(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 34)
40 câu hỏi
Quảng Nam.
Kon Tum.
Gia Lai.
Đắk Lắk.
Chọn đáp án B
Cà Mau.
Lạng Sơn.
Điện Biên Phủ.
Sa Pa.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2015 VÀ 2021

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin?
Phi-lip-pin tăng nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.
Phi-lip-pin tăng nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a luôn thấp hơn Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a tăng và Phi-lip-pin giảm.
Chọn đáp án A
Sông Đà.
Sông Bằng Giang.
Sông Trà Khúc.
Sông Hồng.
Chọn đáp án C
Sông Hữu Trạch.
Sông Gianh.
Sông Bến Hải.
Sông Chu.
Chọn đáp án C
Nam Decbri.
Chư Yang Sin.
Vọng Phu.
Chư Pha.
Chọn đáp án D
Gia Nghĩa.
Biên Hoà.
Đồng Xoài.
A Yun Pa.
Chọn đáp án B
Long Xuyên.
Biên Hòa.
Mỹ Tho.
Vũng Tàu.
Chọn đáp án D
Nghệ An.
Thanh Hóa.
Ninh Bình.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án C
có nhiều sản phẩm khác nhau.
phát triển mạnh ở sông, suối.
chỉ tập trung ở vùng biển xa bờ.
hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2022
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2021 | 2022 |
Mi-an-ma | 1720,6 | 1831,0 | 1986,1 | 2274,6 | 2311,4 |
Phi-lip-pin | 7553,0 | 8087,0 | 8030,0 | 8462,0 | 8344,0 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng ngô của Mi-an-ma và Philip-pin, giai đoạn 2015 - 2022?
năm 2022, Phi-lip-pin gấp 4 lần Mi-an-ma.
Mi-an-ma tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.
Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Mi-an-ma.
Mi-an-ma tăng gấp đôi Phi-lip-pin.
Chọn đáp án B
sạt lở đất.
ngập úng.
đất nhiễm mặn.
cháy rừng.
Chọn đáp án D
bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng.
thành lập hệ thống vườn quốc gia.
mở rộng các khu dự trữ sinh quyển.
Chọn đáp án B
Kiên Lương.
Cà Mau.
Cần Thơ
Vũng Tàu.
Chọn đáp án A
Vinh.
Đồng Hới.
Huế.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án D
Bình Định.
Quảng Nam.
Quảng Ngãi.
Phú Yên.
Chọn đáp án D
Quy Nhơn.
Tuy Hoà.
An Lão.
A Yun Pa.
Chọn đáp án A
Tam Đảo.
Bái Tử Long.
Cúc Phương.
Xuân Thủy.
Chọn đáp án B
Vân Đồn.
Nghi Sơn.
Đình Vũ – Cát Hải.
Vũng Áng.
Chọn đáp án A
khu vực miền núi.
các cảng biển lớn.
các đô thị lớn.
vùng biên giới.
Chọn đáp án C
Quảng Nam.
Quảng Ngãi
Bình Định.
Phú Yên.
Chọn đáp án C
tập trung ở miền núi.
chỉ có ở ven biển.
tập trung ở các đảo.
thu hút nhiều đầu tư.
Chọn đáp án D
phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
chất lượng và số lượng đều tăng.
giàu kinh nghiệm trong kinh doanh.
trình độ khoa học kĩ thuật rất cao.
Chọn đáp án B
chỉ phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
luôn gắn với công nghiệp chế biến.
diện tích cây hàng năm luôn cao hơn.
chủ yếu là các loài cây nhiệt đới.
Chọn đáp án D
đều phát triển mạnh công nghiệp.
có tiềm năng nuôi trồng thuỷ sản.
có ở tất cả các tỉnh giáp biển.
đều có dân cư tập trung đông đúc.
Chọn đáp án B
giáp với nhiều nước trong khu vực.
thuộc khu vực có khí hậu nhiệt đới.
nằm trên đường hàng hải quốc tế.
có nhiều tỉnh, thành phố giáp biển.
Chọn đáp án C
nằm trên vành đai sinh khoáng.
nằm ở phía Tây của Trung Quốc.
là cửa ngõ ra biển của Malaixia.
gần trung tâm của Đông Nam Á.
Chọn đáp án D
giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
thu hẹp các vùng chuyên canh.
hình thành nhiều khu chế xuất.
tăng công nghiệp truyền thống
Chọn đáp án C
có chính sách thu hút lao động.
hiện đại hóa phương tiện thiết bị.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
tìm kiếm thêm các thị trường mới.
Chọn đáp án B
chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.
phần lớn đạt mức thu nhập rất cao.
có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.
hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.
Chọn đáp án C
sự phát triển kinh tế, chính sách nhà nước.
khoa học công nghệ, cơ sở vật chất kĩ thuật.
tài nguyên thiên nhiên, đặc điểm dân số.
mức sống của dân cư, quá trình hội nhập.
Chọn đáp án A
tăng trưởng kinh tế, phát huy các thế mạnh.
hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu.
đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển giao thông.
xây dựng cảng biển, phát triển khu kinh tế.
Chọn đáp án A
phát triển thuỷ lợi, đẩy mạnh nuôi trồng thuỷ sản.
tăng sản xuất hàng hóa, sử dụng hợp lí tự nhiên.
đa dạng hoá nông sản, tăng diện tích cây ăn quả.
mở rộng trang trại, hình thành vùng chuyên canh.
Chọn đáp án B
thuận lợi cho việc vận chuyển, mở rộng các vùng trồng.
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đa dạng cây trồng.
khai thác tốt đất đai, thúc đẩy việc sản xuất thâm canh.
tăng hiệu quả chuỗi giá trị nông sản, nâng cao thu nhập.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022
Năm | 2010 | 2015 | 2018 | 2022 |
Dầu khí (triệu tấn) | 15,0 | 18,7 | 14,0 | 10,8 |
Than (triệu tấn) | 44,8 | 41,6 | 42,3 | 49,8 |
Điện (tỉ kwh) | 91,7 | 157,9 | 209,2 | 258,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng nước ta giai đoạn 2010 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Đường.
Chọn đáp án B
kết hợp nuôi thủy sản, sử dụng giống có năng suất cao.
mở rộng thị trường tiêu thụ, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
phát triển công nghiệp chế biến, tăng cường liên kết.
nâng cao trình độ lao động, quảng bá thương hiệu mới.
Chọn đáp án C
khai thác tốt thế mạnh, thay đổi cơ cấu lãnh thổ, tạo được nhiều việc làm mới.
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành, nâng cao vị thế vùng, mở rộng hội nhập.
đa dạng hóa cơ cấu kinh tế, cải thiện môi trường, nâng cao giá trị tài nguyên.
bảo vệ môi trường tự nhiên, tăng nguồn thu, nâng cao mức sống cho người dân.
Chọn đáp án D
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát huy tốt thế mạnh, nâng cao mức sống.
bảo vệ môi trường sinh thái, tăng thêm nguồn thu nhập cho người lao động.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát huy tiềm năng sẵn có, sản xuất hàng hóa.
thay đổi phân bố sản xuất, khai thác mạnh tiềm năng tự nhiên, tạo việc làm.
Chọn đáp án A
gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.
gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và hướng địa hình núi.
dải hội tụ nhiệt đới, gió Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.
vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2020:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê.
Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê.
Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê.
Quy mô diện tích và sản lượng cà phê.
Chọn đáp án D








