23 câu Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm lượng giác có đáp án
Đề thi

23 câu Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm lượng giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1161 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  y=2−3cosx

Xem đáp án

Vì −1≤cosx≤1,∀x∈ℝ nên

−3≤cosx≤3,∀x∈ℝ.

⇒2−3cosx>0,∀x∈ℝ

Vậy tập xác định của hàm số là D=ℝ .

2. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=sin1x2−4

Xem đáp án

Hàm số y=sin1x2−4 xác định

⇔x2−4≠0.

⇔x≠±2

Vậy tập xác định của hàm số là D=ℝ\±2.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=cot(2018x+1) .

Xem đáp án

Hàm số y=cot2018x+1  xác định 2018x+1 ≠kπ x≠kπ−12018,k∈ℤ .

Vậy tập xác định của hàm số D=ℝ\kπ−12018,k∈ℤ .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=sin1x+2x  là

D=ℝ\kπ .

D=−1;1\0.

D=ℝ.

D=ℝ\0 .

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số  y=sin1x+2x có nghĩa ⇔x≠0⇔D=ℝ\0.   

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2cotx+sin3x là

D=ℝ\π2+kπ.

D=ℝ\kπ.

D=ℝ.

D=ℝ\k2π .

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=2cotx+sin3x có nghĩa ⇔x≠kπ⇔D=ℝ\kπk∈ℤ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cosx  là

D=0;2π.

D=0;+∞ .

D=ℝ.

D=ℝ\0.

Xem đáp án

 Đáp án B

Hàm số y=cosx có nghĩa ⇔x≥0⇔D=0;+∞.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cosx2sinx−1  là

D=ℝ\π6+k2π.

D=ℝ\kπ2.

D=ℝ\π6+kπ .

D=ℝ\π6+k2π;5π6+k2π.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=cosx2sinx−1 có nghĩa ⇔2sinx−1≠0⇔sinx≠12⇔x≠π6+k2πx≠5π6+k2πk∈ℤ.

⇔D=ℝ\π6+k2π;5π6+k2πk∈ℤ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cosx2cosx−3 là

D=ℝ\±π3+k2π

D=ℝ\kπ2.

D=ℝ\±π6+k2π .

D=ℝ\π6+k2π;5π6+k2π.

Xem đáp án

 Đáp án C

Hàm số y=cosx2cosx−3  có nghĩa ⇔2cosx−3≠0⇔cosx≠32⇔x≠π6+k2πx≠−π6+k2πk∈ℤ .

⇔D=ℝ\±π6+k2πk∈ℤ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cotxsinx−1  là

D=ℝ\π2+k2π .

D=ℝ\kπ2.

D=ℝ\π2+k2π;kπ.

D=ℝ\π2+kπ2.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=cotxsinx−1 có nghĩa ⇔sinx−1≠0x≠kπ⇔sinx≠1x≠kπ

⇔x≠π2+k2πx≠kπk∈ℤ⇔D=ℝ\π2+k2π;kπk∈ℤ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2016tan20172x  là

D=ℝ\π2+kπ.

D=ℝ\kπ2 .

D=ℝ .

D=ℝ\π4+kπ2.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=2016tan20172x có nghĩa ⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2k∈ℤ

⇔D=ℝ\π4+kπ2k∈ℤ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=3tanx+2cotx+x là

D=ℝ\π2+kπ .

D=ℝ\kπ2 .

D=ℝ.

D=ℝ\π4+kπ2.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=3tanx+2cotx+x có nghĩa ⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπsinx≠0⇔x≠kπ

⇔x≠kπ2k∈ℤ⇔D=ℝ\kπ2k∈ℤ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=sinxtanx−1 là

D=ℝ\π4+kπ.

D=ℝ\kπ4 .

D=ℝ\π4+kπ;π2+kπ .

D=ℝ\π4+k2π

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số  y=sinxtanx−1 có nghĩa ⇔tanx−1≠0⇔tanx≠1x≠π2+kπ

⇔x≠π4+kπx≠π2+kπk∈ℤ⇔D=ℝ\π4+kπ;π2+kπk∈ℤ

.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2017tan2xsin2−cos2x là

D=ℝ\π2+kπ .

D=ℝ\kπ2.

D=ℝ.

