23 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Cánh diều Bài 28 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
23 câu hỏi
Có nền kinh tế phát triển năng động.
Các ngành kinh tế có công nghệ cao.
Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản.
Đứng đầu thế giới về tổng GDP.
Chọn D
lúa mì.
ngô.
lúa gạo.
lúa mạch.
Chọn A
dê, trâu.
trâu, bò.
bò, cừu.
cừu, trâu.
chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu.
chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may.
chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than.
chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu.
đông bắc và đông nam.
đông nam và tây nam.
tây nam và đông nam.
đông nam và tây bắc.
Chọn B
phía đông và phía tây.
phía tây và phía bắc.
phía bắc và phía nam.
phía nam và phía đông.
Chọn D
Chiếm một vị trí chủ đạo trong nền kinh tế.
Phát triển mạnh dịch vụ giáo dục và du lịch.
Các dịch vụ về giải trí, tài chính phát triển.
Cán cân thương mại luôn luôn có trị số âm.
bông, lúa mì, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu.
bông, lúa mạch, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, thuốc lá.
bông, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu.
mía, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, đậu tương.
Cho bảng số liệu sau:
GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ, TĂNG TRƯỞNG CÔNG NGHIỆP CỦA Ô-X TRÂY-LIA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
Năm | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
GDP (tỉ USD) | 1 235 | 1 268 | 1 386 | 1 422 | 1 386 | 1 327,8 | 1 552,7 |
Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%) | 2,3 | 2,8 | 2,5 | 2,8 | 1,8 | 0,0 | 2,2 |
Tốc độ tăng trưởng công nghiệp (%) | 1,7 | 2 | 1,2 | 3.8 | 2,4 | -0,2 | -0,6 |
(Nguồn: WB, 2022)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Kết hợp.
Đường.
Tròn.
Miền.
Chọn B
Cho bảng số liệu sau:
GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ CỦA Ô-XTRÂY-LIA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
Năm | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
GDP (tỉ USD) | 1 235 | 1 268 | 1 386 | 1 422 | 1 386 | 1 327,8 | 1 552,7 |
Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%) | 2.3 | 2,8 | 2,5 | 2,8 | 1,8 | 0,0 | 2,2 |
(Nguồn: WB, 2022)
Để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Tròn.
Miền.
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN Ô-XTRÂY-LIA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: triệu lượt)
Năm | 2010 | 2013 | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
Số lượng | 5,3 | 5,8 | 6,6 | 7,9 | 8,6 | 6,2 | 0,14 |
(Nguồn: WB, 2022)
Để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Tròn.
Miền.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
Xuất khẩu | 212,1 | 187,8 | 230,2 | 266,4 | 245,0 | 342,8 |
Nhập khẩu | 201,7 | 200,1 | 228,8 | 221,5 | 212,0 | 276,3 |
(Nguồn: WB, 2022)
Phát biểu nào sau đây đúng về cán cân thương mại của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021
Giá trị của năm 2021 nhỏ hơn năm 2010.
Liên tục tăng từ năm 2010 đến năm 2021.
Giá trị luôn có sự biến động qua các năm.
Cán cân luôn luôn dương ở tất cả các năm.
Cho bảng số liệu:
Quy mô GDP theo giá hiện hành và tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2000 - 2020
Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2019 | 2020 |
GDP (tỉ USD) | 415,6 | 695,1 | 1 147,0 | 1 350,0 | 1 392,0 | 1 327,8 |
Tốc độ tăng GDP (%) | 3,9 | 3,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 0,0 |
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
a)Quy mô GDP của Ô-xtrây-li-a năm 2020 so với năm 2000 tăng gần 3,2 lần.
b) Năm 2020 so với năm 2000, tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a giảm.
c) GDP của Ô-xtrây-li-a giảm nhanh nhất trong giai đoạn 2015 - 2019.
d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2000 - 2020.
DDSD
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2019 | 2021 |
Xuất khẩu | 212,1 | 187,8 | 230,2 | 266,4 | 342,8 |
Nhập khẩu | 201,7 | 200,1 | 228,8 | 221,5 | 276,3 |
(Nguồn: WB, 2022)
a) Trị giá xuất khẩu năm 2021 nhỏ hơn năm 2010.
b) Trị giá nhập khẩu liên tục tăng từ năm 2010 đến năm 2021.
c)Năm 2021 so với năm 2010, cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a tăng 56,1 tỉ USD.
d)Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 - 2021.
SSDD
Cho bảng số liệu:
Tổng dự trữ quốc tế của Ô-trây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị : Tỉ USD)
Năm | 2015 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
Dự trữ quốc tế | 42,8 | 51,1 | 55,6 | 39,2 | 53,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, Nxb Thống kê, 2022)
a) Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng liên tục qua các năm.
b) Tốc độ tăng trưởng tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm.
c) Năm 2021 so với năm 2015, tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng gần 1,26 lần.
d) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a qua các năm trên.
SSDD
Cho bảng số liệu :
Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021
(Đơn vị : Nghìn USD)
Năm | 2015 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
Xuất khẩu bình quân đầu người | 11,4 | 12,5 | 13,3 | 12,4 | 13,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, Nxb Thống kê, 2022)
a) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng không liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.
b) Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm.
c) Năm 2021 so với năm 2015, xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng gần 1,17 lần.
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021.
DSDS
Cho bảng số liệu:
GDP và cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2000 - 2020
Năm Tiêu chí | 2000 | 2005 | 2010 | 2020 | |
GDP (tỉ đồng) | 415,6 | 695,1 | 1 147,0 | 1 327,8 | |
Cơ cấu GDP (%) | Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | 3,1 | 2,9 | 2,2 | 2,0 |
Công nghiệp, xây dựng | 24,6 | 24,6 | 25,2 | 25,5 | |
Dịch vụ | 64,4 | 64,4 | 65,7 | 66,3 | |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 7,9 | 8,1 | 6,9 | 6,2 | |
(Nguồn: WB năm 2022)
a) Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thấp và tăng liên tục.
b) Tỉ trọng dịch vụ luôn cao nhất trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a.
c) GDP năm 2020 gấp gần 3,2 lần năm 2000.
d) Quy mô và cơ cấu GDP thể hiện Ô-xtrây-li-a là quốc gia có nền kinh tế phát triển.
SDDD
Cho biểu đồ về GDP của Ô-xtrây-li-a năm 2010 và 2021:

a) Biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của Ô-xtrây-li-a năm 2010 và 2021.
b)Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a.
c) Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a.
d)Năm 2021 so với năm 2010, tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a tăng 0,4%.
SDSD
Cho biểu đồ sau:

Quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 - 2021
(Nguồn: WB, 2022)
a)Tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a giảm trong giai đoạn 2010 - 2021.
b)Năm 2021 so với năm 2010, giá trị GDP của Ô-xtrây-li-a tăng 395 tỉ USD.
c)Năm 2021, giá trị GDP của Ô-xtrây-li-a tăng 23,13 tỉ USD.
d) Ô-xtrây-li-a là quốc gia thuộc nhóm nước đang phát triển.
DDDS
Cho biểu đồ sau:

Cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2005 - 2021
(Nguồn: WB, 2022)
a)Năm 2021 so với năm 2005, tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhưng tăng.
b)Năm 2021 so với năm 2005, tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng giảm 1,5%.
c) Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Ô-xtrây-li-a có sự thay đổi rất lớn trong giai đoạn 2005 - 2021.
d)Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế cho thấy Ô-xtrây-li-a là quốc gia có nền kinh tế phát triển.
DDSD
Cho bảng số liệu:
Số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2013 - 2019
(Đơn vị: Triệu lượt)
Năm | 2013 | 2015 | 2017 | 2019 |
Số lượt | 5,8 | 6,6 | 7,9 | 8,6 |
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a năm 2019 so với năm 2013 (coi năm 2013 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
Đáp án: 8,6 : 5,8 x 100 ≈ 148
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
Xuất khẩu | 212,1 | 187,8 | 230,2 | 266,4 | 245,0 | 342,8 |
Nhập khẩu | 201,7 | 200,1 | 228,8 | 221,5 | 212,0 | 276,3 |
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a năm 2021 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2010?(làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Đáp án:
- Tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2010: 212,1 + 201,7 = 413,8 tỉ USD
- Tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021: 342,8 + 276,3 = 619,1 tỉ USD
- Tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021 tăng thêm so với năm 2010: (619,1 - 413,8) : 413,8 x 100 ≈ 49,6%
Cho bảng số liệu:
Số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2013 - 2019
(Đơn vị: Triệu lượt)
Năm | 2013 | 2015 | 2017 | 2019 |
Số lượt | 5,8 | 6,6 | 7,9 | 8,6 |
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết số lượt khách du lịch quốc tế đến ô-xtrây-lia năm 2019 cao hơn năm 2013 bao nhiêu triệu lượt người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Đáp án: 8,6 - 5,8 = 2,8


