238 câu Bài tâp Nguyên Hàm, Tích phân cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải(P5)
25 câu hỏi
Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường . Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được xác định bởi công thức:
Đáp án D
Phương pháp:
Công thức tính thể tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng và các đồ thị hàm số ư
y = f(x), y = g(x) khi quay quanh trục Ox là:
Cách giải:
Ta có công thức tính thể tích hình phẳng đã cho là:
Biết rằng là một nguyên hàm của hàm số f(-x) trên khoảng . Gọi F(x) là một nguyên hàm của thỏa mãn F(0) =1, giá trị của F(-1) bằng:
Đáp án A
Phương pháp:
+) là một nguyên hàm của hàm số nên
+) Từ
+) F(x) là một nguyên hàm của
+) Tính F(x), từ đó tính F(-1)
Cách giải:
Vì là một nguyên hàm của hàm số nên
Biết ,
với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của abc bằng:
0
-2
-4
-6
Đáp án C
Phương pháp:
Chia cả tử và mẫu của phân thức trong dấu tích phân cho sau đó sử dụng phương pháp đổi biến, đặt
Cách giải:
Cho . Tích phân bằng
6
8
10
4
Đáp án A
Câu 39
Phương pháp:
Sử dụng tính chất
Cho với . Giá trị của a + b + c bằng:
-1
4
1
7
Đáp án A
Phương pháp:
Tính tích phân bằng phương pháp tính tích phân của hàm số hữu tỉ rồi suy ra các giá trị của a, , b c rồi tính giá trị của biểu thức và chọn đáp án đúng.
Cách giải:
Ta có:
Gọi (H) là phần in đậm trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị của các hàm số và trục hoành. Diện tích của (H) bằng:
Đáp án A
Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng x = a, x = b (a<b) và các đồ thị hàm số y=f(x), y=g(x) là:
Cách giải:
Diện tích của hình (H) là:
Cho hàm số có đồ thị (C) . Biết rằng tiếp tuyến d của (C) tại điểm A có hoành độ bằng -1 cắt (C) tại B có hoành độ bằng 2 (xem hình vẽ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và (C) (phần gạch chéo trong hình vẽ) bằng:
Đáp án A
Phương pháp:
Phương trình có n nghiệm phân biệt x1, x2, ...,xn được viết dưới dạng
Cách giải:
Gọi phương trình đường thẳng d:
Xét phương trình hoàng độ giao điểm
f(x) - g(x) = 0
Đường thẳng d cắt (C) tại điểm A có hoành độ -1 và điểm B có hoành độ bằng 2 .
Cho với a,b,c là các số nguyên. Tính a + b + c.
0
1
4
3
Đáp án B
Phương pháp:
Thực hiện tích phân từng phần:
Đặt tính tích phân đã cho suy ra a,b,c và kết luận.
Vậy
Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi elip có phương trình Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng I quanh trục Ox.
Đáp án B
Cho hai hàm số y=f(x)và y=g(x) liên tục trên [a;b] Khi đó thể tích vật tròn xoay giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x)và y=g(x) và hai đường thẳng x=a; x=b khi quay quanh trục Ox là:
Cách giải:
Ta có:
Do tính đối xứng của (H) qua Ox nên thể tích khối tròn xoay cần tìm bằng thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay (H') quanh Ox, trong đó (H') là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox.
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn . Tính tích phân
I = -8
I = -2
I = -4
I = -6
Đáp án B
Phương pháp:
Cách giải:
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên sao cho với mọi Tính tích phân
Đáp án C
Phương pháp:
Đặt ẩn phụ t = ln x.
Cách giải:
Ta có:
Đặt
Khi đó :
Cho một vật chuuyển động với gia tốc Biết vận tốc của vật vào thời điểm là Tính vận tốc ban đầu của vật.
Đáp án A
Phương pháp:
Cho hàm số y = f(x) xác định và có đạo hàm trên đoạn [0;2]. Biết rằng f(2) = -3 và Tính tích phân
I = 2.
I = 0.
I = -7.
I = -2.
Đáp án D
Phương pháp:
Sử dụng công thức từng phần.
Cách giải:
Ta có :
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số thỏa mãn
Đáp án B
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -2t + 10 (m/s) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng
55m.
50m.
25m.
16m.
Đáp án A
Cho hàm số f(x) thỏa mãn và f(0)=1. Tính f(2)
Đáp án B
Cho . Tính tích phân
I = 1009.
I = 0.
I = 2018.
I = 4036.
Đáp án C
Biết . Tính giá trị của biểu thức
a+b =1
a+b =5
a+b =-5
a+b =-1
Đáp án A
Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án C
Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6]. Nếu và thì có giá trị bằng.
5.
-5.
9.
-9.
Đáp án B
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4] và thỏa mãn f(1)=12, . Tính giá trị của f(4)=?
f(4)=9.
f(4)=19.
f(4)=29.
f(4)=5.
Đáp án C
Nguyên hàm F(x) của hàm số thỏa mãn là:
Đáp án A
Cho tích phân với a là số thực, b và c là các số nguyên dương, đồng thời là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức
P = 2a + 3b + c.
P=6
P=-6
P=5
P=4
Đáp án D
Cho f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn [-1;1] và . Kết quả
I=8
I=4
I=2
I=
Đáp án C
Cho . Tính tích phân .
I=16
I=8
I=4
I=32
Đáp án B