D=ℝ\π4+kπ2.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=2017tan2xsin2x−cos2x có nghĩa ⇔sin2x−cos2x≠02x≠π2+kπ⇔−cos2x≠0x≠π4+kπ2k∈ℤ

⇔x≠π4+kπ2⇔D=ℝ\π4+kπ2k∈ℤ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tanxsinx−1  là

D=ℝ\π2+k2π

D=ℝ\kπ2.

D=ℝ\π2+kπ.

D=ℝ\π4+kπ2.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=tanxsinx−1 có nghĩa ⇔sinx−1≠0⇔sinx≠1⇔x≠π2+k2πx≠π2+kπ⇔x≠π2+kπk∈ℤ

⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=sinxsinx+cosx là

D=ℝ\−π4+kπ.

D=ℝ\kπ4.

D=ℝ\π4+kπ;π2+kπ.

D=ℝ\π4+k2π.

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=sinxsinx+cosx có nghĩa ⇔sinx+cosx≠0⇔2sinx+π4≠0

⇔x≠−π4+kπk∈ℤ⇔D=ℝ\−π4+kπk∈ℤ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=sin2x+1  là

D=ℝ\kπ.

D=ℝ .

D=ℝ\π4+kπ;π2+kπ.

D=ℝ\π2+k2π.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=sin2x+1 có nghĩa ⇔sin2x+1≥0⇔sin2x≥−1⇔∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1−cos2017x là

D=ℝ\kπ.

D=ℝ .

D=ℝ\π4+kπ;π2+kπ.

D=ℝ\π2+k2π.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=1−cos2017x có nghĩa ⇔1−cos2017x≥0⇔cos2017x≤1⇔∀x∈ℝ⇔D=ℝ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=11−sin2x  là

D=ℝ\kπ .

D=ℝ

D=ℝ\π4+kπ;π2+kπ.

D=ℝ\π4+kπ.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=11−sin2x có nghĩa ⇔1−sin2x>0⇔sin2x<1⇔sin2x≠1

⇔2x≠π2+k2π⇔x≠π4+kπk∈ℤ⇔D=ℝ\π4+kπk∈ℤ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=12−cos6x  là

D=ℝ\kπ.

D=ℝ .

D=ℝ\π4+kπ;π2+kπ.

D=ℝ\π4+kπ .

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=12−cos6x có nghĩa ⇔2−cos6x>0⇔cos6x<2⇔∀x∈ℝ⇔D=ℝ

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tanx15−14cos13x là

.D=ℝ\kπ

D=ℝ .

D=ℝ\π2+kπ.

D=ℝ\π4+kπ.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=tanx15−14cos13x có nghĩa ⇔15−14cos13x>0x≠π2+kπ⇔cos13x<1514x≠π2+kπ

⇔x≠π2+kπk∈ℤ⇔D=ℝ\π2+kπk∈ℤ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2+sinx1−cosx  là

D=ℝ\kπ.

D=ℝ\k2π.

D=ℝ\π2+kπ.

D=ℝ\kπ2 .

Xem đáp án

Đáp án BHàm số y=2+sinx1−cosx có nghĩa ⇔1−cosx≠0⇔x≠k2πk∈ℤ⇔D=ℝ\k2πk∈ℤ

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tìm tập xác định của hàm số y=tanx+cosx  , một học sinh giải theo các bước sau

     Bước 1. Điều kiện để hàm số có nghĩa là sinx≠0cosx≠0.

     Bước 2. x≠π2+kπx≠mπk;m∈ℤ .

     Bước 3. Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=ℝ\π2+kπ,mπk;m∈ℤ .

Bài giải của bạn đó đã đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu từ bước nào?

Bài giải đúng

Sai từ bước 1.

Sai từ bước 2

Sai từ bước 3.

Xem đáp án

Đáp án A 

Hàm số y=tan x+cot x có nghĩa ⇔cos≠0sinx≠0⇔x≠π2+kπx≠kπk∈ℤ⇔D=ℝ\kπ2k∈ℤ

Vậy bạn học sinh đó giải đúng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?

y=sinx .

y=tan2x .

y=cot2x.

y=x+sinx.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=sinx có nghĩa ⇔x≥0⇔D=0;+∞ .

Hàm số y=tan2x có nghĩa ⇔cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2⇔D=ℝ\π4+kπ2.

Hàm số y=cot2x có nghĩa ⇔sin2x≠0⇔2x≠kπ⇔x≠kπ2⇔D=ℝ\kπ2.

Hàm số y=x+sinx có D=ℝ .