(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 26)
40 câu hỏi
Vĩnh Yên.
Nam Định.
Uông Bí.
Bắc Ninh.
Chọn đáp án B
Phia Boóc.
Mẫu Sơn.
Phu Huổi Long.
Phia Uắc.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MI-AN-MA VÀ THÁI LAN NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về dân số, mật độ dân số của Mi-an-ma và Thái Lan?
Mật độ sân số Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.
Mi-an-ma có mật độ cao hơn Thái Lan.
Số dân của Thái Lan ít hơn Mi-an-ma.
Số dân của Mi-an-ma gấp đôi Thái Lan.
Chọn đáp án A
Quảng Bình.
Hà Tĩnh.
Quảng Trị.
Thanh Hóa.
Chọn đáp án B
Đắk Lắk.
Gia Lai.
Lâm Đồng.
Kon Tum.
Chọn đáp án B
Hải Phòng.
Đà Lạt.
Lạng Sơn.
Huế.
Chọn đáp án A
Đà Nẵng.
Việt Trì.
Phan Thiết.
Vinh.
Chọn đáp án A
Bình Phước.
Ninh Thuận.
Bình Thuận.
Lâm Đồng.
Chọn đáp án C
Sông Gianh.
Sông Cả.
Sông Bến Hải.
Sông Thu Bồn.
Chọn đáp án B
cơ sở hạ tầng hiện đại.
lao động có chất lượng cao.
nguồn nguyên liệu dồi dào.
vốn, khoa học công nghệ.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẦU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Quốc gia | Thái Lan | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin | Mi-an-ma |
Xuất khẩu | 258,2 | 207,0 | 91,1 | 22,6 |
Nhập khẩu | 233,4 | 185,3 | 119,2 | 20,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?
Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.
Mi-an-ma thấp hơn Thái Lan.
Chọn đáp án D
cháy rừng.
hạn hán.
ngập mặn.
sóng thần.
Chọn đáp án C
trồng cây theo băng.
bón phân thích hợp.
làm ruộng bậc thang.
chống xâm nhập mặn.
Chọn đáp án B
Đà Lạt.
An Khê.
Gia Nghĩa.
Biên Hoà.
Chọn đáp án C
Phan Thiết.
Tân An.
Cần Thơ
Sóc Trăng.
Chọn đáp án C
Tây Ninh.
Kiên Giang.
Bạc Liêu.
Long An.
Chọn đáp án B
Tùng Bá.
Tĩnh Túc.
Na Rì.
Tốc Tát.
Chọn đáp án B
Phú Yên.
Quảng Nam.
Kon Tum.
Quảng Ngãi.
Chọn đáp án C
năng lượng.
hoá chất.
chế biến thuỷ hải sản.
sản xuất hàng tiêu dùng.
Chọn đáp án C
Đà Nẵng.
Hải Phòng.
Huế.
Nam Định.
Chọn đáp án C
Cà Mau.
Đà Lạt.
Đà Nẵng.
Nha Trang.
Chọn đáp án C
phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ.
có nhiều thành phần kinh tế tham gia.
trung tâm công nghiệp chỉ ở đồng bằng.
phát triển mạnh nhóm ngành hiện đại.
Chọn đáp án B
gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.
lớn hơn rất nhiều so với thành thị.
còn thấp so với thế giới và khu vực.
không có sự thay đổi qua các năm
Chọn đáp án B
tăng cường mở rộng các thành phố.
hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng,
phát triển kinh tế nhiều thành phần.
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
Chọn đáp án D
chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.
tương ứng với quá trình hiện đại hóa.
làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.
hình thành nên khu kinh tế ven biển.
Chọn đáp án D
phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.
đối tượng nuôi trồng đa dạng.
chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu
tập trung hầu hết ở các đầm phá
Chọn đáp án B
thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới.
hình thành các nhà máy lọc hoá dầu.
chỉ tập trung ở thềm lục địa phía bắc
phục vụ hoạt động xuất khẩu dầu thô.
Chọn đáp án B
thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới.
hình thành các nhà máy lọc hoá dầu.
chỉ tập trung ở thềm lục địa phía bắc
phục vụ hoạt động xuất khẩu dầu thô.
Chọn đáp án B
có nhiều tuyến nối liền với các nước.
chỉ dùng để vận chuyển khí tự nhiên.
phân bố đều khắp ở các vùng kinh tế.
gắn với phát triển của ngành dầu khí.
Chọn đáp án A
nền nhiệt độ cao quanh năm.
thảm thực vật giàu sức sống.
luợng mưa phân bố theo mùa.
gió Mậu dịch thổi quanh năm
Chọn đáp án B
góp phần chống lũ, điều hòa nước các sông.
phòng chống xói mòn, mở rộng độ che phủ.
chống sạt lở đất, bảo vệ động vật hoang dã.
giữ gìn cảnh quan, duy trì đa dạng sinh học.
Chọn đáp án D
Chobǎngsốliệu:
DOANH THU DU LỊCH VÀ SỐ LƯỢT KHÁCH CỦA CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ PHỤC VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2018 – 2022
Năm | Doanh thu du lịch (tỉ đồng) | Số lượt khách (nghìn lượt người) |
2018 | 99 573,4 | 159 640,6 |
2020 | 55 096,6 | 85 297,7 |
2021 | 32 689,2 | 63 602,7 |
2022 | 93 242,7 | 135 432, 3 |
(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2022,NXBThốngkê,2023)
Theo bǎng số liệu, để thể hiện doanh thu du lịch và số lượt khách của các cơ sở lưu trú phục vụ của nước ta giai đoạn 2018 – 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp
Tròn.
Miền.
Chọn đáp án B
tăng chuyên canh, gắn với thị trường tiêu thụ.
nâng cao trình độ lao động, sản xuất trang trại.
sử dụng các giống tốt, tăng cường thâm canh.
mở rộng diện tích, ứng dụng công nghệ mới.
Chọn đáp án A
liên doanh với các nước, thị trường mở rộng.
các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng.
đô thị hóa phát triển, hội nhập toàn cầu rộng.
hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy.
Chọn đáp án B
tạo ra nhiều việc làm, sử dụng hợp lí các tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất.
thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng.
phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.
mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư.
Chọn đáp án C
đáp ứng nhu cầu thị trường, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, tạo ra mô hình sản xuất mới.
đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo nhiều việc làm.
tăng chất lượng nông sản, khai thác hiệu quả tài nguyên.
Chọn đáp án A
vị trí giáp biển, cát lấn đồng bằng, gió tây khô nóng.
mùa hạ khô nóng, nhiều bão, lớp phủ thực vật giảm.
sông ngòi ngắn dốc, rừng suy giảm, nhiều thiên tai.
đồi núi lan sát biển, lãnh thổ hẹp ngang, sông nhỏ.
Chọn đáp án C
hình thành các trung tâm, tạo sản phẩm mới, mở rộng cảng biển.
đào tạo lao động, thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật.
thay đổi cơ cấu kinh tế, đảm bảo nguyên liệu, gia tăng chế biến.
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng khai khoáng.
Chọn đáp án B
Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao.
gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, vị trí cần chí tuyến, địa hình núi.
gió mùa Đông Bắc và gió Tây, vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi.
gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo, núi cao.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ về diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2015 và 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô, cơ cấu diện tích cà phê và cao su.
Thay đổi quy mô diện tích cà phê và cao su.
Tốc độ tăng trưởng diện tích cà phê và cao su.
Sự thay đổi cơ cấu diện tích cà phê và cao su.
Chọn đáp án B








