(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 27)
40 câu hỏi
Bắc Ninh.
Quảng Ninh.
Hưng Yên.
Nam Định.
Chọn đáp án B
Sông Mã.
Sông Hồng.
Sông Ba.
Sông Cả.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG GẠO CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2015 VÀ 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng gạo của Cam-pu-chia và Phi-lip-pin năm 2021 so với 2015?
Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Cam-pu-chia.
Phi-lip-pin tăng gấp ba lần Cam-pu-chia.
Cam-pu-chia tăng và Phi-lip-pin giảm.
Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.
Chọn đáp án D
Nha Trang.
Đà Nẵng.
Huế.
Quy Nhơn.
Chọn đáp án D
Lao Bảo.
Cầu Treo.
A Đớt.
Cha Lo.
Chọn đáp án C
Nha Trang.
Sóc Trăng.
Phan Thiết.
Cẩm Phả.
Chọn đáp án A
Đắc Lắk.
Kon Tum.
Lâm Đồng.
Gia Lai.
Chọn đáp án D
Nậm Cắn.
Cha Lo.
Tây Trang.
Cầu Treo.
Chọn đáp án D
Thanh Hóa.
Hà Nội.
Nha Trang.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án B
hạn chế xuất khẩu.
giảm vốn đầu tư.
tập trung khai thác.
đổi mới công nghệ.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ LÀO GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Đơn vị: USD)
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
Việt Nam | 2102,7 | 2376,2 | 2713,2 | 2785,3 | 3674,4 |
Lào | 2161,4 | 2456,6 | 2621,4 | 2621,8 | 2693,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi sosánh GDP bình quân đầu người của Việt Nam và Lào giai đoạn 2015 - 2021?
Lào giảm, Việt Nam tăng liên tục.
Việt Nam và Lào tăng liên tục.
Việt Nam tăng chậm hơn Lào.
Lào tăng nhanh hơn Việt Nam.
Chọn đáp án B
Lũ nguồn.
Lũ quét.
Bão.
Sóng thần.
Chọn đáp án C
khai thác rừng đầu nguồn.
xây dựng khu bảo tồn.
đẩy mạnh chế biến gỗ.
trồng rừng ven biển.
Chọn đáp án B
Hòa Bình.
Tuyên Quang.
Yên Bái.
Lào Cai.
Chọn đáp án C
ưu tiên các sản phẩm có chất lượng.
xuất hiện nhiều khu công nghiệp.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
Chọn đáp án A
Trà Vinh.
Bến Tre
Tây Ninh.
Hậu Giang.
Chọn đáp án C
Bi Doup.
Chứa Chan.
Chư Yang Sin.
Lang Bian.
Chọn đáp án A
Cao Bằng.
Lạng Sơn.
Lào Cai.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án D
chỉ phục vụ sản xuất.
phân bố rất đồng đều.
hiệu quả kinh tế cao.
ít tác động ngành khác.
Chọn đáp án C
Long An.
Quảng Trị.
Quảng Nam.
Quảng Bình.
Chọn đáp án A
Thanh Thủy.
Sơn La.
Bờ Y.
Lao Bảo.
Chọn đáp án D
Thanh Hóa.
Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Quảng Ngãi.
Chọn đáp án C
chuyển sang nền kinh tế thị trường.
lao động dồi dào và tăng hàng năm.
thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.
tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.
Chọn đáp án A
đầu tư phát triển dịch vụ nghề cá.
hiện đại hóa phương tiện đánh bắt.
đầu tư nâng cấp hệ thống cảng cá.
nâng cao trình độ người lao động.
Chọn đáp án B
tăng nhanh, còn thiếu việc làm.
đông đảo, thất nghiệp còn rất ít.
chủ yếu công nhân kĩ thuật cao.
tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
Chọn đáp án A
chủ yếu đảm nhận vận chuyển quốc tế.
phát triển mạnh hơn ở các đồng bằng.
có cơ sở vật chất kĩ thuật rất hiện đại.
chỉ diễn ra trên các hệ thống sông lớn.
Chọn đáp án B
phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
phát huy lợi thế về đất đai và khí hậu.
tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
Chọn đáp án D
tạo việc làm mới, nâng cao đời sống.
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
thúc đẩy sự phát triển các vùng khác.
tăng cường khả năng thu hút đầu tư.
Chọn đáp án A
nơi tập trung nhiều khoáng sản giá trị.
chủ yếu nằm xa bờ và nhiều quần đảo.
gồm nhiều đảo, chủ yếu nằm ven bờ.
phát triển mạnh chăn nuôi đại gia súc.
Chọn đáp án C
một mùa mưa nhiều và một mùa mưa ít.
tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
gió mùa Đông Bắc hoạt động vào mùa đông.
Chọn đáp án C
cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng phục vụ cho du lịch hoàn thiện.
những đổi mới trong chính sách, chất lượng cuộc sống tăng.
đông dân, nguồn lao động phục vụ cho ngành du lịch dồi dào.
sự đa dạng về tài nguyên du lịch nhân văn, du lịch tự nhiên.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO NGÀNH DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2017-2022 (Đơn vị: nghìn người)
Năm | 2017 | 2019 | 2021 | 2022 |
Vận tải, kho bãi | 1744,4 | 1970,8 | 1856,5 | 1906,4 |
Dịch vụ lưu trú, ăn uống | 2455,2 | 2739,4 | 2493,4 | 2684,9 |
Thông tin và truyền thông | 330,2 | 346,8 | 284,6 | 313,2 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động đang làm việc phân theo ngành dịch vụ của nước ta năm 2017 và 2022 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Miền.
Tròn.
Đường.
Chọn đáp án C
phát huy thế mạnh, tăng nhanh sản lượng.
đổi mới bộ mặt ven biển, nâng vị thế vùng.
tạo thêm nghề mới, thay đổi cơ cấu kinh tế.
tạo ra nhiều việc làm, tìm ngư trường mới.
Chọn đáp án A
tạo thế mở cửa để hội nhập, thúc đẩy phát triển kinh tế.
phát triển công nghiệp theo chiều sâu, thu hút vốn đầu tư.
hình thành các đô thị và trung tâm công nghiệp ở phía tây.
nâng cao vai trò trung chuyển, thu hút lực lượng lao động.
Chọn đáp án A
đất badan phân bố trên các cao nguyên cao.
đất đai màu mỡ, khí hậu có tính cận xích đạo.
khí hậu cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
nguồn nước phong phú, có nhiều giống cây tốt.
Chọn đáp án B
phát triển công nghiệp chế biến và thúc đẩy xuất khẩu.
đẩy mạnh trồng cây hoa màu và trồng rừng ngập mặn.
chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cải tạo đất và bảo vệ rừng.
khai hoang, trồng cây ăn quả và phát triển kinh tế biển.
Chọn đáp án C
chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu.
đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến.
ứng dụng khoa học kĩ thuật, giải quyết việc làm cho người dân.
sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường.
Chọn đáp án D
Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao.
gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí cận xích đạo, đặc điểm địa hình.
gió mùa Đông Bắc và gió Tây, vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi.
gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí gần xích đạo, biển Đông.
Chọn đáp án B
đa dạng hóa các loại hình và nâng cao chất lượng sản phẩm du lịch.
bảo vệ tài nguyên du lịch và hướng tới phát triển du lịch bền vững.
đẩy mạnh hiện đại hóa cơ sở hạ tầng và phát triển các cơ sở lưu trú.
tăng cường việc quảng bá, nâng cao chất lượng sản phẩm lưu niệm.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2020:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
Thay đổi quy mô giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
Chọn đáp án C








