(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 37)
40 câu hỏi
Lâm Đồng.
Gia Lai.
Đắc Lắk.
Kon Tum.
Chọn đáp án B
Móng Cái.
Hà Tiên.
Huế.
TP. Hồ Chí Minh.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC ( GDP) THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2022
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP theo ngành kinh tế của Thái Lan và Việt Nam năm 2022?
Thái lan dịch vụ cao hơn Việt Nam.
Thái lan nông lâm ngư nghiệp cao hơn Việt Nam.
Việt Nam có ngành công nghiệp và xây dựng cao nhất.
Việt Nam có dịch cao gấp 3 lần Thái lan.
Chọn đáp án A
Luyện kim.
Thủy điện.
Khai thác dầu khí.
Điện mặt trời.
Chọn đáp án C
Phả Lại.
Na Dương.
Ninh Bình.
Cà Mau.
Chọn đáp án C
Huế.
Quy Nhơn.
Vinh.
Nha Trang.
Chọn đáp án D
Hà Tiên.
An Giang.
Mộc Bài.
Đồng Tháp.
Chọn đáp án C
Sông Hồng.
Sông Mê Công.
Sông Đồng Nai.
Sông Thu Bồn.
Chọn đáp án D
Tây nguyên.
Bắc Trung bộ.
Đông Nam Bộ.
Duyên hải Năm Trung bộ.
Chọn đáp án A
đậu tương và mía.
thuốc lá và bông.
bông và dâu tằm.
mía và dâu tằm.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2022
Quốc gia | Bru-nây | Cam-pu-chia | In-đô-nê-xi-a | Lào |
Diện Tích ( Nghìn km²) | 5,3 | 176,5 | 1877,5 | 230,8 |
Dân số ( Triệu người) | 0,4 | 16,8 | 275,5 | 7,5 |
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số một số quốc gia Đông nam Á năm 2022?
Cam-pu-chia nhỏ hơn Lào .
In-đô-nê-xi-a cao hơn Cam-pu-chia .
Lào cao hơn Cam-pu-chia.
Cam-pu-chia cao hơn Bru-nây.
Chọn đáp án A
Nghệ An.
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Thanh Hóa.
Chọn đáp án A
Bắc Giang.
Cần Thơ.
Trà Vinh.
Nhật Lệ.
Chọn đáp án D
Núi Chúa.
Ba Bể.
Cát Tiên.
Côn Sơn.
Chọn đáp án A
Lào Cai.
Lai Châu.
Yên Bái.
Sơn La.
Chọn đáp án A
Tiền Hải.
Bạch Hổ.
Rạng Đông.
Hồng Ngọc.
Chọn đáp án A
Hải Phòng.
Việt Trì.
Tuy Hòa.
Vĩnh Long.
Chọn đáp án A
Hà Giang.
Khánh Hòa
Điện Biên
Cà Mau.
Chọn đáp án D
Ngọc Linh.
Vọng Phu.
Bi Doup.
Ngọc Krinh.
Chọn đáp án A
rừng sản xuất.
rừng đặc dụng.
rừng phòng hộ.
rừng ven biển.
Chọn đáp án A
tập trung tại vùng đồi núi.
xảy ra trong mùa mưa.
chỉ ảnh hưởng đến sản xuất.
hoàn toàn do triều cư
Chọn đáp án B
Thanh Hóa.
Hà Tĩnh.
Nghệ An.
Quảng Bình.
Chọn đáp án D
cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.
thị trường tiêu thụ nhiều biến động.
chưa đầu tư công nghiệp chế biến.
chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.
Chọn đáp án B
đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.
hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.
các sản phẩm gỗ chưa phong phú.
chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.
Chọn đáp án B
xuất hiện nhiều loại hình mới.
hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.
chỉ phát triển ở vùng miền núi.
chủ yếu phục vụ cho sản xuất.
Chọn đáp án A
có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.
gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.
giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.
có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.
