa mãn điều kiện có nghiệm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log9 x = log12 y=log16 (x+y). Giá trị của tỉ số xy là:

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt log9 x = log12 y = log16 (x+y) = a => x = 9a; y = 12a; x + y = 16a

=> 9a + 12a = 16a

                              

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình log3(2x+1)-log13(3-x)=0 là:

Xem đáp án

Đáp án A.

2x2-5x-2=0 x1+x2=52

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình (10+1)log3x-(10-1)log3x2x3. Đặt t=10+13log3x ta được bất phương trình nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án C.

Bất phương trình

10+1log3x-10-1log3x2x3

10+13log3x-10-13log3x23

t-1t23

t2-1233t2-2t-30.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình log4(x2 – x – 8) < 1 + log3 x được tập nghiệm là một khoảng trên trục số có độ dài là:

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện x>1+332

Đặt t = log3x <=> x = 3t

Ta có bất phương trình: 9t < 4.4t3t + 8

4.49t+13t+819t>1

Hàm số f(t)=4.49t+13t+819t  nghịch biến và f(2) = 1 nên ta có t < 2 tìm được tập nghiệm là 1+332;9 có độ dài trên trục số là 9-1+332=17-332.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Xem đáp án

Đáp án C.

Hàm số y=(1+2)x đồng biến do cơ số a=1+2>1

(1+2)2018<(1+2)2019 nên C sai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để phương trình 4x-2x+1-m=0 có nghiệm duy nhất là:

m = 2

m = 0

m = 1

m = –1

Xem đáp án

Đáp án D.

Điều kiện cần để phương trình có nghiệm duy nhất là m-1

Do thay x bởi –x thì phương trình không đổi nên điều kiện cần để phương trình có nghiệm duy nhất là x = 0 => m = –1

Thử lại với m = –1 thỏa mãn nên D đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log2x-logx3+20  là S=(a;b][c;+) thì a + b + c là:

10

100

110

2018

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt log x = t, bất phương trình

=> a + b + c =110.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ln1x. Hệ thức nào sau đây đúng?

ey + y’ = 0

ey – y’ = 0

ey. y’ = 0

ey.y'=1x2.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2(x - 1)  2 là:

4.

3.

5.

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án A.

Bất phương trình

0<x-141<x5.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c dương thỏa mãn 2a = 3b = 18c. Khi đó biểu thức T = bc-ba có giá trị là:

1.

log218.

2.

log23.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt 2a = 3b = 18c = t

=> a = log2t, b = log3t, c = log18t

T=bc-ba=log3tlog18t-log3tlog2t=log3tlog3tlog318-log3tlog3tlog32=log318-log32=log39=2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên .

y=12x.

y = log2 (x – 1).

y = log2 (x2 + 1).

y = log2 (2x + 1).

Xem đáp án

Đáp án D

Tính đạo hàm và tìm tấp xác định của 3 hàm số trong đáp án A, B, C đều sai.

Ta có y=log2(2x+1) có y'=2x2x+1>0x.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b, c với c1. Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có

 12logc2ba2=12logcba22=122logcba2=2logcb-logca2

=> D sai.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n > 1 là một số nguyên. Giá trị biểu thức 1log2 n!+1log3 n!+...+1logn n! bằng:

0.

n.

n!.

1.

Xem đáp án

Đáp án D

1log2 n!+1log3 n!+...+1logn n!=logn! 2+logn! 3+...+logn! n

= logn! (2.3....n) = logn! n! = 1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình (17-122)x(3+8)x2 là:

[–2;0].

Xem đáp án

Đáp án C

(17-122)x(3+8)x2(3-8)2x(3+8)x2

(3+8)-2x(3+8)x2

x2-2xx2+2x0

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9x + 9–x = 23. Tính 3x + 3–x.

5.

±5.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có (3x + 3–x)2 = 9x + 9–x + 2= 23 + 2 = 25

=> 3x + 3–x = 5 vì 3x + 3–x > 0.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x2 + 9y2 = 6xy. Tính M=1+log12 x+log12 y2.log12 (x+3y).

M = 1.

M=1+log12 3ylog12 6.

M = 2.

M = log12 6.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có x2 + 9y2 = 6xy  <=> (x – 3y)2 = 0 <=> x = 3y.

M=1+log12 x+log12 y2.log12 6y=log12 12+log12 3y2log12 36y2

=log12 36y2log12 36y2=1.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2 (x – 1) = 2 có nghiệm là:

4.

2.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án C.

log2 (x – 1) = 2 x>1x-1=4x=5