(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 36)
40 câu hỏi
Hậu Giang.
Bến Tre.
Sóc Trăng.
Phú Yên.
Chọn đáp án B
Sa Pa.
Đồng Hới.
Trường Sa.
TP. Hồ Chí Minh.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ sau:
TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2019 - 2022

(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2022, NXB Thông kê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng dân số của một số quốc gia đông nam á giai đoạn 2019 - 2022?
Bru-nây tăng nhanh và ổn định.
Mi-an ma tăng đều qua các năm.
Phi-lip-pin liên tục tăng.
Các quốc gia đều tăng liên tục.
Chọn đáp án B
Quặng sắt.
Than đá.
Dầu mỏ.
Khí đốt.
Chọn đáp án A
Việt trì, Hạ Long, Phủ Lí.
Phủ Lí, Nam Định, Thanh Hóa.
Thanh Hóa, Vinh, Huế.
Huế, Đà Nẵng, Nha Trang.
Chọn đáp án D
Quy Nhơn.
Vũng Tàu.
Nha Trang.
Mỹ Tho.
Chọn đáp án B
Cần Thơ.
Rạch Giá.
Cà Mau.
Thủ Dầu Một.
Chọn đáp án D
Thái Bình.
Hồng.
Kỳ Cùng - Bằng Giang.
Chọn đáp án C
Chế biến dầu khí.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Điện lực.
Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.
Chọn đáp án C
Du lịch biển.
Vận tải biển.
Dịch vụ dầu khí.
Chế biến hải sản.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu
GDP VÀ GDP/ NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021
Quốc gia | Thái lan | Mi-an-ma | Ma-lai-xi-a | Cam-pu-chia |
GDP (Triệu đô la mỹ) | 505947 | 65092 | 372981 | 26961 |
GDP/người ( Đô la mỹ) | 7066 | 1210 | 11109 | 1625 |
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2022, NXB Thông kê, 2023)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất?
Thái lan.
Cam-pu-chia.
Ma-lai-xi-a.
Mi-an- ma.
Chọn đáp án A
Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Quảng Trị.
Quảng Bình.
Chọn đáp án D
Nha Trang.
Buôn Mê Thuột.
A Yun Pa.
Đà Lạt.
Chọn đáp án C
TP. Hồ Chí Minh.
Hà Nội.
Đà Lạt.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án C
Hòa Bình.
Phú Thọ.
Thái Nguyên.
Bắc Giang.
Chọn đáp án A
Cà Mau.
Kiên Giang.
An Giang.
Nam Định.
Chọn đáp án B
Hải Phòng.
Huế.
Cần Thơ.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án C
Quảng Nam.
Quảng Ngãi.
Bình Định.
Phú Yên.
Chọn đáp án B
Bi Doup.
Lang Bian.
Chư Yang Sin.
Chứa Chan.
Chọn đáp án A
xây dựng các vườn quốc gia.
cấm khai thác các loài sinh vật.
quy định cụ thể việc khai thác.
ban hành Sách đỏ Việt Nam.
Chọn đáp án B
động đất.
sương muối.
xói mòn.
cháy rừng.
Chọn đáp án C
Vĩnh Sơn.
Yaly.
Đa Nhim.
Đrây Hling.
Chọn đáp án B
hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.
phát triển theo hướng cơ giới hóa.
chỉ tập trung tại vùng đồng bằng.
chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.
Chọn đáp án B
dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.
một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản giá trị.
vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.
bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng.
Chọn đáp án A
chưa phân hóa theo không gian.
có nhiều thành phần khác nhau.
có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
chưa chuyển dịch ở các khu vực.
Chọn đáp an B
phát triển mạnh ngành chăn nuôi.
tập trung vào phát triển công nghiệp.
phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.
đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
Chọn đáp án D
Thuận lợi cho phát triển du lịch biển.
Là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
Là cơ sở cho giao thông vận tải biển.
Có nguồn hải sản trữ lượng phong phú.
Chọn đáp án B
Khí hậu và sông ngòi.