Chọn đáp án B
phát triển du lịch biển đảo.
khai thác khoáng sản.
xây dựng các cảng nước sâu.
khai thác hải sản.
Chọn đáp án C
Cách đường cở 12 hải lí về phía đông.
ở ranh giới giữa vùng nội thủy và lãnh hải.
Cách đường bờ biển trên 24 hải lí.
Nằm rìa đông của vùng tiếp giáp lãnh hải.
Chọn đáp án A
tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
tăng thu nhập cho người lao động.
tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
Chọn đáp án B
khí hậu và thời tiết thất thường.
phần lớn lãnh thổ có địa hình đồi núi.
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao.
Chọn đáp án B
bố trí quần cư và lao động, góp phần vận tải hành khách.
Phát triển kinh tế mở, tiền đề hình thành khu công nghiệp.
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, giải quyết việc làm.
khai thác thế mạnh các ngành kinh tế biển, tăng mức sống.
Chọn đáp án B
ảnh hưởng môi trường, giá trị hàng hóa thấp.
trữ lượng khai thác suy giảm, vốn đầu tư ít.
công nghiệp chế biến, thị trường cò nhạn chế.
chính sách nhà nước, công nghệ còn lạc hậu.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2021
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Năm | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
Ô tô | 1834,8 | 3168,8 | 2335,3 | 3650,0 |
Xăng, dầu | 7875,9 | 6344,0 | 3417,1 | 4104,7 |
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô trị giá một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Miền, tròn.
Tròn, kết hợp.
Đường, cột.
Tròn, cột.
Chọn đáp án C
hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh, đẩy mạnh chế biến cây công nghiệp.
đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp, đi đôi với bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi.
đa dạng cơ cấu cây trồng, đẩy mạnh công nghiệp chế biến và đẩy mạnh xuất khẩu.
đảm bảo cơ sở lương thực cho dân, đẩy mạnh chế biến nâng cao chất lượng sản phẩm.
Chọn đáp án C
tạo ra sự phân công lao động mới, tạo thế mở cửa, sản xuất hàng xuất khẩu.
phát triển ngành công nghệ cao, nâng cao mức sống, hình thành đô thị mới.
thúc đẩy công nghiệp hóa, khai thác hiệu quả thế mạnh, xây dựng hạ tầng.
phát triển kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, tạo khối lượng hàng hoá lớn.
Chọn đáp án D
giảm ảnh hưởng nặng nề của các loại thiên tai gia tăng.
chống biến đổi khí hậu, tăng diện tích rừng đầu nguồn.
phân hóa lãnh thổ sản xuất, thu hút vốn và tạo việc làm.
khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao vị thế của vùng.
Chọn đáp án D
Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao ở Đồng bằng sông Hồng là
cơ sở hạ tầng rất hiện đại, nhiều đầu mối giao thônglớn.
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, gần các vùng giàu tài nguyên.
lao động nhiều kinh nghiệm, tập trung chủ yếu ở đôthị.
lao động có trình độ, thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.
Chọn đáp án D
khai thác tối đa tiềm năng về kinh tế, thúc đẩy việc hình thành các chuỗi đô thị mới.
sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, phân bố lại dân cư, lao động trong vùng.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, thúc đẩy giao lưu với các nước láng giềng.
nâng cao đời sống cho người dân, giảm chênh lệch trình độ phát triển trong vùng.
Chọn đáp án D
gió mùa Đông Bắc, độ cao địa hình, hướng núi và frông lạnh.
độ cao địa hình, gió mùa Đông Bắc, biển Đông và áp thấp xích đạo.
tín phong bán cầu Bắc, biển Đông, độ cao địa hình và frông lạnh.
hướng núi, độ cao địa hình, áp cao cận cực và dải hội tụ nhiệt đới.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản.
Cơ cấu tăng trưởng sản lượng thủy sản.
Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản.
chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản.
Chọn đáp án D