Vị trí địa lí và hình thể.
Khoáng sản và biển.
Gió mùa và dòng biển.
Chọn đáp án B
Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.
Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.
Chọn đáp án A
khối lượng vận chuyển hành khách lớn hơn đường bộ.
đang đầu tư để nâng cao hơn nữa năng lực của các cảng.
đã hình thành nhiều tuyến vận tải quốc tế tại các hải đảo.
đang xây dựng cảng nước sâu ở tất cả các tỉnh ven biển
Chọn đáp án B
tạo nông sản giá trị, tăng thu nhập, góp phần phát triển sản xuất.
đẩy mạnh thâm canh, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
đa dạng hóa nông nghiệp, thu hút đầu tư, tạo thế mở cửa cho vùng.
nâng cao dân trí, tận dụng tài nguyên, tạo nông sản chất lượng cao.
Chọn đáp án A
nâng cao năng lực xuất khẩu, giải quyết vấn đề việc làm.
ổn định kinh tế trong nước, thúc đẩy tăng trưởng GDP.
đáp ứng nhu cầu nhập khẩu, nâng chất lượng cuộc sống.
thu hút đầu tư nước ngoài, thúc đẩy công nghiệp hóa.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG NĂM 2022 TẠI TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG
(Đơn vị: 0C)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Nhiệt độ | 20,5 | 22,4 | 25,7 | 27,5 | 29,6 | 32,1 | 31,2 | 30,5 | 27,9 | 26,7 | 25,3 | 22,3 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm Đà Nẵng năm 2022, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Cột, đường.
Kết hợp, đường.
Đường, tròn.
Tròn, miền.
Chọn đáp án A
thiếu lao động lành nghề và cán bộ khoa học kỹ thuật, ít sông lớn
hệ thống sông nhỏ, ngắn dốc, địa hình phân hóa đa dạng, ít mưa
làm thủy lợi khó khăn, mùa khô kéo dài, mực nước ngầm hạ thấp
mùa khô kéo dài, thiếu các cơ sở chế biến, hạn chế cơ sở hạ tầng.
Chọn đáp án D
Giải quyết việc làm, phát triển công nghiệp chế biến thủy sản.
Giải quyết vấn đề thực phẩm, tạo nhiều sản phẩm hàng hóa.
Sử dụng hiệu quả lao động, nâng cao mức sống người dân.
Thu hút nguồn đầu tư, tận dụng diện tích mặt nước của vùng.
Chọn đáp án A
chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, nhu cầu lớn của thị trường.
khai thác hiệu quả thế mạnh, tăng cường xuất khẩu hàng hóa.
đa dạng hóa cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm có giá trị.
sản xuất theo hướng thâm canh, ứng phó với biến đổi khí hậu.
Chọn đáp án A
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ.
dây mạnh chuyên môn hóa sản xuất, giải quyết tốt việc làm.
tạo nhiều nông sản hàng hóa, khai thác hiệu quả tài nguyên.
khắc phục tình mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng.
Chọn đáp án D
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của vùng.
giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư
hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả tiềm năng.
khai thác hết các tiềm năng của vùng ở thềm lục địa, đồng bằng.
Chọn đáp án C
dải hội tụ hướng vĩ tuyến, độ cao địa hình, Tín phong Bắc bán cầu.
gió mùa Đông Bắc, tác động địa hình, dải hội tụ hướng kinh tuyến.
địa hình đón gió, gió mùa Đông Bắc hoạt động, gió phơn tây nam.
Tín phong đông bắc, địa hình khuất gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ sau:

SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ CỦA NƯỚC TA
QUA CÁC NĂM 2017, 2020 VÀ 2021
(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2022, NXB Thông kê, 2023)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu số lượng bò và sản lượng thịt bò.
Quy mô và cơ cấu số lượng bò và sản lượng thịt bò.
Tốc độ tăng số lượng bò và sản lượng thịt bò.
Quy mô số lượng bò và sản lượng thịt bò.
Chọn đáp án D








